Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
100/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
38/2009/QH12
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
- Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng, hành nghề xây dựng được tham gia các hoạt động sau: a) Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng, lập và thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
- 1. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “Điều 7. Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu. 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “30. Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặc gói thầu EPC. G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu.
- 1. Khoản 30 và khoản 39 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Giá đánh giá là giá được xác định trên cùng một mặt bằng về các yếu tố kỹ thuật, tài chính, thương mại và được dùng để so sánh, xếp hạng hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp hoặ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
- Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
- Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Cấp theo số biển số cũ:..................... cấp đổi 0....... cấp lại 0 Ngày.............. tháng.......... năm....... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòng duyệt (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc Sở GTVT (ký tên,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng biển đăng ký:..................................................................... đến Sở Giao thông vận tải:.................................................................................................................. Cán bộ làm thủ tục (ký,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số đăng ký tạm thời:............................................................................................................................ Cấp ngày..................... tháng................. năm.................................................................................... Cán bộ làm thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính Biển số đề nghị cấp:........................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:............................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số biển số:............... Ngày cấp................ Số đăng ký quản lý............. Ngày xoá sổ:......... /......... /.......... Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày........................................... /............ /................. Lưu hồ sơ xoá sổ đăng ký tại Sở Giao thông vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục lục.
Mục lục. Tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế + Các bản vẽ kỹ thuật gồm: Bản vẽ bố trí chung của xe cơ giới trước khi cải tạo. Bản vẽ bố trí chung của xe cơ giới sau khi cải tạo. Bản vẽ lắp đặt tổng thành hệ thống được cải tạo hoặc thay thế. Bản vẽ những chi tiết được cải tạo bao gồm cả hướng dẫn công nghệ và vật liệu được phép...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản
- Tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế
- + Các bản vẽ kỹ thuật gồm:
- Bản vẽ bố trí chung của xe cơ giới trước khi cải tạo.
Left
Điều 20
Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính. 3.1 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau: “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 170 của Luật doanh nghiệp như sau:
- “a) Đăng ký lại và tổ chức quản lý, hoạt động theo quy định của Luật này và pháp luật có liên quan; việc đăng ký lại được thực hiện trong thời hạn năm năm, kể từ ngày Luật này có hiệu lực; ”
- Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Left
Điều 45
Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 3.2 Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai. 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: “20. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai.
- 1. Khoản 20 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho người có quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, q...
- Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
- Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
- Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).
Left
Điều 45
Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4 Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD Bản chính hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4.1 Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 01 4.2 Phương án kỹ thuật khảo sát 01 ơ 4.3 Báo cáo k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở. 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau: “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.” 2. Thay cụm từ “Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở” tại các điều 10, 21, 22, 36, 57, 78, 93, 95, 125, 13...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhà ở.
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 132 như sau:
- “ 1. Đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật.”
- Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009.
- Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư.
- Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD
Left
Điều 7
Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính và file. 6 Dự toán xây dựng công trình 01 Bản chính và file. d) Thời gian giải quyết: - Trường hợp Sở Giao thông vận tải trực tiếp thẩm tra: trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính phủ hướng dẫn thống nhất áp dụng các thuật ngữ có cùng nội dung nhưng có tên gọi khác nhau trong các luật liên quan đến đến đầu tư xây dựng cơ bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính phủ hướng dẫn thống nhất áp dụng các thuật ngữ có cùng nội dung nhưng có tên gọi khác nhau trong các luật liên quan đến đến đầu tư xây dựng cơ bản.
- Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD
- Bản chính và file.
- Dự toán xây dựng công trình
Unmatched right-side sections