Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm
11/2015/TT-BNNPTNT
Right document
Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
36/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Thông tư này quy định về nội dung, phương pháp đánh giá rủi ro và quản lý đối với thủy sản sống nhập khẩu vào Việt Nam làm thực phẩm bao gồm các loài thủy sản chưa có tên trong các Danh mục sau: Danh mục các loài thủy sản sống được phép nhập khẩu làm thực phẩm; Danh mục loài ngoại lai xâm hại; Da...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn".
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
- Thông tư này quy định về nội dung, phương pháp đánh giá rủi ro và quản lý đối với thủy sản sống nhập khẩu vào Việt Nam làm thực phẩm bao gồm các loài thủy sản chưa có tên trong các Danh mục sau: Da...
- Danh mục loài ngoại lai xâm hại
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý, các tổ chức, cá nhân có hoạt động trực tiếp hoặc có liên quan đến nhập khẩu, kinh doanh thủy sản sống dùng làm thực phẩm.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 41/2003/QĐ-BNN, ngày 28 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học công nghệ cấp Bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 41/2003/QĐ-BNN, ngày 28 tháng 01 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về B...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý, các tổ chức, cá nhân có hoạt động trực tiếp hoặc có liên quan đến nhập khẩu, kinh doanh thủy sản sống dùng làm thực phẩm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Rủi ro” là khả năng gây ra các tác động có thể có hại đối với đa dạng sinh học, môi trường và con người từ các hoạt động vận chuyển, bảo quản, lưu giữ, chế biến, tiêu thụ thủy sản sống nhập khẩu làm thực phẩm. 2. “Nguy cơ xâm hại” là các rủi ro hiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Rủi ro” là khả năng gây ra các tác động có thể có hại đối với đa dạng sinh học, môi trường và con người từ các hoạt động vận chuyển, bảo quản, lưu giữ, chế biến, tiêu thụ thủy sản sống nhập khẩ...
Left
Chương II
Chương II ĐÁNH GIÁ RỦI RO THỦY SẢN SỐNG DÙNG LÀM THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung và phương pháp đánh giá rủi ro 1. Nội dung đánh giá rủi ro a) Khả năng tồn tại trong môi trường, vùng sinh thái tại Việt Nam . b) Khả năng trở thành vật dữ, xâm hại hoặc có nguy cơ xâm hại và khả năng cạnh tranh thức ăn đối với các loài thủy sản bản địa. c) Khả năng lai tạp của thủy sản nhập khẩu với các loài thủy sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng đánh giá rủi ro 1. Tổ chức Hội đồng a) Hội đồng là tổ chức do Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản thành lập để tư vấn cho Tổng cục trưởng đưa ra kết luận về việc cho nhập hay không cho nhập các loài thủy sản sống và kiến nghị các biện pháp quản lý rủi ro phải thực hiện đối với loài thủy sản nhập khẩu làm thực phẩm. b) Hộ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 5. Hội đồng đánh giá rủi ro
- 1. Tổ chức Hội đồng
- a) Hội đồng là tổ chức do Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản thành lập để tư vấn cho Tổng cục trưởng đưa ra kết luận về việc cho nhập hay không cho nhập các loài thủy sản sống và kiến nghị các biện...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THỦY SẢN SỐNG ĐƯỢC CẤP PHÉP NHẬP KHẨU DÙNG LÀM THỰC PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu chung 1. Các hoạt động nhập khẩu, kinh doanh thuỷ sản sống dùng làm thực phẩm phải tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp phòng ngừa, xử lý và khắc phục rủi ro trong Kế hoạch quản lý giám sát hàng nhập khẩu được Tổng cục Thủy sản phê duyệt. 2. Trường hợp xảy ra rủi ro trong các hoạt động nhập khẩu, kinh doanh thủy sản sống,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, chế biến và tiêu thụ 1. Thuỷ sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm phải được vận chuyển, lưu giữ cách ly, bảo quản, chế biến, tiêu thụ trong điều kiện phù hợp với từng đối tượng thuỷ sản sống và không để thất thoát ra ngoài môi trường. 2. Trong quá trình vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, chế biến, ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Tổng cục Thủy sản 1. Tổ chức hướng dẫn, triển khai thực hiện Thông tư này. 2. Chủ trì thực hiện đánh giá rủi ro, phối hợp với các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các biện pháp quản lý rủi ro, định kỳ tổng hợp thông tin, đánh giá kết quả triển khai các biện pháp quản lý rủi ro trong nhập khẩu thuỷ sản sống dùng làm thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan quản lý nuôi trồng thủy sản địa phương 1. Tổ chức thực hiện Chương trình giám sát quản lý lô hàng thủy sản sống nhập khẩu dùng làm thực phẩm của tổ chức, cá nhân đăng ký nhập khẩu trên địa bàn quản lý. 2. Định kỳ 6 tháng 1 lần thống kê và báo cáo Tổng cục Thủy sản việc thực hiện giám sát, quản lý các lô hàng thủy sản số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, phân phối, vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, chế biến, tiêu thụ thủy sản sống dùng làm thực phẩm 1. Tuân thủ, chấp hành việc đăng ký, thực hiện quản lý rủi ro và chịu sự kiểm tra, giám sát của các cơ quan chức năng theo các quy định tại Thông tư này. 2. Nộp phí, lệ phí theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 11/5/2015. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn hoặc phát sinh vấn đề mới, các tổ chức cá nhân liên quan kịp thời phản ánh về Tổng cục Thuỷ sản để tổng hợp trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.