Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
33/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và bảo vệ thực v...
- Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Chương I
Chương I SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an toàn thực phẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý, hoạt động và chế độ thông tin báo cáo giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về công tác trồ...
- Điều 1. Vị trí và chức năng
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- phát triển nông thôn
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng 9 năm 2019.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh:
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở:
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người;
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung trong quản lý, phối hợp 1. Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành có liên quan và các chủ trương, nghị quyết, quyết định của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực trồng trọt v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung trong quản lý, phối hợp
- Triển khai thực hiện chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước, các quy định của Chính phủ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các bộ, ngành có liên quan và các chủ trương, nghị quyế...
- Tham mưu, xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, chiến lược phát triển lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông thuộc ngành Nông nghiệp và PTNT cấp tỉnh, cấp huyệ...
- Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp)
- Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và P...
Left
Chương II
Chương II PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ Ở CÁC THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC TRONG QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG, NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC TRONG QUẢN LÝ VÀ PHỐI HỢP CÔNG TÁC
- PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ
- Ở CÁC THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
Left
Điều 5.
Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ lợi;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc trong quản lý, phối hợp 1. Quy chế này không phát sinh mới về chức năng, nhiệm vụ của mỗi bên, mà chỉ cụ thể hóa, nhấn mạnh những nội dung cần phối hợp để tăng cường, nâng cao hiệu quả thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của mỗi bên đối với lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông. 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc trong quản lý, phối hợp
- Quy chế này không phát sinh mới về chức năng, nhiệm vụ của mỗi bên, mà chỉ cụ thể hóa, nhấn mạnh những nội dung cần phối hợp để tăng cường, nâng cao hiệu quả thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của...
- 2. Đảm bảo tính kịp thời, thống nhất giữa quản lý ngành, lĩnh vực từ tỉnh tới cơ sở gắn với việc quản lý theo địa bàn lãnh thổ trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp theo quy định...
- Điều 5. Vị trí và chức năng
- 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm để Uỷ ban nhân dân huyệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể 1. Khi giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và PTNT thì Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức phối hợp khi giải quyết công việc cụ thể
- Khi giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y, khuyến nông thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện nhưng có liên quan trực tiếp tới thẩm quyền,...
- Trường hợp, các công việc giải quyết có liên quan trực tiếp đến trách nhiệm, thuộc thẩm quyền của từng đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT trên địa bàn cấp huyện, thì Thủ trưởng của các tổ chức này...
- Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức bộ máy và biên chế công chức 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ. a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y 1. Trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm, định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y
- 1. Trình cấp có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án, dự án, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm, định mức kinh tế
- kỹ thuật về lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật, chăn nuôi và thú y (bao gồm cả thú y trên cạn và thú y thủy sản) . Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch phòng chống...
- Điều 7. Tổ chức bộ máy và biên chế công chức
- 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ.
- a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Phòng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ GIỮA CÁC BÊN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỤ THỂ GIỮA CÁC BÊN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chỉ đạo việc kiện toàn hệ thống tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hướng dẫn của Thông tư liên tịch này và văn bản pháp luật có l...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm trong lĩnh vực khuyến nông 1. Chỉ đạo các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ động phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (hoặc Phòng Kinh tế) , Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp cấp huyện thực hiện tốt nội dung chương trình phối hợp. 2. Định kỳ hằng năm, phối hợp với Ủy ban nhân dân các địa phương xây dựng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm trong lĩnh vực khuyến nông
- 1. Chỉ đạo các phòng, đơn vị thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ động phối hợp với Phòng Nông nghiệp và PTNT (hoặc Phòng Kinh tế) , Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp cấp huyện thực hiện tốt nội dung chươn...
- Định kỳ hằng năm, phối hợp với Ủy ban nhân dân các địa phương xây dựng kế hoạch và triển khai các nội dung của hoạt động khuyến nông cụ thể, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương, lĩnh vực đ...
- Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Chỉ đạo việc kiện toàn hệ thống tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn.
- 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hướng dẫn của Thông tư liên tịch này và văn bản pháp luật có liên quan
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Quy định và phân cấp cho Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. 2. Hàng năm, báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông th...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về công tác chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật, khuyến nông trên địa bàn 1. Chỉ đạo xây dựng và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án về chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật; kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hằng năm về khuyến nông thuộc địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện về công tác chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật, khuyến nông trên địa bàn
- 1. Chỉ đạo xây dựng và phê duyệt quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự án về chăn nuôi và thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật
- kế hoạch phát triển dài hạn, 5 năm và hằng năm về khuyến nông thuộc địa bàn quản lý để triển khai thực hiện.
- Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Quy định và phân cấp cho Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành.
- 2. Hàng năm, báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nội vụ và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các Chi cục tổ chức lại có số lượng Phó Chi cục trưởng nhiều hơn quy định tại Thông tư liên tịch này thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Chi cục trưởng hiện có để đảm bảo ổn định và chỉ được bổ sung thêm Phó Chi cục trưởng khi số lượng Phó Chi cục trưởng hiện có chưa đạt đủ số lượng quy định tại...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chế độ thông tin, báo cáo đột xuất, định kỳ 1. Quy định về thông tin, phúc đáp thông tin a) Hai bên thiết lập đường dây nóng và thông báo số điện thoại, fax, email để tiếp nhận các thông tin về thiên tai, dịch bệnh và những nội dung có liên quan đến việc thực hiện Quy chế phối hợp. b) Ngay sau khi một trong hai bên có thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chế độ thông tin, báo cáo đột xuất, định kỳ
- 1. Quy định về thông tin, phúc đáp thông tin
- a) Hai bên thiết lập đường dây nóng và thông báo số điện thoại, fax, email để tiếp nhận các thông tin về thiên tai, dịch bệnh và những nội dung có liên quan đến việc thực hiện Quy chế phối hợp.
- Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các Chi cục tổ chức lại có số lượng Phó Chi cục trưởng nhiều hơn quy định tại Thông tư liên tịch này thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Chi cục trưởng hiện có để đảm bảo ổn định và chỉ được...
- Sửa đổi một số cụm từ tại các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Liên Bộ hướng dẫn chuyên ngành trồng trọt, bảo vệ thực vật, chăn nuôi, thú y, thủy...
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2015, thay thế Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN -BNV ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện đúng các nội dung tại Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để cùng thống nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phối hợp chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện đúng các nội dung tại Quy chế này.
- Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2015, thay thế Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN -BNV ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chứ...
- thay thế các nội dung liên quan của các Thông tư Liên tịch và Thông tư: số 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 23/5/2011 Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực...
- Left: 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ để nghiên cứu giải quyết./. Right: Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Nông nghiệp và PTNT để cùng thống nhất giải quyết, hoặc báo cáo, đề xuất Ủy ba...
Unmatched right-side sections