Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
92/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
162/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động
- của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận, gồm 07 Chương 36 Điều (kèm theo Điều lệ).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng được tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước Kho bạc Nhà nước được tạm ứng vốn cho các đối tượng sau: - Ngân sách trung ương; - Ngân sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là ngân sách cấp tỉnh);
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đối tượng được tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Kho bạc Nhà nước được tạm ứng vốn cho các đối tượng sau:
- - Ngân sách trung ương;
- Điều 1. Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận, gồm 07 Chương 36 Điều (kèm theo Điều lệ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Chủ tịch Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận triển khai thực hiện Điều lệ này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phạm vi tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước 1. Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời, đáp ứng các nhu cầu chi đột xuất khi ngân sách nhà nước chưa tập trung kịp nguồn thu. 2. Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh để thực hiện các dự án, công trình sau: 2.1. Các dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Phạm vi tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- 1. Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời, đáp ứng các nhu cầu chi đột xuất khi ngân sách nhà nước chưa tập trung kịp nguồn thu.
- 2. Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh để thực hiện các dự án, công trình sau:
- Điều 2. Giao Chủ tịch Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận triển khai thực hiện Điều lệ này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 157/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Nguyên tắc tạm ứng và thu hồi tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước - Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định theo nguyên tắc không làm ảnh hưởng đến nhiệm vụ thanh toán, chi trả của Kho bạc Nhà nước. - Các khoản tạm ứng sử dụng không đúng mục đích đã được phê duyệt sẽ bị thu hồi. -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Nguyên tắc tạm ứng và thu hồi tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- - Việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định theo nguyên tắc không làm ảnh hưởng đến nhiệm vụ thanh toán, chi trả của Kho bạc Nhà nước.
- - Các khoản tạm ứng sử dụng không đúng mục đích đã được phê duyệt sẽ bị thu hồi.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 157/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Điều lệ tổ c...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ Ngoài các thuật ngữ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. “Vốn điều lệ...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Hạch toán kế toán, báo cáo - Các khoản tạm ứng, hoàn trả tạm ứng, phí ứng vốn (gồm phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn) Kho bạc Nhà nước hạch toán theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành và theo đúng quy định của Bộ Tài chính. - Định kỳ (tháng, quý, năm) Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh báo cáo tình hình tạm ứng, thu hồi tạm ứng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Hạch toán kế toán, báo cáo
- - Các khoản tạm ứng, hoàn trả tạm ứng, phí ứng vốn (gồm phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn) Kho bạc Nhà nước hạch toán theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành và theo đúng quy định của Bộ Tài chính.
- - Định kỳ (tháng, quý, năm) Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh báo cáo tình hình tạm ứng, thu hồi tạm ứng và số thu phí tạm ứng, phí tạm ứng quá hạn gửi Kho bạc Nhà nước trước ngày 15 của tháng, quý sau đối...
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Ngoài các thuật ngữ quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP, trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau:
- 1. “Vốn điều lệ” là mức vốn quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tên gọi, trụ sở và vốn điều lệ của Quỹ 1. Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương, được thành lập theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận nhằm mục đích tiếp nhận vốn ngân sách, huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức cá n...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước. Các quy định trước đây của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về việc tạm ứng vốn cho ngân sách nhà nước trái với Thông tư n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Thông tư số 49/2005/TT-BTC ngày 09/6/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách nhà nước.
- Các quy định trước đây của Bộ Tài chính và Kho bạc Nhà nước về việc tạm ứng vốn cho ngân sách nhà nước trái với Thông tư này đều không có hiệu lực thi hành./.
- Điều 2. Tên gọi, trụ sở và vốn điều lệ của Quỹ
- 1. Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Ninh Thuận là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương, được thành lập theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh T...
- xã hội trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và đại diện theo pháp luật 1. Quỹ là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương, thực hiện chức năng đầu tư phát triển và đầu tư tài chính theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP. 2. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng,...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Trách nhiệm của các đơn vị tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước Các đơn vị được tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm sử dụng vốn tạm ứng đúng mục đích được duyệt, hoàn trả tạm ứng đầy đủ, đúng hạn được duyệt và thanh toán cho Kho bạc Nhà nước khoản phí trên số vốn đã tạm ứng theo quy định tại Thông tư này. Ngoài ra, đối với kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Trách nhiệm của các đơn vị tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Các đơn vị được tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm sử dụng vốn tạm ứng đúng mục đích được duyệt, hoàn trả tạm ứng đầy đủ, đúng hạn được duyệt và thanh toán cho Kho bạc Nhà nước khoản phí t...
- Ngoài ra, đối với khoản tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách cấp tỉnh, để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ bản (theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 Thông tư này) thì Ủy ban nhân dân tỉnh,...
