Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
14/2005/QĐ-UB
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
- Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về hạn mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH HẬU GIANG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở: để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết đị...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở:
- để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ng...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
- VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
- NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng trên địa bàn tỉnh H...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định sau: a) Diện tích đất ở là diện tích ghi trên giấy chứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được xác định theo quy định sau:
- a) Diện tích đất ở là diện tích ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp;
- b) Trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn, ao sang đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 87 của Luật Đất đa...
- Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định...
- 1. Đối với thị xã:
- - Nội thị (các phường): 200 m 2 /hộ
- Left: 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình cá nhân trong trường họp thửa đất ở có vườn, ao, thì thực hiện theo Điều 45 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. Right: Điều 45. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
- Left: 6. Trường hợp đất có một trong các loại giấy tờ sử dụng được quy định tại khoản 1, Khoản 2 và Khoản 5 Điều 50 Luật Đất đai 2003; trong đó, có ghi rõ diện tích đất ở thì công nhận diện tích đó. Right: trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được...
Left
Điều 3
Điều 3 . Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm: a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất; b) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu chuyển đổi giữa các loại đất; c) Kết quả khai hoang mở rộng diện tích đất để sử dụng vào các mục đích; d) Chất lượng vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nội dung kế hoạch sử dụng đất
- 1. Đánh giá, phân tích kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước gồm:
- a) Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất đối với từng loại đất;
- Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-T...
- Mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được xem xét miễn giảm tiền sử dụng đất một lần trong tỉnh, nếu việc miễn giảm có liên quan đến hạn mức đất ở.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 4.
Điều 4. - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
- - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Unmatched right-side sections