Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 1706/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách giao đất nền nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư vượt lũ
680/QĐ-UBND
Right document
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN)
480/2002/QĐ-TCBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 1706/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách giao đất nền nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Open sectionRight
Tiêu đề
Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Của Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện số 480/2002/QĐ-TCBĐ ngày 13 tháng 6 năm 2002 về việc ban hành cước dịch vụ truy nhập internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN)
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 1706/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách giao đất nền nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư vượt lũ
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 1706/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách giao đất nền nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư vượt lũ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN): 1. Cước giới hạn tối đa thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng. 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng: - Mức cước giới hạn tối đa: 180 đồng/phút - Mức cước giớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành cước truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN):
- 1. Cước giới hạn tối đa thuê bao Internet và thuê bao hộp thư điện tử hàng tháng: 27.273 đồng/thuê bao/tháng.
- 2. Khung cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng:
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 1706/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh về việc ban hành chính sách giao đất nền nhà ở trong các cụm, tuyến dân cư vượt lũ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2002, thay thế Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng điện thoại công cộng (PSTN). Quyết định số 680/2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/07/2002, thay thế Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc ban hành bảng cước dịch vụ truy nhập Int...
- Quyết định số 680/2000/QĐ-TCBĐ ngày 18/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục bưu điện về việc sửa đổi bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 519/2001/QĐ-TCBĐ ngày 28/6/2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Ke hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện; Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Internet chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện
- Tổng Giám đốc, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông và Internet chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Ke hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởn...