Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước
105/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc đính chính Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD ngày 01/02/2008 ban hành chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 ban hành quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng
905/QĐ-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD ngày 01/02/2008 ban hành chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 ban hành quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đính chính Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD ngày 01/02/2008 ban hành chương trình khung đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 ban hành qu...
- Ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đính chính nội dung phần ảnh trong giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng của Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD như sau: Đã in “ảnh 3x4 (đóng dấu nổi của cơ sở đào tạo)”, in đúng là “ảnh 3x4 (đóng dấu của cơ sở đào tạo)”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đính chính nội dung phần ảnh trong giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng của Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 01/2008/QĐ-BXD như sau:
- Đã in “ảnh 3x4 (đóng dấu nổi của cơ sở đào tạo)”, in đúng là “ảnh 3x4 (đóng dấu của cơ sở đào tạo)”.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước, gồm 08 Chương, 32 Điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy định xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận; số 260/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2008 về việc ban hành quy định tuyển chọn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đính chính Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng như sau: 1. Tại trang 1 mẫu chứng chỉ kỹ sư định giá của Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD đã in 2 dòng “Số chứng chỉ: ( ) và Lần cấp:”, nay sửa lại in vào trang 2 như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đính chính Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD ngày 18/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chế cấp chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng như sau:
- 1. Tại trang 1 mẫu chứng chỉ kỹ sư định giá của Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD đã in 2 dòng “Số chứng chỉ: ( ) và Lần cấp:”, nay sửa lại in vào trang 2 như Phụ lục kèm...
- Tại điểm b, khoản 2, Điều 7 của Quyết định số 06/2008/QĐ-BXD đã in “Đã trực tiếp thực hiện ít nhất 5 công việc tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (công việc số 1, 2, 5, 6 và 8) quy đ...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 192/2008/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2008 về việc ban hành quy địn...
- số 260/2008/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2008 về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- số 1028/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2010 về việc ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Thuận
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Các hoạt động quản lý và triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: xác định; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện; thẩm định nội dung và tài chính; phê duyệt; ký kết hợp đồng; phối hợp quản lý; đánh giá,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng và các tổ chức, cá...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Các hoạt động quản lý và triển khai các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh Ninh Thuận có sử dụng ngân sách nhà nước bao gồm: xác định
- tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng tư vấn 1. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ của tỉnh. 2. Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thừa ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để thành lập các Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ thẩm định) có í...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Tổ chuyên gia), được thành lập trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các chế độ, quyền lợi của các thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia Thành viên Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia được hưởng các chế độ, quyền lợi theo quy định và được ngân sách nhà nước cấp kinh phí đi lại, ăn ở và các chi phí khác để thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Ninh Thuận; chiến lược hoặc quy hoạch phát triển khoa học và công nghệ và phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, các Sở, ngành và huyện, thành phố thuộc tỉnh thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của ngành, địa phương mình để các cơ quan, tổ chức, cá nhân gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo biểu mẫu BM-02-01-01 trong Phụ lục kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các đề xuất đặt hàng phải đáp ứng những yêu cầu dưới đây mới đủ điều kiện để được xem xét xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Vấn đề khoa học mới đối với tỉnh, không trùng lắp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác đã và đang thực hiện. b) Vấn đề cần giải quyết ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ theo thời điểm đề xuất, số lượng, lĩnh vực của các đề xuất đặt hàng đạt yêu cầu và các điều kiện để tổ chức các phiên họp theo quy định, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định: a) Thành lập các Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo chuyên ngành khoa học và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng của tỉnh và đề xuất đặt hàng cấp quốc gia 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của hội đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP , THẨM ĐỊNH KINH PHÍ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục, hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm một (01) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp) và 12 bản sao; trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm gửi Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp và các biểu mẫu nhận xét tới tất cả thành viên Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tối thiểu là 05 (năm) ngày trước phiên họp đán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Tổ chức thẩm định kinh phí 1. Tổ chức, cá nhân trúng tuyển chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ gửi 08 (tám) bộ hồ sơ để phục vụ thẩm định kinh phí về Sở Khoa học và Công nghệ, hồ sơ gồm: a) Bản giải trình của chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ các nội dung đã chỉnh sửa kèm theo thuyết minh và dự toán chi tiết; b) Bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp và của Tổ thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp hồ sơ và kết quả, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký quyết định phê duyệt tổ chức ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký kết các hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được phê duyệt nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 16. 