Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, áp dụng kể từ năm học 2012- 2013 trở đi.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề, áp dụng kể từ năm học 2012- 2013 trở đi. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo', Sở Y tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. , ;

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao trách nhiệm cho Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo', Sở Y tế, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy... Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bõ các nội dung có liên quan do Uy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây tại Quyết định 'số 288/2006/QD-UBND, ngày 20/12/2006 và Quyết định số 31/2007/QĐ- ŨBND, ngày 10/9/2007.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bõ các nội dung có liên quan do Uy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây tại Quyết định 'số 288/2006/QD-UBND, ngày 20/12/2006 và...
  • ŨBND, ngày 10/9/2007.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng ỤBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Huỳnh Văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử dụng phí và đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Hùng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Võ Hùng Việt
  • Mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng
Removed / left-side focus
  • Huỳnh Văn Quang
  • về mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và
  • dạy nghề từ năm học 2012-2013 trử đi.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng ỤBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các cơ... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử d...
  • Left: (Ban hành kềm theo Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND, ngày 29 /12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11 /2010 của UBND tỉnh Tây Ninh)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp phí Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang qua sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng đều phải nộp phí qua đò.
Điều 2. Điều 2. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí: 1. Hành khách a) Trẻ em (từ 6 tuổi đến 16 tuổi) : 1.000 đồng/người/lượt. b) Người lớn : 2.000 đồng/người/lượt. 2. Xe đạp : 1.000 đồng/chiếc/lượt. 3. Xe máy - xe mô tô : 2.000 đồng/chiếc/lượt. 4. Hàng hóa: a) Từ 10kg đến dưới 50kg : 2.000 đồng/lượt. b) Từ 50kg đến 100kg : 4.000 đồng/lượt. c) Trên 100kg đến 200kg : 6...
Điều 4. Điều 4. Việc thu, nộp phí 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện: a) Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu phí phải lập và gi...
Điều 5. Điều 5. Việc quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau: 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền: a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền l...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN