Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
  • tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường được thừa ủy quyền của ủy ban nhân dân tỉnh ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong các trường họp quy định tại Điều 1 quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện việc ủy quyền nêu trên. Giấy ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường được thừa ủy quyền của ủy ban nhân dân tỉnh ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trong các trường họp quy đị...
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện việc ủy quyền nêu trên.
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do Sở Tài nguyên và môi trường thừa ủy quyền ủy ban nhân dân tỉnh ký được đóng dấu của Sở Tài nguyên và Môi tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ủy quyền Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC (đã ký) Đặng Minh Ngọc ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ủy quyền Sở Tài nguyên và Môi trường cấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình bao gồm các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trực tiếp thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này; chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án XTTM mà doanh nghiệp tham gia. 2. Các doanh nghiệp tham gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
  • 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình bao gồm các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế trực tiếp thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Quy chế này
  • chịu trách nhiệm nâng cao hiệu quả các đề án XTTM mà doanh nghiệp tham gia.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có...

Only in the right document

Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013; Căn cứ Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia; Căn cứ Thông tư số 171/2014/TT-BTC...
Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là chương trình). 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện chương trình (sau đây gọi tắt là đơn vị chủ trì) và các đơn vị tham gia thực hi...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Hưng Yên 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại (sau đây viết tắt là XTTM), phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội từng thời kỳ của tỉnh Hưng Yên. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch; vận hành hệ thống hạ tầng thương mại tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì gồm: Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các hội, hiệp hội ngành hàng, các tổ chức liên quan trong tỉnh có đề án XTTM đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí của chương trình quy định tại Quy chế này và được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Đơn vị c...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về chương trình Sở Công Thương là cơ quan chịu trách nhiệm quản lý chương trình và thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và đơn vị liên quan phổ biến định hướng phát triển thị trường trong nước và xuất khẩu theo chiến lược, quy hoạc...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí thực hiện chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách trung ương hỗ trợ để thực hiện chương trình XTTM quốc gia thực hiện tại địa phương. b) Ngân sách tỉnh phân bổ theo kế hoạch hàng năm. c) Đóng góp của các đơn vị tham gia chương trình. d) Tài trợ của các tổ chức, cá...