- Điều 3. Địa vị pháp lý, tư cách pháp nhân và đại diện theo pháp luật
- 1. Quỹ là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương, thực hiện chức năng đầu tư phát triển và đầu tư tài chính theo quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP và Nghị định số 37/2013/NĐ-CP.
- 2. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và các ngân hàng thương mại hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ hoạt động theo mô hình ngân hàng chính sách, thực hiện nguyên tắc tự chủ về tài chính, không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và phát triển vốn. 2. Đối với nguồn vốn Quỹ Phát triển đất và Quỹ Phát triển nhà ở: Quỹ có trách nhiệm quản lý, theo dõi riêng, sử dụng đúng mục đích, công khai, minh bạch, bảo...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Thủ tục tạm ứng vốn 1. Thủ tục tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương Căn cứ tổng mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước đã được Bộ Tài chính phê duyệt từ đầu năm, khi phát sinh nhu cầu tạm ứng, Vụ Ngân sách nhà nước lập giấy tạm ứng theo Mẫu 01. Trên cơ sở giấy tạm ứng do Vụ Ngân sách nhà nước lập và căn cứ vốn Kho bạc Nhà nước, Kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Thủ tục tạm ứng vốn
- 1. Thủ tục tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương
- Căn cứ tổng mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước đã được Bộ Tài chính phê duyệt từ đầu năm, khi phát sinh nhu cầu tạm ứng, Vụ Ngân sách nhà nước lập giấy tạm ứng theo Mẫu 01.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
- 1. Quỹ hoạt động theo mô hình ngân hàng chính sách, thực hiện nguyên tắc tự chủ về tài chính, không vì mục tiêu lợi nhuận, bảo toàn và phát triển vốn.
- Đối với nguồn vốn Quỹ Phát triển đất và Quỹ Phát triển nhà ở:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Quỹ bao gồm: a) Hội đồng quản lý bao gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên; b) Ban kiểm soát bao gồm: Trưởng ban kiểm soát và các thành viên; c) Bộ máy điều hành bao gồm: Giám đốc, các Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và các Phòng, Ban nghiệp vụ. 2. Việc thay đổi lại...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước 1. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. 2. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách cấp tỉnh 2.1. Căn cứ xác định mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước - Đối với các dự án, công trình đầu tư xây dựng cơ bản đã được ghi trong kế hoạch năm thuộc ngân sách cấp tỉnh theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Mức tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- 1. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định.
- 2. Mức tạm ứng vốn cho ngân sách cấp tỉnh
- Điều 5. Tổ chức bộ máy
- 1. Cơ cấu tổ chức quản lý và điều hành của Quỹ bao gồm:
- a) Hội đồng quản lý bao gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. 2. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật c...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn 1. Thời hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương: không quá 12 tháng kể từ ngày tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước. 2. Thời hạn tạm ứng và rút vốn của ngân sách cấp tỉnh: - Đối với các khoản tạm ứng cho ngân sách cấp tỉnh để đẩy nhanh tiến độ xây dựng cơ bản các dự án đã ghi trong kế hoạch năm của tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Thời hạn tạm ứng và thời hạn rút vốn
- 1. Thời hạn tạm ứng cho ngân sách trung ương: không quá 12 tháng kể từ ngày tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước.
- 2. Thời hạn tạm ứng và rút vốn của ngân sách cấp tỉnh:
- Điều 6. Hoạt động của các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội
- 1. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- 2. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác tại Quỹ hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước và quy định của các tổ chức đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu Nhà nước đối với Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, kiểm tra, giám sát toàn diện tình hình hoạt động và tài chính của Quỹ, quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP, Nghị định số 37/2013/NĐ-CP v...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Thu hồi tạm ứng 1. Thu hồi tạm ứng khi đến hạn - Đối với ngân sách trung ương: Trước khi đến hạn thu hồi tạm ứng 15 ngày, Kho bạc Nhà nước thông báo với Vụ Ngân sách Nhà nước để sắp xếp nguồn hoàn trả tạm ứng. - Đối với ngân sách cấp tỉnh: Trước khi đến hạn thu hồi tạm ứng 15 ngày, Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh thông báo với cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Thu hồi tạm ứng
- 1. Thu hồi tạm ứng khi đến hạn
- - Đối với ngân sách trung ương: Trước khi đến hạn thu hồi tạm ứng 15 ngày, Kho bạc Nhà nước thông báo với Vụ Ngân sách Nhà nước để sắp xếp nguồn hoàn trả tạm ứng.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện các quyền và trách nhiệm của chủ sở hữu Nhà nước đối với Quỹ
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý, kiểm tra, giám sát toàn diện tình hình hoạt động và tài chính của Quỹ, quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định số 138/2007/NĐ-CP,...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho Quỹ. 2. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Quỹ trong phạm vi số vốn điều lệ theo quy định của pháp luật. 3. Bố trí đầy đủ, kịp thời nguồn cấp bù phần chênh lệch giữa mức lãi suất cho vay tối thiểu của Quỹ và lãi suất Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn 1. Mức phí: - Mức phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước được áp dụng thống nhất là 0,15%/tháng (30 ngày) tính trên số dư nợ tạm ứng. - Mức phí tạm ứng quá hạn được tính bằng lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm tính phí tạm ứng quá hạn. Phí tạm ứng quá hạn được tính theo mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Phí tạm ứng và phí tạm ứng quá hạn
- - Mức phí tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước được áp dụng thống nhất là 0,15%/tháng (30 ngày) tính trên số dư nợ tạm ứng.
