Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
101/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
180/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng chính sách xã hội
- Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chí...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh; gồm 03 Chương, 11 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- gồm 03 Chương, 11 Điều.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện bản Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác nhằm phát triển sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy chế này áp dụng đối với Ngân hàng Chính sách xã hội về hoạt động quản lý tài chính.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghè...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sử dụng nguồn vốn ủy thác Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận (gồm cả nguồn vốn đã ủy thác các năm trước) để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
- là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
- Ngân hàng Chính sách xã hội là đơn vị hạch toán tập trung toàn hệ thống
- Điều 2. Sử dụng nguồn vốn ủy thác
- Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận (gồm cả nguồn vốn đã ủy thác các năm trước) để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chiếm đoạt, cố tình không trả nợ khi đến hạn và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ QU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân...
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
- Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chiếm đoạt, cố tình không trả nợ khi đến hạn và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định củ...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỐN, QUỸ VÀ TÀI SẢN
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và khả năng của ngân sách địa phương, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận và các cơ quan có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội quy định tại Quy chế này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sác...
- Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
- Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và khả năng của ngân sách địa phương, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận và...
- Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan chức năng tham mưu thực hiện chuyển vốn ủy thác đầu tư cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để thực...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Trường hợp 1: đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành liên quan về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm và các văn bản hướng dẫn về quy trình, thủ tục cho vay giải quyết việc làm của NHCSXH. 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Điều 5. Cơ chế cho vay
- Trường hợp 1:
- đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành liên quan về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập; b) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm, quỹ khen th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1. Vốn và các quỹ:
- a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (năm nghìn tỷ đồng) do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập;
- Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác
- Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Định kỳ hàng quý (năm), căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tính toán phân bổ như sau: 1. Bù đắp các chi phí quản lý của NHCSXH liên quan đến thực hiện tín dụng bằng nguồn vốn ủy thác địa phương là 75% số lãi thực thu, bao gồm: chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Sử dụng vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội
- Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
- Khi sử dụng vốn, quỹ để xây dựng, mua sắm tài sản cố định, Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng không vượt quá 15% vốn điều lệ thực có và phải chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản...
- Điều 7. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác
- Định kỳ hàng quý (năm), căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tính toán phân bổ như sau:
- 1. Bù đắp các chi phí quản lý của NHCSXH liên quan đến thực hiện tín dụng bằng nguồn vốn ủy thác địa phương là 75% số lãi thực thu, bao gồm: chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả ph...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: xử lý đối với các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thườ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy động các nguồn vốn với lãi suất thị trường để cho vay phải bảo đảm nguyên tắc chỉ huy động khi đã sử dụng tối đa các nguồn vốn không ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm cân đối nguồn vốn và nhu cầu vốn để thực hiện cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách theo kế hoạch do Chính phủ phê duyệt, việc huy độn...
- Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội được Nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý.
- Mức cấp bù chênh lệch lãi suất hàng năm được xác định trên cơ sở chênh lệch giữa lãi suất hoà đồng các nguồn vốn với lãi suất cho vay theo quy định và phần phí quản lý được hưởng.
- Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng
- Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
- xử lý đối với các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: THU - CHI TÀI CHÍNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: THU - CHI TÀI CHÍNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Ninh Thuận thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân sách ủy thác đầu tư qua chi nhánh NHCSXH tỉnh. b) Phối hợp với Chi nhánh Ngân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả. 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định. 3. Được hạch toán vào chi phí hoạt động các khoản dự phòng sau: a) Dự phòng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
- 1. Thực hiện quản lý, sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả.
- 2. Mua bảo hiểm tài sản và các chế độ bảo hiểm khác theo quy định.
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp. Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp.
- Ngân hàng Chính sách xã hội được sử dụng vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. S ửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung các quy định của Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản 1. Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản. Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý. Việc kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kiểm kê, đánh giá, thanh lý, nhượng bán tài sản
- Định kỳ, khi kết thúc năm tài chính, Ngân hàng Chính sách xã hội phải thực hiện kiểm kê tài sản.
- Xác định chính xác số tài sản, thừa, thiếu, tình hình dư nợ cho vay các đối tượng chính sách, nợ qúa hạn, nợ không thu hồi được, xác định nguyên nhân và trách nhiệm xử lý.
- Điều 11. S ửa đổi, bổ sung
- Việc sửa đổi, bổ sung các quy định của Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo...
Unmatched right-side sections