Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
1143/2000/QĐ-LĐTBXH
Right document
Ban hành Quy định về Tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo
2891/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về Tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về Tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo
- Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Left
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau: - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm; - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm; - Vùng thành thị: 150.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/năm. Những...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành Quy định về Tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành Quy định về Tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo.
- Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau:
- - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm;
- - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm;
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với 3 điều kiện là: - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước; - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, UBMTTQ VN tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, UBMTTQ VN tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã lập kế hoạch triển khai thực hiện Quy định này.
- Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với...
- - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước;
- - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo chung của cả nước;
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chánh - Vật giá, Lao động – Thương binh và xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; các thành viên Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người có trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chánh
- Vật giá, Lao động – Thương binh và xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Bảo hiểm Xã hội tỉnh
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem...