Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ về Chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng
92/2000/TT-BTC
Right document
Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
166/1999/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ về Chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày 19/11/1999 của Chính phủ về Chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng
Left
CHƯƠNG I : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG l Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Tổ chức tín dụng được thành lập, tổ chức và hoạt động theo qui định của Luật các Tổ chức tín dụng. Các Tổ chức tín dụng là Ngân hàng chính sách, Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo Thông tư hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính. 2 Hoạt động tài chính của Tổ chức tín dụng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
- CHƯƠNG I : CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- l Đối tượng áp dụng Thông tư này là các Tổ chức tín dụng được thành lập, tổ chức và hoạt động theo qui định của Luật các Tổ chức tín dụng.
- Các Tổ chức tín dụng là Ngân hàng chính sách, Quỹ tín dụng nhân dân thực hiện theo Thông tư hướng dẫn riêng của Bộ Tài chính.
Left
CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản l Vốn điều lệ là số vốn ghi trong điều lệ của Tổ chức tín dụng. 2 Vốn Điều lệ thực có của Tổ chức tín dụng quy định tại điều 6 Nghị định số 166/1999/NĐ-CP được hiểu là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ kế toán của Tổ chức tín dụng. 3 Vốn tự có của Tổ chức tín dụng theo...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình: Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình trong khoảng thời gian từ 5 đến 40 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16: Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình:
- Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình trong khoảng thời gian từ 5 đến 40 năm.
- CHƯƠNG II : NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản
- l Vốn điều lệ là số vốn ghi trong điều lệ của Tổ chức tín dụng.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đây về quản lý tài chính đối với các Tổ chức tín dụng trái với Thông tư này đều bãi bỏ. Căn cứ vào hướng dẫn chế độ tài chính đối với các Tổ chức tín dụng tại Thông tư này, các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN A. NGUỒN VỐN
PHẦN A. NGUỒN VỐN I/ Vốn huy động 1. Tiền gửi 1.1. Bằng đồng Việt Nam a) Của các Tổ chức kinh tế Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng b)Tiền gửi tiết kiệm Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng c) Tiền gửi khác 1.2. Bằng ngoại tệ a) Của các Tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN
PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN I/ Tiền và giấy tờ có giá 1. Tiền mặt và NPTT 2. Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ 3. Vàng, kim loại quý, đá quý II/ Tiền gửi 1. Tiền gửi tại NHNN 1.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 1.2. Tiền gửi ngoại tệ 2. Tiền gửi tại các TCTD trong nước 2.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 2.2. Tiền gửi ngoại tệ 3. Tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections