Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v banh hành Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai, trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • V/v banh hành Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai, trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng chống lụt bão, giảm thẹ thiên tai, trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng chống lụt bão, giảm thẹ thiên tai, trên địa bàn t... Right: Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Phân cấp đầu tư các công trình thủy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện ,các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Về việc khai thác và bảo vệ công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
  • ngày 14 tháng 6 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang)
Removed / left-side focus
  • Phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thông và thu thủy lợi phí, quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Rewritten clauses
  • Left: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG Right: TM. UBND TỈNH HẬU GIANG
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 05/2005/QĐ-UB ngày18 tháng 01 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 25 /2005/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng . 1. Quy định này quy định về phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, thực hiện công tác thu thủy lợi phí; quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai; phân cấp đầu tư các công trình giao thông nông thôn. 2. Các dự án đầu tư do UBND huyện, thị xã sử dụng vốn ngân sách Nhà nước phải được UBND tỉnh chấp thuận và...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1 . Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2 . Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan. - Các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Quy định này quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • 2 . Doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
  • - Các tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi theo Quy định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, thực hiện công tác thu thủy lợi phí; quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai; phân cấp đầu tư các công trình giao thông nôn...
  • 2. Các dự án đầu tư do UBND huyện, thị xã sử dụng vốn ngân sách Nhà nước phải được UBND tỉnh chấp thuận và quản lý chặt chẽ về quy hoạch, kế hoạch mục tiêu phát triển kinh tế xã hội.
  • 3. Không phân cấp quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án thuộc chương trình mục tiêu quốc gia và các dự án liên kết ngành thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, THỰC HIỆN CÔNG TÁC THU THỦY LỢI PHÍ; QUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT BÃO, GIẢM NHẸ THIÊN TAI

Open section

Chương II

Chương II KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, THỰC HIỆN CÔNG TÁC THU THỦY LỢI PHÍ; QUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT BÃO, GIẢM NHẸ THIÊN TAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp quản lý và đầu tư xây dựng công trình thủy lợi. 1. Đối với công trình tỉnh quản lý và đầu tư: - Các công trình thuộc các dự án thủy lợi do Trung ương đầu tư. - Các trục kênh cấp I, kênh trục liên huyện và kênh cấp II có chiều rộng mặt kênh lớn hơn 12m. - Các cống tưới tiêu ngăn mặn có khẩu độ cống từ 4,0m trở lên và cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi 1 . Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa học và các mục đích khác. 2 . Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa h...
  • 2 . Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Pháp lệnh khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi.
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu làm dịch vụ khai thác, sử dụng công trình thủy lợi cho các mục đích nêu tại Khoản 1 Điều này phải ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với công trình tỉnh quản lý và đầu tư:
  • - Các công trình thuộc các dự án thủy lợi do Trung ương đầu tư.
  • - Các trục kênh cấp I, kênh trục liên huyện và kênh cấp II có chiều rộng mặt kênh lớn hơn 12m.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phân cấp quản lý và đầu tư xây dựng công trình thủy lợi. Right: Điều 2. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu thủy lợi phí. Trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có hai loại hình thủy lợi phí: - Thu theo trạm bơm điện, trạm bơm dầu nhỏ. - Thu theo tạo nguồn. 1. Thu theo trạm bơm điện: Đây là loại hình trạm bơm (trừ các trạm bơm điện có tổng lưu lượng từ 5.000m 3 /giờ trở lên do tỉnh quản lý và đầu tư) giao cho đơn vị hợp tác (do UBND xã, phư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
  • đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu thủy lợi phí.
  • Trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có hai loại hình thủy lợi phí:
  • - Thu theo trạm bơm điện, trạm bơm dầu nhỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thu quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai. - Quỹ phòng chống lụt bão được mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận các khoản thu của các tổ chức kinh tế đóng tại địa phương, công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động đều phải nộp theo quy định; đồng thời, quỹ còn tiếp nhận mọi khoản tự nguyện ủng hộ của các tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Việc giao công trình thủy lợi cho tổ chức hợp tác, cá nhân dùng nước theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 6 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ V/v quy định chi tiết thi hành một số điều Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và theo Quyết định số 05/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc giao công trình thủy lợi cho tổ chức hợp tác, cá nhân dùng nước theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 6 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 c...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai.
  • Quỹ phòng chống lụt bão được mở tài khoản riêng tại Kho bạc Nhà nước để tiếp nhận các khoản thu của các tổ chức kinh tế đóng tại địa phương, công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động đều phải nộp th...
  • đồng thời, quỹ còn tiếp nhận mọi khoản tự nguyện ủng hộ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

