Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
14/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị.
72/2001/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị.
- V/v ban hành Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/Q...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị.
- Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức đất ở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục đích của việc phân loại đô thị và xác định cấp quản lý đô thị Việc phân loại đô thị và xác định cấp quản lý đô thị nhằm xác lập cơ sở cho việc: 1. Tổ chức, sắp xếp và phát triển hệ thống đô thị trong cả nước; 2. Phân cấp quản lý đô thị; 3. Lập, xét duyệt quy hoạch xây dựng đô thị; 4. Xây dựng hệ thống văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục đích của việc phân loại đô thị và xác định cấp quản lý đô thị
- Việc phân loại đô thị và xác định cấp quản lý đô thị nhằm xác lập cơ sở cho việc:
- 1. Tổ chức, sắp xếp và phát triển hệ thống đô thị trong cả nước;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký
- Thay thế Quyết định số 67/2000/QĐ-UB ngày 02/11/2000 của UBND tỉnh cần Thơ (cũ) và các quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Sầm Trung Việt QUY ĐỊNH Về hạn mứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đô thị và các yếu tố cơ bản phân loại đô thị 1. Đô thị bao gồm thành phố, thị xã, thị trấn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập. 2. Các yếu tố cơ bản phân loại đô thị gồm: a) Chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc trung tâm chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của cả nước hoặc một v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đô thị và các yếu tố cơ bản phân loại đô thị
- 1. Đô thị bao gồm thành phố, thị xã, thị trấn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập.
- 2. Các yếu tố cơ bản phân loại đô thị gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH HẬU GIANG
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở: để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết đị...
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều I . Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Phạm vi áp dụng Quy định về hạn mức đất ở:
- để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ng...
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN LOẠI ĐÔ THỊ
- NHỮNG QUY ĐỊNH cụ THẺ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ được áp dụng trên địa bàn tỉnh H...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đô thị loại IV Đô thị loại IV phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau đây: 1. Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong tỉnh, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của một tỉnh hoặc một vùng trong tỉnh; 2. Tỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đô thị loại IV
- Đô thị loại IV phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau đây:
- 1. Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật, dịch vụ, đầu mối giao thông, giao lưu trong tỉnh, có vai trò thúc đẩy sự phát triể...
- Hạn mức đất ở để đăng ký quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, Nhà nước giao đất, bồi thường giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất, miễn giảm tiền sử dụng đất theo Quyết định...
- 1. Đối với thị xã:
- - Nội thị (các phường): 200 m 2 /hộ
Left
Điều 3
Điều 3 . Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đô thị loại V Đô thị loại V phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau đây: 1. Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hoá và dịch vụ, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của một huyện hoặc một cụm xã; 2. Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp trong tổng số lao động từ 65% trở lên; 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đô thị loại V
- Đô thị loại V phải đảm bảo các tiêu chuẩn sau đây:
- 1. Đô thị với chức năng là trung tâm tổng hợp hoặc chuyên ngành về chính trị, kinh tế, văn hoá và dịch vụ, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội của một huyện hoặc một cụm xã;
- Miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Quyết định số 20/2000/QĐ-T...
- Mỗi hộ gia đình, cá nhân chỉ được xem xét miễn giảm tiền sử dụng đất một lần trong tỉnh, nếu việc miễn giảm có liên quan đến hạn mức đất ở.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CẤP QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP QUẢN LÝ ĐÔ THỊ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 4.
Điều 4. - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị 1. Đô thị được phân thành 6 loại, gồm: đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, đô thị loại II, đô thị loại III, đô thị loại IV và đô thị loại V. 2. Cấp quản lý đô thị gồm: a) Thành phố trực thuộc Trung ương; b) Thành phố thuộc tỉnh; thị xã thuộc tỉnh hoặc thị xã thuộc thành phố trực thuộc Tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị
- 1. Đô thị được phân thành 6 loại, gồm: đô thị loại đặc biệt, đô thị loại I, đô thị loại II, đô thị loại III, đô thị loại IV và đô thị loại V.
- 2. Cấp quản lý đô thị gồm:
- - Giao Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường phối họp với các cơ quan Ban, ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
- - Giao Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện công bố Quy định về hạn mức đất ở. Các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện theo Quy định này.
Unmatched right-side sections