Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành bảng giá tối thiểu làm cản cứ tính Lệ phí trước bạ tài sản và tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thời gian lấp dự toán ngân sách nhà nước, quyết toán ngân sách năm ở địa phương tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thời gian lấp dự toán ngân sách nhà nước, quyết toán ngân sách năm ở địa phương tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành bảng giá tối thiểu làm cản cứ tính Lệ phí trước bạ tài sản và tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy để tính lệ phí trước bạ, thuế GTGT và thuế TNDN đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thời gian lập dự toán, quyết toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định về thời gian lập dự toán, quyết toán ngân sách hàng năm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy để tính lệ phí trước bạ, thuế GTGT và thuế TNDN đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc định giá tính lệ phí trước bạ được thực hiện theo quy định tại các điểm b2, b3, b4, b5 mục 2 phần II Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính và hướng dẫn kèm theo Quyết định này. Cách xác định cụ thể giá tính LPTB, giá tính thuế GTGT, thuế TNDN được thực hiện tại hướng dẫn kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế Bắc Ninh, các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, kiểm tra thực hiện bản Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục thuế Bắc Ninh, các cơ quan, đơn vị liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã hướng dẫn, kiểm tra thực hiện bản Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc định giá tính lệ phí trước bạ được thực hiện theo quy định tại các điểm b2, b3, b4, b5 mục 2 phần II Thông tư số 28/2000/TT-BTC ngày 18/4/2000 của Bộ Tài chính và hướng dẫn kèm t...
  • Cách xác định cụ thể giá tính LPTB, giá tính thuế GTGT, thuế TNDN được thực hiện tại hướng dẫn kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thay thế tất cả các Quyết định về giá tính Lệ phí trước bạ các loại xe do UBND tỉnh Nghệ An ban hành trước Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 28.4.2004 của UBND tỉnh. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan đến ngân sách địa phương; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị tr...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan đến ngân sách địa phương
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Thay thế tất cả các Quyết định về giá tính Lệ phí trước bạ các loại xe do UBND tỉnh Nghệ An ban hành trước Quyết định này. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2004/QĐ-UB ngày 28.4.2004 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nghệ An, Thủ trưởng các ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Cơ quan Tài chính các cấp và các ngành liên quan tham mưu giúp UBND cùng cấp báo cáo cơ quan Tài chính cấp trên, cơ quan quản lý lĩnh vực cấp trên (đối với dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ) dự toán đã được Thường trực Hội đồng Nhân dân hoặc Chủ tịch, phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (đối với cấp xã)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan Tài chính các cấp và các ngành liên quan tham mưu giúp UBND cùng cấp báo cáo cơ quan Tài chính cấp trên, cơ quan quản lý lĩnh vực cấp trên (đối với dự toán chi sự nghiệp giáo dục
  • đào tạo, khoa học công nghệ) dự toán đã được Thường trực Hội đồng Nhân dân hoặc Chủ tịch, phó Chủ tịch Hội đồng Nhân dân (đối với cấp xã) xem xét:
  • - Cấp tỉnh trước ngày 25 tháng 7 năm trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Các ông Chánh Văn phòng HĐND, UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nghệ An, Thủ trưởng các ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

Only in the right document

Chương I Chương I THỜI GIAN LẬP, QUYẾT ĐỊNH, PHÂN BỔ, GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HÀNG NĂM
Điều 1. Điều 1. Ủy ban Nhân dân các cấp ủy quyền cho cơ quan Tài chính chủ trì phối hợp với cơ quan Kế hoạch và Đầu tư, cơ quan Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, thông báo số kiểm tra về dự toán ngân sách cho các đơn vị trực thuộc và Uỷ ban Nhân dân cấp dưới (năm đầu thời kỳ ổn định). - Cấp tỉnh trước ngày 20 tháng 6 năm trước. - Cấp hu...
Điều 2. Điều 2. Các doanh nghiệp căn cứ vào kế hoạch sản xuất - kinh doanh của đơn vị, các Luật, Pháp lệnh về Thuế và các chế độ thu ngân sách, dự kiến số thuế và các khoản phải nộp ngân sách, dự kiến số thuế giá trị gia tăng được hoàn theo chế độ gửi Cục thuế, cơ quan Hải quan và các cơ quan được nhà nước giao nhiệm vụ thu ngân sách trước ngà...
Điều 3. Điều 3. 1. Cơ quan Thuế tổng hợp lập dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý gửi cơ quan Thuế cấp trên, Uỷ ban Nhân dân, cơ quan tài chính, kế hoạch và đầu tư cùng cấp. - Cấp tỉnh trước ngày 10 tháng 7 năm trước. - Cấp huyện trước ngày 5 tháng 7 năm trước. Cơ quan thuế trực thuộc lập dự toán thu Ngân sách Nhà...
Điều 5. Điều 5. 1. Trên cơ sở quyết định giao nhiệm vụ thu - chi của cấp trên, cơ quan Tài chính có trách nhiệm giúp Uỷ ban Nhân dân cùng cấp trình Hội đồng Nhân dân cùng cấp quyết định dự toán ngân sách theo quy định: - Cấp tỉnh trước ngày 10 tháng 12 năm trước. - Cấp huyện trước ngày 20 tháng 12 năm trước. - Cấp xã trước ngày 30 tháng 12 năm...
Điều 6. Điều 6. 1. Chậm nhất 5 ngày sau khi Hội đồng Nhân dân quyết định dự toán ngân sách, Uỷ ban Nhân dân cấp dưới có trách nhiệm báo cáo Uỷ ban Nhân dân và cơ quan Tài chính cấp trên (Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh báo cáo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư). 2. Chậm nhất 5 ngày sau khi được Uỷ ban Nhân dân tỉnh giao dự toán ngân sách, các cơ qu...
Chương II Chương II THỜI GIAN GỬI BÁO CÁO QUYẾT TOÁN, THẨM ĐỊNH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH HÀNG NĂM
Điều 7. Điều 7. 1. Quyết toán năm của đơn vị dự toán cấp II, cấp III do đơn vị dự toán cấp I quy định nhưng phải đảm bảo thời gian để đơn vị dự toán cấp I xét duyệt, tổng hợp, lập gửi cơ quan Tài chính cùng cấp trước ngày 25 tháng 3 năm sau đối với cấp tỉnh và trước ngày 25 tháng 2 năm sau đối với cấp huyện. 2. Quyết toán năm của ngân sách các...