Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
64/2014/QĐ-UBND
Right document
Về khuyến nông
02/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
Open sectionRight
Tiêu đề
Về khuyến nông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về khuyến nông
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn; b) Dịch vụ nông nghiệp nông thôn bao gồm giống, bảo vệ thực vật, thú y, vật tư nông nghiệp, thiết bị, má...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- a) Ngành nghề sản xuất, chế biến, bảo quản, tiêu thụ trong nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, ngư nghiệp, thủy nông, cơ điện nông nghiệp, ngành nghề nông thôn;
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 của quyết định này là cơ sở để phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông 1. Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ để hỗ trợ nông dân sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả cao, thích ứng các điều kiện sinh thái, khí hậu và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục tiêu của khuyến nông
- Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của người sản xuất để tăng thu nhập, thoát đói nghèo, làm giàu thông qua các hoạt động đào tạo nông dân về kiến thức, kỹ năng và các hoạt động cung ứng dịch vụ...
- 2. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp theo hướng phát triển sản xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
- Điều 2. Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 của quyết định này là cơ sở để phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
- 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
- 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể ngày ký và thay thế Quyết định số 68/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiệ...
- Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, các Sở ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố triển khai, hướng dẫn thực hiện...
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông nghiệp và PTNT “b/c”; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Đối tượng a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ; b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này. 2. Nội dung Bồi dưỡng, tập huấn cho người sản xuất về chính sác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- a) Người sản xuất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị định này chưa tham gia chương trình đào tạo dạy nghề do Nhà nước hỗ trợ;
- b) Người hoạt động khuyến nông theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ngành thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện...
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT “b/c”;
- - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp) “b/c”;
- Left: - Cổng thông tin điện tử tỉnh; Right: đ) Qua trang thông tin điện tử khuyến nông trên internet;
Left
mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới
mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới (Ban hành kèm theo Quyết định số 64 /201 4 /QĐ-UBND ngày 31/12 /201 4 của UBND tỉnh )
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước chỉ áp dụng đối với các công trình, dự án đầu tư thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới. 2. Đối với các công trình, dự án đầu tư thuộc nguồn vốn các chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác, được lồng ghép thực hiện xây dựng nông thôn mới thì á...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau: a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập; b) Ở cấp huyện (huyện, quận và thị xã, thành phố có sản xuất nông nghiệp thuộc cấp tỉnh) có trạm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức khuyến nông địa phương
- 1. Tổ chức khuyến nông địa phương được quy định như sau:
- a) Ở cấp tỉnh (tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương) có trung tâm khuyến nông là đơn vị sự nghiệp công lập;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước chỉ áp dụng đối với các công trình, dự án đầu tư thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.
- 2. Đối với các công trình, dự án đầu tư thuộc nguồn vốn các chương trình phát triển kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 1. Vốn ngân sách nhà nước bao gồm: vốn ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện và ngân sách xã. Việc hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước nhằm tạo điều kiện để huy động tối đa các nguồn lực xã hội thực hiện Chương trình mục ti...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề 1. Đối với người sản xuất a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo; b) Nông dân sản xuất hàng hóa, chủ trang trại, xã viên tổ hợp tác và hợp tác xã, công nhân nông, lâm trường được hỗ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chính sách bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề
- 1. Đối với người sản xuất
- a) Nông dân sản xuất nhỏ, nông dân thuộc diện hộ nghèo được hỗ trợ 100% chi phí tài liệu và 100% chi phí đi lại, ăn ở khi tham dự đào tạo;
- Điều 2. Quan điểm, nguyên tắc hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
- Vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
- vốn ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện và ngân sách xã.
Left
Điều 3
Điều 3 . Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An như sau: STT Dự án, công trình Mức hỗ trợ của ngân sách nhà nước Mức vốn huy động đóng góp tự nguyện 1 Quy hoạch xây dựng nông thôn mới cấp xã 100% 2 Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về nông thôn mới cho c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước. 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông. 3. Liên kết chặt chẽ giữa cơ quan quản lý, cơ sở nghiên cứu khoa học, các doanh nghiệp với nông dân và gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc hoạt động khuyến nông
- 1. Xuất phát từ nhu cầu của nông dân và yêu cầu phát triển nông nghiệp của Nhà nước.
- 2. Phát huy vai trò chủ động, tích cực và sự tham gia tự nguyện của nông dân trong hoạt động khuyến nông.
- Điều 3 . Mức hỗ trợ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- Dự án, công trình
- Mức hỗ trợ của
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh) a) Chủ trì tổng hợp nhu cầu kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Chương trình, trình UBND tỉnh xem xét quyết định phân bổ chỉ tiêu vốn đầu tư cho Chương trình. Đề xuất điều hòa vốn hỗ trợ, nhằm bảo...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn. a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản); b) Mô hình trình diễn ở địa bàn trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chính sách xây dựng và nhân rộng mô hình trình diễn
- 1. Chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn.
- a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, huyện nghèo, được hỗ trợ 100% chi phí mua giống và các vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy sản);
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (cơ quan thường trực Ban Chỉ đạo Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh)
- a) Chủ trì tổng hợp nhu cầu kế hoạch vốn đầu tư hàng năm của Chương trình, trình UBND tỉnh xem xét quyết định phân bổ chỉ tiêu vốn đầu tư cho Chương trình.
Unmatched right-side sections