Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014 và Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014 của UBND tỉnh về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và Quy định ban hành kèm theo Quyết định 22/2014/QĐ-UBND ngày 18/4/2014 của UBND tỉnh về quy trình thẩm tra thiết kế xây dựng trên địa bàn tỉnh Lon...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/3/2014 của UBND tỉnh về trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng và Quy định ban...
  • 1. Sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 4 Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND:
  • b) Sở Công Thương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện Quyết Định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Giao cho Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan hướng dẫn triển khai, tổ chức thực hiện Quyết Định này. Right: Điều 2 . Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị, địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/01/2017.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyêt định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyêt định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là hoạt động thoát nước) tại các đô thị; khu, cụm công nghiệp; khu dân cư nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. b) Các nội dung khác liên quan đến hoạt động thoát nước và xử lý nước...
Điều 2 Điều 2 . Thành phần hệ thống thoát nước 1. Mạng lưới thoát nước cấp 1: Hệ thống đường ống, cống, kênh, mương dẫn nước thải, nước mưa xả vào các kênh mương, sông, ngòi chính có dòng chảy tiêu thoát nước cho khu vực, hoặc vùng. 2. Mạng lưới thoát nước cấp 2: Bao gồm hệ thống đường ống, cống dọc các đường phố chính có chức năng vận chuyển...
Điều 3 Điều 3 . Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. UBND tỉnh ủy quyền UBND cấp huyện là chủ sở hữu toàn bộ công trình thoát nước trên địa bàn quản lý đối với các hệ thống thoát nước sau: a) Được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. b) Nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới; khu dân cư nông thôn tập trung và...
Chương II Chương II ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đấu nối hệ thống thoát nước 1. Việc đấu nối hệ thống thoát nước phải đảm bảo theo khoản 1 Điều 30 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải là đối tượng phải đấu nối vào hệ thống thoát nước trừ những trường hợp được quy định về miễn trừ đấu...
Điều 5. Điều 5. Kinh phí đấu nối, chính sách hỗ trợ và thúc đẩy đấu nối 1. Kinh phí đấu nối: a) Chủ sở hữu công trình thoát nước có trách nhiệm bố trí kinh phí xây dựng, bảo trì, sửa chữa mạng lưới thu gom đến điểm đấu nối và tái lập mặt bằng công cộng đã sử dụng sau khi thi công. b) Hộ thoát nước tự chịu kinh phí đầu tư hệ thống thoát nước và...
Chương II I Chương II I QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC