Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hàn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 8 Điều (có nội dung quy định kèm theo).

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
  • Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
  • Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 8 Điều (có nội dung quy định kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Phụ lục 09 Quy định giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông vận tải t...
  • Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải Ninh Thuận
  • Quyết định số 65/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành quy định phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 3 Chương, 8 Điều (có nội dung quy định kèm theo).

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Cấp theo số biển số cũ:..................... cấp đổi 0....... cấp lại 0 Ngày.............. tháng.......... năm....... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòng duyệt (ký, ghi rõ họ tên) Giám đốc Sở GTVT (ký tên,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi: Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng biển đăng ký:..................................................................... đến Sở Giao thông vận tải:.................................................................................................................. Cán bộ làm thủ tục (ký,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính - Đăng ký lần đầu c - Mất chứng từ gốc c - Số biển số cũ (nếu có):................................................ Biển số đề nghị cấp:...................................... Cán bộ làm thủ tục (ký, ghi rõ họ tên) Trưởng phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số đăng ký tạm thời:............................................................................................................................ Cấp ngày..................... tháng................. năm.................................................................................... Cán bộ làm thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: (Dán trà số động cơ) (Dán trà số khung) chỉ dán trà số động cơ của máy chính Biển số đề nghị cấp:........................................................................................................................... Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:............................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:

Phần ghi của Sở Giao thông vận tải: Số biển số:............... Ngày cấp................ Số đăng ký quản lý............. Ngày xoá sổ:......... /......... /.......... Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày........................................... /............ /................. Lưu hồ sơ xoá sổ đăng ký tại Sở Giao thông vậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục.

Mục lục. Tài liệu tham khảo trong quá trình thiết kế + Các bản vẽ kỹ thuật gồm: Bản vẽ bố trí chung của xe cơ giới trước khi cải tạo. Bản vẽ bố trí chung của xe cơ giới sau khi cải tạo. Bản vẽ lắp đặt tổng thành hệ thống được cải tạo hoặc thay thế. Bản vẽ những chi tiết được cải tạo bao gồm cả hướng dẫn công nghệ và vật liệu được phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 20

Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính. 3.1 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định phạm vi quản lý. Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau khi quy định này có hiệu lực. Tổ chức bàn giao và tiếp nhận công tác quản lý theo quy định để bắt đầu thực...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định phạm vi quản lý.
  • Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau khi quy định...
  • Tổ chức bàn giao và tiếp nhận công tác quản lý theo quy định để bắt đầu thực hiện trong quý I/2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 20, khoản 1, điểm a, b Nghị định số 15/2013/NĐ-CP và Điều 7, khoản 1 điểm c Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD (kèm Bảng Thông tin năng lực của nhà thầu KSXD, nhà thầu TKXD; năng lực của chủ nhiệm, chủ trì tại công ty của nhà thầu).
Target excerpt

Điều 7. Xác định phạm vi quản lý. Các chủ thể được giao quản lý trước đây và các chủ thể được giao quản lý theo quy định này thực hiện việc phân định ranh giới và phạm vi tuyến đường được giao quản lý ngay sau...

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45, 46 (KSXD) và Điều 47, 48, 49 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 3.2 Chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm KSXD, chủ nhiệm TKXD, các chủ trì TKXD (kèm Bảng khai kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn TKXD).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 (KSXD) và Điều 47, 48 (TKXD) Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009. 01 Bản sao có thị thực hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4 Các hồ sơ khảo sát xây dựng phục vụ cho TKXD Bản chính hoặc bản sao có dấu đóng của chủ đầu tư. 4.1 Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 01 4.2 Phương án kỹ thuật khảo sát 01 ơ 4.3 Báo cáo k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 7

Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD 01 Bản chính và file. 6 Dự toán xây dựng công trình 01 Bản chính và file. d) Thời gian giải quyết: - Trường hợp Sở Giao thông vận tải trực tiếp thẩm tra: trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ trình thẩm tra thiết kế, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm; đồng thời bố trí biên chế phù hợp để các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ hạ tầng kết cấu đường bộ (trừ các tuyến đường chuyên dùng do các chủ đầu tư tự đảm nhiệm) thực hiện nhiệm vụ được giao theo các quy định hiện hành.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Bản chính và file.
  • Dự toán xây dựng công trình
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm
  • đồng thời bố trí biên chế phù hợp để các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ hạ tầng kết cấu đường bộ (trừ các tuyến đường chuyên dùng do các chủ đầu tư tự đảm nhiệm) thực hiện nhiệm vụ được gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7, khoản 3, 4 Thông tư số 13/2013/TT-BXD
  • Bản chính và file.
  • Dự toán xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 6. Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế, Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí vốn hằng năm; đồng thời bố trí biên chế phù hợp để các chủ thể được phân cấp quản lý và bảo vệ hạ tầng kết cấu đường bộ (trừ các tuyến đường...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2001/QĐ-UB ngày 16 tháng 3 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phân hạng và phân cấp quản lý đư­ờng giao thông trên địa bàn tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, G...
Chương I Chương I CÁC CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ SỰ CẦN THIẾT BAN HÀNH QUY ĐỊNH
Điều 1. Điều 1. Căn cứ pháp lý ban hành Quy định: 1. Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001. 2. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004. 3. Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về phạm vi quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao t...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu ban hành Quy định nhằm đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Nhằm thực hiện đúng quy định của Chính phủ và Bộ Giao thông vận tải về phân loại, phân cấp quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Khắc phục những bất cập, chồng chéo trong thực hiện giữa các ngành chức năng của tỉnh trong nhiệm vụ quản lý và bảo vệ công trình h...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, NÂNG CẤP QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Điều 3. Điều 3. Quy định về phân loại đường bộ. 1. Hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận do địa phương quản lý được phân loại như sau: a) Đường Quốc lộ: có một tuyến là Quốc lộ 27B, ký hiệu là QL27B (theo ủy quyền quản lý của Bộ Giao thông vận tải); b) Hệ thống đường tỉnh: gồm 10 tuyến, ký hiệu là ĐT.701 đến ĐT.710; c) Hệ thống đường...
Điều 4 Điều 4 . Quy định về phân cấp quản lý . 1. Nguyên tắc chung: Sở Giao thông vận tải được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường tỉnh. Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống đường đô thị. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, bảo...