Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
03/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
133/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ
- Về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đẩy chuyển giao công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật chuyển giao công nghệ về hợp đồng chuyển giao công nghệ, dịch vụ giám định công nghệ và các biện pháp khuyến khích, thúc đ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật. 2. Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Việc chuyển giao công nghệ và giao kết hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện theo quy định tại Điều 12 và khoản 1 Điều 14 của Luật chuyển giao công nghệ và các quy định khác của pháp luật.
- Trường hợp bên giao công nghệ chuyển giao cho bên nhận công nghệ nhiều đối tượng công nghệ thì có thể lập chung trong một hợp đồng hoặc tách ra thành nhiều hợp đồng, nhưng nội dung của các hợp đồng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan tổ chức, cá nhân liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH T rình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An ( K èm theo Quyết định số 03 /201 5 /QĐ-UBND ngày 14 /01/2015 của UBND t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây: 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa; 2. Chuyển giá trị công nghệ thành vốn góp vào dự án đầu tư hoặc vào vốn của doanh nghiệp; Trường hợp các bên có thỏa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức thanh toán trong hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Các bên tham gia hợp đồng có thể thỏa thuận thanh toán theo một hoặc một số phương thức sau đây:
- 1. Trả một lần hoặc nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan tổ chức, cá nhân liên quan thi hành quyết định này./.
- T rình tự, thủ tục thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An
- ( K èm theo Quyết định số 03 /201 5 /QĐ-UBND ngày 14 /01/2015 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận hoặc chuyển giao công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Đối với chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiếp nhận công nghệ phải có chức năng, nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng công nghệ tiếp nhận
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm định theo quy định và có thiết bị, công nghệ thuộc các lĩnh vực hạn chế chuyển giao từ nước ngoài như: Nhuộm, hồ, tẩy, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt; thuộc da; xi mạ; chế biến cao su (từ mủ tươi); đúc, luyện sắt thép, kim loại màu; sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, ph...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm: a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ, hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ đối với công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao bao gồm:
- a) Đơn đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm định theo quy định và có thiết bị, công nghệ thuộc các lĩnh vực hạn chế chuyển giao từ nước ngoài như: Nhuộm, hồ, tẩy, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt
- chế biến cao su (từ mủ tươi)
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nội dung thẩm định công nghệ Nội dung thẩm định công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Cụ thể như sau: 1. Công nghệ của dự án a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Da...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 1. Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ
- Trường hợp trong dự án đầu tư hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị có nội dung chuyển giao công nghệ, khi l...
- Trường hợp công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, cấp phép đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 10,...
- Điều 3 . Nội dung thẩm định công nghệ
- Nội dung thẩm định công nghệ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 10/2009/TT-BKHCN ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Cụ thể như sau:
- 1. Công nghệ của dự án
- Left: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP... Right: Trường hợp công nghệ không thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao thì việc lập hồ sơ, đăng ký đối với phần chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điề...
Left
Điều 4
Điều 4 . Hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ bao gồm: a) Công văn đề nghị thẩm định công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi. b) Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư. c) Giải trình kinh tế - kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước 1. Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và giá ước tính của công nghệ để trình cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư. Bên n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường hợp sử dụng vốn nhà nước để nhận chuyển giao công nghệ trong dự án đầu tư, bên nhận công nghệ phải lập phương án nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nêu rõ nội dung chuyển giao công nghệ và...
- Bên nhận công nghệ phải chịu trách nhiệm về nội dung chuyển giao công nghệ và giá thanh toán cho công nghệ được chuyển giao theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư.
- 2. Trong trường hợp sử dụng nhiều nguồn vốn để nhận chuyển giao công nghệ, trong đó nguồn vốn nhà nước chiếm tỷ lệ từ 51% trở lên thì phải theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 4 . Hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ
- 1. Thành phần hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ bao gồm:
- a) Công văn đề nghị thẩm định công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi.
