Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
101/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
101/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chí...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh; gồm 03 Chương, 11 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- gồm 03 Chương, 11 Điều.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác nhằm phát triển sản xuất, kinh doanh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động vận động, thu hút, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA); - Đối tượng áp dụng: các chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là dự án) do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản, hoặc các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động vận động, thu hút, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA);
- - Đối tượng áp dụng:
- các chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là dự án) do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản, hoặc các dự án thành phần (thuộc các dự án do bộ, ngành Trung ương làm chủ quản) giao cho Ủy ban nhân dân (UBND...
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định về việc tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghè...
- 2. Đối tượng áp dụng: các cơ quan có trách nhiệm trong việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để cho vay hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chín...
Left
Điều 2.
Điều 2. Sử dụng nguồn vốn ủy thác Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận (gồm cả nguồn vốn đã ủy thác các năm trước) để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn được quản lý và sử dụng theo quy định tại Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm pháp lý đối với toàn bộ quá trình tiếp nhận, quản lý, tổ chức thực hiện và sử dụng kết quả các chương trình, dự án ODA trên địa bàn tỉnh. 2. Quản lý và sử dụng ODA phải đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
- 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm pháp lý đối với toàn bộ quá trình tiếp nhận, quản lý, tổ chức thực hiện và sử dụng kết quả các chương trình, dự án ODA trên địa bàn tỉnh.
- 2. Quản lý và sử dụng ODA phải đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của đơn vị và phải đảm bảo thực hiện theo quy định của pháp luật, nhằm hỗ trợ...
- Điều 2. Sử dụng nguồn vốn ủy thác
- Nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh ủy thác cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận (gồm cả nguồn vốn đã ủy thác các năm trước) để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chiếm đoạt, cố tình không trả nợ khi đến hạn và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an tỉnh; các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an tỉnh
- các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm
- Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chiếm đoạt, cố tình không trả nợ khi đến hạn và sử dụng vốn từ ngân sách tỉnh không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định củ...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ VẬN ĐỘNG ODA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ VẬN ĐỘNG ODA
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và khả năng của ngân sách địa phương, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận và các cơ quan có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Vận động ODA Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh chuẩn bị và thực hiện công tác vận động ODA có nhiệm vụ: 1. Chuẩn bị nội dung, tài liệu (theo sự hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư), tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức các hội nghị vận động ODA của tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan cung cấp thông tin về dự án và tình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Vận động ODA
- Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh chuẩn bị và thực hiện công tác vận động ODA có nhiệm vụ:
- 1. Chuẩn bị nội dung, tài liệu (theo sự hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư), tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức các hội nghị vận động ODA của tỉnh.
- Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn
- Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và khả năng của ngân sách địa phương, Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận và...
- Căn cứ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan chức năng tham mưu thực hiện chuyển vốn ủy thác đầu tư cho chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để thực...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế cho vay 1. Trường hợp 1: đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành liên quan về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia về việc làm và các văn bản hướng dẫn về quy trình, thủ tục cho vay giải quyết việc làm của NHCSXH. 2....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định chủ chương trình, dự án - Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo danh mục tài trợ chính thức, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan đề xuất cơ quan làm chủ chương trình, dự án trình UBND tỉnh xem xét và ra quyết định về chủ chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là chủ dự án); - C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định chủ chương trình, dự án
- - Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo danh mục tài trợ chính thức, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan đề xuất cơ quan làm chủ chương trình, dự án trình...
- - Chủ dự án chủ trì, phối hợp với nhà tài trợ và các đơn vị có liên quan lập hồ sơ, văn kiện dự án trình UBND tỉnh hoặc cơ quan được UBND tỉnh ủy quyền xem xét quyết định phê duyệt .
- Điều 5. Cơ chế cho vay
- Trường hợp 1:
- đối với cho vay từ quỹ giải quyết việc làm địa phương được thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, các Bộ, ngành liên quan về cơ chế quản lý, điều hành vốn vay của Quỹ quốc gia v...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định dự án ODA - Đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật (trừ lĩnh vực an ninh, quốc phòng), Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định, lập báo cáo thẩm định và dự thảo quyết định phê duyệt trình UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian thẩm định không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm định dự án ODA
- - Đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật (trừ lĩnh vực an ninh, quốc phòng), Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định, lập báo cáo thẩm định và dự thảo quyết định phê duyệt trình UBND...
