Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành được rà soát năm 2012

Open section

Tiêu đề

Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do HĐND tỉnh ban hành được rà soát năm 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành được rà soát năm 2012 kèm theo Nghị quyết này, gồm: 1. Danh mục văn bản QPPL hiện hành: 90 văn bản; 2. Danh mục văn bản QPPL bãi bỏ: 01 văn bản; 3. Danh mục văn bản QPPL hết hiệu lực thi hành: 22 văn bản.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố các Danh mục văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành được rà soát năm 2012 kèm theo Nghị quyết này, gồm:
  • 1. Danh mục văn bản QPPL hiện hành: 90 văn bản;
  • 2. Danh mục văn bản QPPL bãi bỏ: 01 văn bản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc Danh mục được nêu tại khoản 1, Điều 1, Nghị quyết này. 2. Không...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ các Danh mục văn bản được công bố, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm:
  • 1. Tham mưu cho Hội đồng nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành văn bản mới để thay thế đối với các văn bản cần sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thuộc Danh mục được nêu tại khoản 1, Đi...
  • 2. Không áp dụng thi hành đối với các văn bản thuộc các Danh mục được nêu tại các khoản 2 và 3, Điều 1, Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khoản Phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước. Các khoản phí thu được quản lý và sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khoản Phí
  • Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
  • Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khoá VIII, kỳ họp thứ 6 thông qua./.

Only in the right document

Chương I Chương I DANH MỤC PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng. 2. Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố. 3. Phí thư viện. 4. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết. 5. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. 6. Phí thẩm định...
Điều 2. Điều 2. Lệ phí 1. Lệ phí đăng ký cư trú. 2. Lệ phí cấp chứng minh nhân dân. 3. Lệ phí hộ tịch. 4. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam. 5. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất. 6. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 7. Lệ phí đăng ký kinh doanh.
Chương II Chương II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 4. Điều 4. Các khoản Lệ phí Tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Các khoản chi phí liên quan đến công tác thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật. 1. Lệ phí đăng ký cư trú Lệ phí đăng ký c...