Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi
55/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
49/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015
- Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, áp dụng kể từ năm học 2012- 2013 trở đi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 bao gồm: 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Nghị định này quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 -...
- 1. Các cơ sở giáo dục ở các cấp học và trình độ đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, áp dụng kể từ năm học 2012- 2013 trở đi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo', Sở Y tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. , ;
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Học phí Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Học phí
- Học phí là khoản tiền của gia đình người học hoặc người học phải nộp để góp phần bảo đảm chi phí cho các hoạt động giáo dục.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo', Sở Y tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bõ các nội dung có liên quan do Uy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây tại Quyết định 'số 288/2006/QD-UBND, ngày 20/12/2006 và Quyết định số 31/2007/QĐ- ŨBND, ngày 10/9/2007.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng không phải đóng học phí
- Đối tượng không phải đóng học phí tại các cơ sở giáo dục công lập bao gồm: học sinh tiểu học; học sinh, sinh viên sư phạm, người theo học các khóa đào tạo nghiệp vụ sư phạm để đạt chuẩn nghề nghiệp.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bõ các nội dung có liên quan do Uy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây tại Quyết định 'số 288/2006/QD-UBND, ngày 20/12/2006 và...
- ŨBND, ngày 10/9/2007.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng ỤBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Huỳnh Văn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn học phí 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005. 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được miễn học phí
- 1. Người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 26/2005/PL-UBTVQH11 ngày 29 tháng 6 năm 2005.
- 2. Trẻ em học mẫu giáo và học sinh, sinh viên có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hải đảo và các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Chánh Văn phòng ỤBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Unmatched right-side sections