Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
1143/2000/QĐ-LĐTBXH
Right document
Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
133/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về quản lý thực hiện quyết định 134/2004/QĐ-TTG ngày 20/7/2004 của thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân t...
- Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Left
Điều 1
Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau: - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm; - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm; - Vùng thành thị: 150.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/năm. Những...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo” trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thực hiện Quyết định số 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ “về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt...
- Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau:
- - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm;
- - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm;
Left
Điều 2
Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với 3 điều kiện là: - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước; - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thỏa QUY ĐỊNH quản lý, thực hiện quyết định số 134...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị, UBND các xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với...
- - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước;
- - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo chung của cả nước;
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét điều chỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư 1. Cấp tỉnh: Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung. Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về Chủ đầu tư
- Trong thời gian đầu, tạm giao Ban dân tộc là Chủ đầu tư các dự án công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
- Ban Dân tộc Tỉnh sử dụng ban Ban QLDA các Chương trình mục tiêu phát triển vùng Đồng bào dân tộc thiểu số để quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sinh hoạt tập trung.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem...
Unmatched right-side sections