Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
14/2005/QĐ-UB
Right document
Về thu tiền sử dụng đất
198/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thu tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thu tiền sử dụng đất
- V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi:
- 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;
- Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
- Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về hạn mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
- 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
- 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH HẬU GIANG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở: để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết đị...
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở:
- để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ng...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ
Open sectionRight
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ Right: Quy định cụ thể
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng trên địa bàn tỉnh H...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công. 3. Đối với đất giao để xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Miễn tiền sử dụng đất
- 1. Miễn tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
- 2. Đất giao để thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để thực hiện chính sách nhà ở đối với người có công với cách mạng theo pháp luật người có công.
- Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định...
- 1. Đối với thị xã:
- - Nội thị (các phường): 200 m 2 /hộ
Left
Điều 3
Điều 3 . Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư. 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định. 3. Giảm 20% tiền sử dụng đất khi được nhà nước giao đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giảm tiền sử dụng đất
- 1. Giảm tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về khuyến khích đầu tư.
- 2. Giảm 50% tiền sử dụng đất đối với đất trong hạn mức đất ở được giao của hộ gia đình nghèo. Việc xác định hộ gia đình nghèo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
- Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-T...
- Mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được xem xét miễn giảm tiền sử dụng đất một lần trong tỉnh, nếu việc miễn giảm có liên quan đến hạn mức đất ở.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III Miễn, giảm tiền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 4.
Điều 4. - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
- Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
- Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
- - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
- - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Unmatched right-side sections