2. Mẫu Hợp đồng nghiên cứu khoa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan quản lý có thẩm quyền, tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa học và Công nghệ tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện 1. Tổ chức chủ trì được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí trong tổng kinh phí được giao khoán theo quy định. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh về tổ chức chủ trì, tên, mục tiêu, nội dung, sản phẩm, thời gian thực hiện nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Dừng thực hiện nhiệm vụ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định dừng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, trong trường hợp đã có đủ cơ sở xác định nhiệm vụ không có khả năng hoàn thành mục tiêu, kết quả sản phẩm theo như hợp đồng đã ký kết hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo các nội dung, tiêu chí, mức đánh giá quy định tại các khoản 2, 3 và 4, Điều 23 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho đơn vị quản lý nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ 1. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 12 bản sao và 01 bản điện tử (dạng PDF, không cài bảo mật). Bộ hồ sơ bao gồm: a) Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ; b) Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm của nhiệm vụ 1. Trong trường hợp nhiệm vụ có sản phẩm đo kiểm được, nếu xét thấy cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ để kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, nhận định tính xác thực các sản phẩm của nhiệm vụ theo b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 . Tổ chức đánh giá, nghiệm thu 1. Sở Khoa học và Công nghệ gửi hồ sơ đánh giá nghiệm thu đến các thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu trước phiên họp ít nhất 07 ngày làm việc. 2. Từng thành viên Hội đồng nhận xét theo các biểu mẫu BM-02-01-34, BM-02-01-35, đánh giá theo biểu mẫu BM-02-01-36 trong Phụ lục kèm theo Quy định n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng đánh giá ở mức “Đạt” trở lên, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với Chủ tịch Hội đồng kiểm tra, giám sát việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐĂNG KÝ, LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành của các Bộ, ngành hữu quan, nộp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ về Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá, nghiệm thu; b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ; c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu theo biểu mẫu BM-02-01-38 trong Phụ lục kèm theo Quy định này. 2. Chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức xác định danh mục; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì; đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả nhiệm vụ khoa học và công ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ. 3. Cử đại diện tham gia các cuộc họp Hội đồng tư vấn xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm, quyền hạn của tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc Tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm chủ n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm, quyền hạn của chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo quyết định phê duyệt của của cấp có thẩm quyền. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................................................................... ...............................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) Tình trạng đề tài c Mới c Kế tiếp hướng nghiên cứu của chính nhóm tác giả c Kế tiếp nghiên cứu của người khác 15 Tổng quan tình hình nghiên cứu, luận giải về mục tiêu và những nội dung nghiên cứu của đề tài 15.1 Đánh giá tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................................................................... ...........................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu 14.1 Mục tiêu của dự án sản xuất 1 hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất) ............................................................................................................................................................................................. 14.2 Mục tiêu của dự án sản xu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................................................................... ...........................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu.
Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu. c c c c c Ý kiến nhận xét đối với tiêu chí 1: 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu của đề tài [Mục 13] - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. c c c c c - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài c c c c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu
Mục tiêu của đề tài đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu c c c c c 1 2. Tổng quan tình hình nghiên cứu [Mục 13] 16 - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. c c c c c 2 - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề tài c c c c c 2 3. Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu.
Mục tiêu của đề án đáp ứng được yêu cầu đặt hàng và làm rõ được sự cần thiết phải nghiên cứu; cụ thể hóa định hướng mục tiêu. c c c c c 1 2. Đánh giá t ổng quan [Mục 13] 16 - Tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước. c c c c c 2 - Luận giải sự cần thiết, cấp bách, ý nghĩa lý luận và thực tiễn mới của đề án c c c c c 2 3. Nội dung, phươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.