Chương III

Chương III BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp đầu tư. 1. Đầu tư phần đường: - Đối với hệ thống đường huyện, đường từ trung tâm huyện về xã và liền xã được đầu tư bằng nguồn ngân sách Nhà nước, phần giải phóng mặt bằng vận động nhân dân đóng góp. - Đối với hệ thống đường ấp liền ấp và giao thông nông thôn: được xây dựng bằng kinh phí địa phương và vận động nhân dân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi 1.1 Nhiệm vụ: ngoài quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện một số nhiệm vụ sau: a . Đăng ký kinh doanh và kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức, cá nhân trong quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước khai thác công trình thủy lợi
  • 1.1 Nhiệm vụ: ngoài quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện một số nhiệm vụ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phân cấp đầu tư.
  • 1. Đầu tư phần đường:
  • - Đối với hệ thống đường huyện, đường từ trung tâm huyện về xã và liền xã được đầu tư bằng nguồn ngân sách Nhà nước, phần giải phóng mặt bằng vận động nhân dân đóng góp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quy mô xây dựng. 2. Hệ thống đường huyện: Xây dựng theo quy hoạch được duyệt, với quy mô đường cấp V đồng bằng; các cầu trên tuyến có chiều rộng tối thiểu 4,5m, tải trọng H8. 3. Hệ thống đường ấp liền ấp và giao thông nông thôn: Xây dựng với mặt đường rộng từ l,5m - 2,5m, các cầu trên tuyến có chiều rộng tương đương với chiều r...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1 . Các đơn vị được giao quản lý khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Quy định này là phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn trong năm; kế hoạch sản xuất kinh doanh trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2 . Việc lập kế hoạch phòng, chống úng phải xác định rõ phạm vi, diện tích phục vụ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1 . Các đơn vị được giao quản lý khai thác công trình thủy lợi được quy định tại Điều 4 Quy định này là phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn trong năm
  • kế hoạch sản xuất kinh doanh trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2 . Việc lập kế hoạch phòng, chống úng phải xác định rõ phạm vi, diện tích phục vụ, định mức sử dụng điện, xăng, dầu của mỗi trạm bơm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy mô xây dựng.
  • 2. Hệ thống đường huyện:
  • Xây dựng theo quy hoạch được duyệt, với quy mô đường cấp V đồng bằng; các cầu trên tuyến có chiều rộng tối thiểu 4,5m, tải trọng H8.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ
  • CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng kế hoạch, quy hoạch đầu tư. - Hệ thống đường huyện được xây dựng theo kế hoạch vốn hàng năm. - Hệ thống đường xã, ấp: + Hàng năm uBND huyện có kế hoạch cụ thể về đầu tư xây dựng từng tuyến đường, số lượng cầu, tổng hợp nhu cầu vốn ngân sách hỗ trợ. + UBND tỉnh bố trí kế hoạch vốn và giao UBND huyện tổ chức thực hiện.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 1 . Phải tuân thủ quy trình vận hành, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng kết hợp với tự chảy. 2 . Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật. 3 . Phải tách biệt điện năng giữa phục vụ sản xuất và phục vụ các mục đích khác. 4 ....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
  • 1 . Phải tuân thủ quy trình vận hành, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng kết hợp với tự chảy.
  • 2 . Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng kế hoạch, quy hoạch đầu tư.
  • - Hệ thống đường huyện được xây dựng theo kế hoạch vốn hàng năm.
  • - Hệ thống đường xã, ấp:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức hướng dẫn thực hiện. - Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức thực hiện. - Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo Quy định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Việc cấp kinh phí cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Quy định này được quy định cụ thể như sau: 1 . Việc miễn thủy lợi phí phải thành lập đoàn kiểm tra thực tế, có sự tham gia của chính quyền địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc cấp kinh phí cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Quy định n...
  • 1 . Việc miễn thủy lợi phí phải thành lập đoàn kiểm tra thực tế, có sự tham gia của chính quyền địa phương, đại diện người dùng nước, ngành nông nghiệp, thống kê tài chính, kế hoạch, để xác định mứ...
  • 2 . Đơn vị quản lý khai thác lập hồ sơ xin cấp phần thu thủy lợi phí bị thất thu trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt được quy định tại Điều 9 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức hướng dẫn thực hiện.
  • - Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức thực hiện.
  • - Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo Quy định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí thất thu do thiên tai mất mùa 1 . Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch và quyết toán đối với các đơn vị Nhà nước khai thác công trình thủy lợi trực thuộc tỉnh, huyện. 2 . Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt kế hoạ...
Điều 10. Điều 10. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị hư hỏng do thiên tai Đơn vị quản lý khai thác phải tiến hành kiểm, tra khảo sát xác định đầy đủ những hư hỏng, lập biên bản, đồng thời phải lập dự án sửa chữa khôi phục công trình theo trình tự thủ tục quản lý đầu tư xây dựng cơ bản hiện hành trình cơ quan có thẩm quyền phê...
Điều 11. Điều 11. Về khung giá thu thủy lợi phí áp dụng theo Điều 3 Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 18/01/2005 của UBND tỉnh Hậu Giang Quy định phân cấp đầu tư các công trình thủy lợi, giao thông nông thôn và thu thủy lợi phí, quỹ phòng, chống lụt bão, giảm nhẹ thiên tai, trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 12. Điều 12. V iệc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng và phê duyệt việc xây dựng, bổ sung công trình thủy lợi đã có Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi trong phạm vi của mình thì có thẩm quyền quyết định việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy l...
Điều 13. Điều 13. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1 . Công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 23 Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính Phủ. 2 . Các loại hình công trình thủy lợi còn lại. a . Đối với công trình thủy lợi như trạm bơm, cống đập và trạm bơm có hàng rào bảo vệ thì phạm vi bảo vệ từ công trình chính...
Điều 14. Điều 14. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài các hành vi nghiêm cấm quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn các hoạt động bị nghiêm cấm quy định sau: 1 . Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm dò dưới mặt đất. 2 . Trồng cây lâu năm. 3 . Khai thác các hoạt động...
Điều 15. Điều 15. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi phải tuân theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thông công trình thủy lợi.