- Thời gian thẩm định không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 6. Hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ nhận ủy thác
- Việc hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ từ nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua NHCSXH được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NHCSXH Việt Nam.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác Định kỳ hàng quý (năm), căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tính toán phân bổ như sau: 1. Bù đắp các chi phí quản lý của NHCSXH liên quan đến thực hiện tín dụng bằng nguồn vốn ủy thác địa phương là 75% số lãi thực thu, bao gồm: chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Vốn chuẩn bị dự án 1. Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. 2. Đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại hoặc vốn ODA được cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án lập kế hoạch vốn chuẩn bị dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư vào tháng 9 hàng năm để Sở trình UBN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Vốn chuẩn bị dự án
- 1. Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án.
- Đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại hoặc vốn ODA được cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án lập kế hoạch vốn chuẩn bị dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư vào tháng 9 hàng...
- Điều 7. Phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ nguồn vốn ủy thác
- Định kỳ hàng quý (năm), căn cứ vào số lãi cho vay thu được, NHCSXH tính toán phân bổ như sau:
- 1. Bù đắp các chi phí quản lý của NHCSXH liên quan đến thực hiện tín dụng bằng nguồn vốn ủy thác địa phương là 75% số lãi thực thu, bao gồm: chi trả hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn, chi trả ph...
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: xử lý đối với các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương thì tổ chức, cá nhân gây ra tổn thất phải bồi thườ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Vốn đối ứng dự án 1. Các chương trình, dự án được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung được nêu trong danh mục tài trợ chính thức. 2. Đối với chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án phải xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Vốn đối ứng dự án
- 1. Các chương trình, dự án được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung được nêu trong danh mục tài...
- 2. Đối với chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án phải xây dựng kế hoạch tài chính gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính vào tháng 9 hàng năm để xem xét, trình U...
- Điều 8. Xử lý rủi ro tín dụng
- Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro:
- xử lý đối với các trường hợp bị rủi ro do nguyên nhân khách quan vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT
- NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Ninh Thuận thực hiện kiểm tra tình hình và kết quả sử dụng vốn ngân sách ủy thác đầu tư qua chi nhánh NHCSXH tỉnh. b) Phối hợp với Chi nhánh Ngân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thành lập Ban Quản lý dự án ODA Trong vòng 10 ngày làm việc, sau khi dự án được phê duyệt, UBND tỉnh hoặc chủ dự án quyết định thành lập Ban Quản lý dự án theo quy định của Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thành lập Ban Quản lý dự án ODA
- Trong vòng 10 ngày làm việc, sau khi dự án được phê duyệt, UBND tỉnh hoặc chủ dự án quyết định thành lập Ban Quản lý dự án theo quy định của Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạc...
- Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quản lý và thực hiện dự án ODA 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của UBND tỉnh, của chủ dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Ban Quản lý dự án phải xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, thống nhất với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của UBND tỉnh, của chủ dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
- 2. Ban Quản lý dự án phải xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, thống nhất với nhà tài trợ và trình UBND tỉnh hoặc chủ dự án phê duyệt.
- 3. Kế hoạch chi tiết hàng năm gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, trình UBND tỉnh đưa vào kế hoạch chung của tỉnh hàng năm.
- Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 10. Xử lý vi phạm Right: Điều 10. Quản lý và thực hiện dự án ODA
Left
Điều 11.
Điều 11. S ửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung các quy định của Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyết định./.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án ODA 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình triển khai sẽ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP. 2. Chủ dự án có văn bản đề nghị điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, trình UBND tỉnh quyết định hoặc tha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình triển khai sẽ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP.
- Chủ dự án có văn bản đề nghị điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, trình UBND tỉnh quyết định hoặc tham mưu cho UBND tỉnh có văn bản gửi bộ, ngành có liên quan hoặc trình...
- Việc sửa đổi, bổ sung các quy định của Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách tỉnh ủy thác đầu tư qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Thuận để cho vay đối với hộ nghèo, hộ cận nghèo...
- Left: Điều 11. S ửa đổi, bổ sung Right: Điều 11. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án ODA
Unmatched right-side sections