- Left: d) Dự thảo hợp đồng chuyển giao công nghệ (nếu dự án đầu tư có nội dung góp vốn bằng công nghệ). Right: Điều 4. Chuyển giao công nghệ có sử dụng vốn nhà nước
Left
Điều 5
Điều 5 . Thẩm quyền xử lý hồ sơ Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế (gọi tắt là cơ quan tiếp nhận đầu tư) căn cứ vào đối tượng áp dụng tại Điều 2 Quy định này, tiếp nhận hồ sơ từ chủ đầu tư và chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ đề nghị thẩm định công nghệ trong thời gian 03 ngày làm việc. 1. Đối với dự án đầu tư quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao. 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau: a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I); b) Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao (Phụ lục II); c) Danh mục công nghệ cấm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao.
- 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục công nghệ sau:
- a) Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao (Phụ lục I);
- Điều 5 . Thẩm quyền xử lý hồ sơ
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý Khu kinh tế (gọi tắt là cơ quan tiếp nhận đầu tư) căn cứ vào đối tượng áp dụng tại Điều 2 Quy định này, tiếp nhận hồ sơ từ chủ đầu tư và chuyển đến Sở Khoa học và...
- Đối với dự án đầu tư quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quy định này, UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm định công nghệ của dự án đầu tư theo quy định tại Đoạn 1, Điểm...
Left
Điều 6
Điều 6 . Tr ì nh tự và thời gian thực hiện 1. Trình tự thực hiện a) Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ từ cơ quan tiếp nhận đầu tư theo đường công văn hoặc nộp trực tiếp. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì đề nghị cơ quan tiếp nhận đầu tư thông báo chủ đầu tư bổ sung hồ sơ. b) Giám đốc Sở Khoa học và Côn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu. Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- Hợp đồng chuyển giao công nghệ không bắt buộc phải đăng ký, nhưng các bên tham gia giao kết hợp đồng có quyền đăng ký nếu có nhu cầu.
- Trong trường hợp có nhu cầu đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ thì trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ, bên nhận công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công...
- Điều 6 . Tr ì nh tự và thời gian thực hiện
- 1. Trình tự thực hiện
- a) Sở Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ đề nghị thẩm định công nghệ từ cơ quan tiếp nhận đầu tư theo đường công văn hoặc nộp trực tiếp.
Left
Chương III
Chương III TỒ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Phân công t ổ chức thực hiện 1. Cơ quan tiếp nhận đầu tư a) Tiếp nhận và chuyển đầy đủ hồ sơ thẩm định công nghệ của dự án đầu tư thuộc đối tượng theo Điều 2 Quy định này đến Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện các thủ tục thẩm định công nghệ theo quy định. b) Thông báo tiến độ triển khai dự án và phối hợp với Sở Khoa học và...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Nghị định này. b) Bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp đồng chuyển giao công nghệ b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Điều 7 . Phân công t ổ chức thực hiện
- 1. Cơ quan tiếp nhận đầu tư
- a) Tiếp nhận và chuyển đầy đủ hồ sơ thẩm định công nghệ của dự án đầu tư thuộc đối tượng theo Điều 2 Quy định này đến Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện các thủ tục thẩm định công nghệ theo quy...
Left
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện nghiêm quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh cho Sở Khoa học và...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ để được cấp Giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ
- 1, Hợp đồng chuyển giao công nghệ đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký, nếu các bên có thỏa thuận bổ sung, sửa đổi nội dung hợp đồng, thì phải gửi hợp đồng bổ sung, sửa đổi đến cơ quan đã cấp Giấy c...
- 2. Hồ sơ đăng ký sửa đổi, bổ sung hợp đồng chuyển giao công nghệ bao gồm:
- Điều 8 . Điều khoản thi hành
- 1. Các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức triển khai thực hiện nghiêm quy định này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các sở, ngành tỉnh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh cho Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất UB...
Unmatched right-side sections