- - Mức phí tạm ứng quá hạn được tính bằng lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm tính phí tạm ứng quá hạn. Phí tạm ứng quá hạn được tính theo mức phí tạm ứng quá hạn và số ngày...
- Điều 8. Nghĩa vụ của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- 1. Đầu tư đủ vốn điều lệ cho Quỹ.
- 2. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của Quỹ trong phạm vi số vốn điều lệ theo quy định của pháp luật.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA QUỸ
Left
Điều 9.
Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP. 2. Hoạt động đầu tư trực tiếp: Quỹ được đầu tư trực tiếp vào các dự án thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu h...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Nhiệm vụ của Kho bạc Nhà nước và các đơn vị có liên quan 1. Vụ Ngân sách Nhà nước chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước xây dựng kế hoạch tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương hàng năm trình Bộ Tài chính xem xét, quyết định; chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước thực hiện tạm ứng và hoàn trả các khoản tạm ứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Nhiệm vụ của Kho bạc Nhà nước và các đơn vị có liên quan
- 1. Vụ Ngân sách Nhà nước chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước xây dựng kế hoạch tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước cho ngân sách trung ương hàng năm trình Bộ Tài chính xem xét, quyết định
- chủ trì, phối hợp với Kho bạc Nhà nước thực hiện tạm ứng và hoàn trả các khoản tạm ứng của ngân sách trung ương, thanh toán phí tạm ứng của ngân sách trung ương cho Kho bạc Nhà nước.
- Điều 9. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ
- 1. Hoạt động huy động vốn: Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Nghị định số 138/2007/NĐ-CP.
- 2. Hoạt động đầu tư trực tiếp: Quỹ được đầu tư trực tiếp vào các dự án thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm và quyền hạn của Quỹ 1. Trách nhiệm của Quỹ: a) Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; b) Sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích; c) Thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Left
Mục 1
Mục 1 H OẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hoạt động huy động vốn 1. Quỹ được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm: a) Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài; b) Phát hành trái phiếu Quỹ theo quy định của pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động đầu tư trực tiếp 1. Đối tượng đầu tư là các dự án đầu tư thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Điều kiện đầu tư: a) Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật; b) Dự án đầu tư phải có hiệu quả v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động cho vay 1. Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của của địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành. 2. Điều kiện cho vay: Quỹ chỉ cho vay khi chủ đầu tư bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: a) Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động góp vốn thành lập doanh nghiệp 1. Hình thức góp vốn: Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hoạt động ủy thác và nhận ủy thác 1. Hoạt động nhận ủy thác: a) Quỹ được nhận ủy thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách Nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 H OẠT ĐỘNG CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ứng vốn, hoàn trả vốn ứng và ứng chi hỗ trợ từ nguồn vốn Quỹ Phát triển đất 1. Nội dung ứng vốn: Quỹ chỉ tạm ứng vốn để thực hiện một số nhiệm vụ trên cơ sở các tài liệu do Chủ đầu tư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất cung cấp; Chủ đầu tư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất phải chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung thực, chính x...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước
- Điều 16. Ứng vốn, hoàn trả vốn ứng và ứng chi hỗ trợ từ nguồn vốn Quỹ Phát triển đất
- 1. Nội dung ứng vốn: Quỹ chỉ tạm ứng vốn để thực hiện một số nhiệm vụ trên cơ sở các tài liệu do Chủ đầu tư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất cung cấp
- Chủ đầu tư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất phải chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, trung thực, chính xác của khối lượng, định mức, đơn giá, chất lượng công trình, … trong hồ sơ đề nghị tạm ứng, gồm...
