Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
Right document
Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi
02/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi
- Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện
Left
Chương I
Chương I SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; phòng, chống thiên tai; chất lượng an toàn thực phẩm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhiệm vụ của Cục Chăn nuôi Cục Chăn nuôi là cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăn nuôi trong phạm vi cả nước theo Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Chăn nuôi là cơ quan chuyên môn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăn nuôi trong phạm vi cả nước theo Quyết định số 18/2008/QĐ-BNN ngày 28 t...
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- phát triển nông thôn
- phòng, chống thiên tai
- Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Nhiệm vụ của Cục Chăn nuôi
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; quy h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chăn nuôi Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chăn nuôi như sau: 1. Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chăn nuôi
- Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh) thực hiện chức năng quản lý n...
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi và môi trường chăn nuôi;
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
- Left: 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh: Right: 1. Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
- Left: b) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Right: b) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức trực thuộc thực hiện quản lý nhà nước về chăn nuôi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở Huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh về chăn nuôi Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thực hiện chức năng quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thực hiện chức năng quản lý...
- 1. Xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- a) Quyết định, Chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, năm năm và hàng năm; Chương trình khuyến khích phát triển chăn nuôi để Ủy ban nhân dân huyện trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua;
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở:
- b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở và các...
- Left: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc Sở không quá 03 người; Right: Điều 3. Nhiệm vụ của Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở Huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các Quận, Thị xã, Thành phố thuộc tỉnh về chăn nuôi
Left
Điều 4.
Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp) 1. Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công chức, biên chế sự nghiệp trong các cơ quan, tổ chức hành chín...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn về chăn nuôi 1. Chỉ đạo sản xuất chăn nuôi a) Chỉ đạo kế hoạch sản xuất chăn nuôi và môi trường chăn nuôi; tổ chức hướng dẫn nông dân thực hiện các biện pháp kỹ thuật chuyển đổi cơ cấu kinh tế, vật nuôi theo quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt; b) Đề xuất các biện pháp khắc phục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nhiệm vụ của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn về chăn nuôi
- 1. Chỉ đạo sản xuất chăn nuôi
- a) Chỉ đạo kế hoạch sản xuất chăn nuôi và môi trường chăn nuôi; tổ chức hướng dẫn nông dân thực hiện các biện pháp kỹ thuật chuyển đổi cơ cấu kinh tế, vật nuôi theo quy hoạch, kế hoạch được phê duyệt;
- Điều 4. Biên chế công chức và số lượng người làm việc (biên chế sự nghiệp)
- Biên chế công chức, biên chế sự nghiệp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao trên cơ sở vị trí việc làm gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng biên chế công...
- Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức được cấp có thẩm quyền phê duyệt, hàng năm Sở Nông nghiệp và P...
Left
Chương II
Chương II PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Ở CÁC HUYỆN HOẶC PHÒNG KINH TẾ Ở CÁC THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Vị trí và chức năng 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện; tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ lợi;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở các huyện hoặc Phòng Kinh tế ở các thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện
- tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước ở địa phương về: nông nghiệp
- phòng, chống thiên tai
- Left: Điều 5. Vị trí và chức năng Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai; chất lượng, an toàn thực phẩm để Uỷ ban nhân dân huyệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước về chăn nuôi cấp huyện, xã chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cơ quan quản lý nhà nước về chăn nuô...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu giải quyết./.
- 1. Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định, chỉ thị
- quy hoạch, kế hoạch dài hạn, 05 năm và hàng năm
- chương trình khuyến khích phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi, phát triển nông thôn phòng, chống thiên tai
- Left: Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức bộ máy và biên chế công chức 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế (sau đây gọi chung là Phòng) có Trưởng phòng, không quá 03 Phó Trưởng phòng và các công chức chuyên môn, nghiệp vụ. a) Trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và trước pháp luật về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Chỉ đạo việc kiện toàn hệ thống tổ chức ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trên địa bàn. 2. Quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo hướng dẫn của Thông tư liên tịch này và văn bản pháp luật có l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Quy định và phân cấp cho Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm cấp Trưởng, cấp Phó các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn, chức danh do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành. 2. Hàng năm, báo cáo tình hình tổ chức và hoạt động của các cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các Chi cục tổ chức lại có số lượng Phó Chi cục trưởng nhiều hơn quy định tại Thông tư liên tịch này thì tiếp tục duy trì số lượng Phó Chi cục trưởng hiện có để đảm bảo ổn định và chỉ được bổ sung thêm Phó Chi cục trưởng khi số lượng Phó Chi cục trưởng hiện có chưa đạt đủ số lượng quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2015, thay thế Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN -BNV ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn nhiệm vụ quản lý nhà nước về chăn nuôi
- Điều 11. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 5 năm 2015, thay thế Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN -BNV ngày 15/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Nội vụ Hướng dẫn chứ...
- thay thế các nội dung liên quan của các Thông tư Liên tịch và Thông tư: số 37/2011/TTLT-BNNPTNT-BNV ngày 23/5/2011 Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú y trực...