Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ về Chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng

Open section

Tiêu đề

Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ về Chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng
left-only unmatched

CHƯƠNG I : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG l Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Tổ chức tín dụng được thành lập, tổ chức và hoạt động theo qui định của Luật các Tổ chức tín dụng. Các Tổ chức tín dụng là Ngân hàng chính sách, Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo Thông tư hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính. 2 Hoạt động tài chính của Tổ chức tín dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.22 rewritten

CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản l Vốn điều lệ là số vốn ghi trong điều lệ của Tổ chức tín dụng. 2 Vốn Điều lệ thực có của Tổ chức tín dụng quy định tại điều 6 Nghị định số 166/1999/NĐ-CP được hiểu là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ kế toán của Tổ chức tín dụng. 3 Vốn tự có của Tổ chức tín dụng theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về nhân lực 1. Về số lượng a) Có tối thiểu 01 lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên hạng II trở lên; b) Có tối thiểu 01 lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên hạng I; c) Có tối thiểu 02 đăng kiểm viên từ hạng II trở lên. Nhân sự quy định tại điểm a, điểm b khoản này được tham gia kiểm định tại các dây chuyề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện về nhân lực
  • 1. Về số lượng
  • a) Có tối thiểu 01 lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên hạng II trở lên;
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản
  • l Vốn điều lệ là số vốn ghi trong điều lệ của Tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây về quản lý tài chính đối với các Tổ chức tín dụng trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Căn cứ vào hướng dẫn chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng tại Thông tư này, các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước,...

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây về quản lý tài chính đối với các Tổ chức tín dụng trái với Thông tư này đều bãi bỏ.
  • Căn cứ vào hướng dẫn chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng tại Thông tư này, các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, các Tổ chức tín dụng xây dựng quy chế tài chính của mình...
Rewritten clauses
  • Left: I. Đặc điểm hoạt động của Tổ chức tín dụng Right: TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM
left-only unmatched

PHẦN A. NGUỒN VỐN

PHẦN A. NGUỒN VỐN I/ Vốn huy động 1. Tiền gửi 1.1. Bằng đồng Việt Nam a) Của các Tổ chức kinh tế Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng b)Tiền gửi tiết kiệm Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng c) Tiền gửi khác 1.2. Bằng ngoại tệ a) Của các Tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN I/ Tiền và giấy tờ có giá 1. Tiền mặt và NPTT 2. Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ 3. Vàng, kim loại quý, đá quý II/ Tiền gửi 1. Tiền gửi tại NHNN 1.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 1.2. Tiền gửi ngoại tệ 2. Tiền gửi tại các TCTD trong nước 2.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 2.2. Tiền gửi ngoại tệ 3. Tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, bao gồm: kiểm định xe ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; kiểm định khí thải xe mô tô, xe...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến: a) Hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; kiểm định xe máy chuyên dùng; b) Quản lý, sử dụng xe cơ giới và xe cải tạo có quy định về niên hạn sử dụng, trừ các trường hợp xe cơ giới không áp dụng niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật, bao gồm: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. 2. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới là tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Điều 4. Điều 4. Điều kiện chung 1. Đáp ứng các điều kiện về cơ sở vật chất, cơ cấu tổ chức, nhân lực và hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Nghị định này và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây viết tắt là Quy chuẩn kỹ thuật...
Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về diện tích 1. Mặt bằng cơ sở đăng kiểm xe cơ giới là nơi dùng để bố trí các công trình phục vụ việc kiểm định xe cơ giới trên cùng khu đất, có diện tích tối thiểu được quy định như sau: a) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới chỉ có một dây chuyền kiểm định loại I: 1.250 m 2 ; b) Đối với cơ sở đăng kiểm xe cơ giới chỉ...