Left
Mục 3
Mục 3 H OẠT ĐỘNG CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hoạt động của Quỹ Phát triển nhà ở 1. Các hoạt động của Quỹ Phát triển nhà ở thực hiện theo quy định tại Nghị định số 71/2010/NĐ-CP, Nghị định số 34/2013/NĐ-CP, Nghị định số 188/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản pháp luật có liên quan, cụ thể bao gồm các hoạt động sau: a) Đầu tư trực tiếp vào các dự án phát triển nhà ở t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỘI ĐỒNG QUẢN LÝ QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Hội đồng q uản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ là đại diện của Ủy ban nhân dân tỉnh, được ủy quyền tổ chức thực hiện một số quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu; quyết định và tổ chức thực hiện các vấn đề liên quan đến việc xác định và thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Quỹ theo quy định tại Điều 9 và Điều 10 Điều lệ này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động; kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ. 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ trong vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản lý Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Tiêu chuẩn, điều kiện của thành viên Hội đồng quản lý: a) Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Nhiệm vụ và quyền hạn của thành viên Hội đồng quản lý Quỹ 1. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Thay mặt Hội đồng quản lý Quỹ tiếp nhận vốn điều lệ do ngân sách cấp và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ; b) Phân công nhiệm vụ cụ thể đối với các thành viên của Hội đồng quản lý Quỹ; c) T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý Quỹ. Hội đồng quản lý Quỹ có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BAN KIỂM SOÁT QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát có chức năng giúp Hội đồng quản lý và Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện vai trò kiểm tra, giám sát việc Quỹ chấp hành các chính sách chế độ theo quy định của pháp luật; các quy chế hoạt động và nghiệp vụ của Quỹ; Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ; Nghị quyết, Quyết định của Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát có các nhiệm vụ sau đây: a) Kiểm tra, giám sát việc chấp hành các chính sách, chế độ theo quy định của pháp luật; quy chế hoạt động và nghiệp vụ của Quỹ; Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ; nghị quyết, quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ và Ủy ban nhân dân tỉnh. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 . Bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Ban kiểm soát 1. Trưởng Ban kiểm soát do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ. Các thành viên khác của Ban kiểm soát do Hội đồng quản lý bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 GIÁM ĐỐC QUỸ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 . Giám đốc Quỹ 1. Giám đốc là người đại diện theo pháp luật của Quỹ, trực tiếp điều hành hoạt động hàng ngày của Quỹ theo chiến lược, mục tiêu, kế hoạch của Quỹ, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật, Điều lệ, các quy chế nội bộ của Quỹ và các nghị quyết, quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh và Hội đồng quản lý Quỹ; chịu trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc Quỹ 1. Quản lý và điều hành các hoạt động của Quỹ theo đúng Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ, pháp luật của Nhà nước và các quyết định của Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Đề xuất và trình Hội đồng quản lý Quỹ đối với các vấn đề thuộc thẩm quyền của phê duyệt của Hội đồng quản lý Quỹ theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Tiêu chuẩn và điều kiện của Giám đốc Quỹ 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp. 2. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Giám đốc Quỹ 1. Giám đốc Quỹ là thành viên của Hội đồng quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Giám đốc Quỹ bị miễn nhiệm, bãi nhiệm trước thời hạn trong các trường hợp sau: a) Không còn đáp ứng được đầy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 PHÓ GIÁM ĐỐC, KẾ TOÁN TRƯỞNG VÀ BỘ MÁY NGHIỆP VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý Quỹ xem xét, trình Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 2. Phó Giám đốc có nhiệm vụ tham mưu giúp Giám đốc trong việc điều hành Quỹ, thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn do Giám đốc giao phù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Bộ máy nghiệp vụ 1. Các phòng, ban nghiệp vụ của Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ giao. 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật lãnh đạo các phòng, ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 . Tuyển dụng lao động Việc tuyển dụng lao động, quy hoạch và bổ nhiệm cán bộ, lãnh đạo của Quỹ được thực hiện theo quy chế tuyển dụng lao động do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 . Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán 1. Chế độ tài chính, kế toán và kiểm toán của Quỹ thực hiện theo quy định do Bộ Tài chính ban hành và quy định tại Điều lệ này. 2. Quỹ tổ chức bộ máy kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán. Hàng năm, báo cáo tài chính của Quỹ phải được kiểm toán bởi một tổ chức kiểm toán độc lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Xử lý tranh chấp Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Tổ chức lại, giải thể Quỹ 1. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy quản lý, điều hành của Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Điều khoản thi hành 1. Chủ sở hữu, Quỹ, các đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại Điều lệ này. 2. Các Quy chế nội bộ của Quỹ phải tuân thủ nguyên tắc, nội dung của Điều lệ. 3. Trong trường hợp có những quy định của pháp luật có liên quan đến hoạt động của Quỹ chưa được quy định tại Điều lệ ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.