Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
343/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu phí qua đò ngang đại thôn (Hòa Minh) - bãi vàng (Hưng Mỹ), huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
18/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu phí qua đò ngang đại thôn (Hòa Minh) - bãi vàng (Hưng Mỹ), huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu phí qua đò ngang đại thôn (Hòa Minh) - bãi vàng (Hưng Mỹ), huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí qua đò ngang Đại Thôn (Hoà Minh) – Bãi Vàng (Hưng Mỹ) huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, như sau: + Người đi bộ : 2.500 đồng/người/chuyến (bao gồm cả bảo hiểm hành khách); + Xe đạp : 1.000 đồng/ chuyến (người tính riêng); + Xe máy : 4.000 đồng/chuyến (người tính riêng); + Xe lôi gắn máy : 6.000 đồng/chuyến (n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu phí qua đò ngang Đại Thôn (Hoà Minh) – Bãi Vàng (Hưng Mỹ) huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, như sau:
- + Người đi bộ : 2.500 đồng/người/chuyến (bao gồm cả bảo hiểm hành khách);
- + Xe đạp : 1.000 đồng/ chuyến (người tính riêng);
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng của ngành, hướng dẫn (thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lai thu phí, thanh quyết toán, niêm yết công khai mức thu phí), theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng của ngành, hướng dẫn (thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lai thu phí, thanh quyết toán, ni...
- Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này
- đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, đảm bảo hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Thủy sản, Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 09/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng Sở, Ban – ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Châu Thành và Chủ nhiệm Hợp tác xã Vận tải Phước Vinh căn cứ Quyết định này thi hành. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 30/9/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy... Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2005/QĐ-UBND ngày 02/8/2005 của UBND tỉnh./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở: Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Sở Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn; phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lãnh đạo Sở: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có Giám đốc và các Phó Giám đốc Sở. 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức bộ máy 1. Các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở - Văn phòng Sở - Thanh tra Sở; - Phòng Kế hoạch-Tài chính; - Phòng Tổ chức cán bộ - Phòng Nông nghiệp; - Phòng Nuôi trồng thuỷ sản; 2. Các Chi cục quản lý nhà nước chuyên ngành: - Chi cục Thú y; - Chi cục Bảo vệ thực vật; - Chi cục Lâm nghiệp; - Chi cục Kiểm Lâm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về biên chế của Sở: 1. Biên chế hành chính và sự nghiệp của Sở do Chủ tịch UBND tỉnh giao trong tổng biên chế hành chính, sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bố trí sử dụng cán bộ công chức, viên chức của Sở phải phù hợp với chức danh chuyên môn, tiêu chuẩn ngạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ giữa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố là mối quan hệ phối hợp. Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao liên quan đến các Sở, ngành, địa phương hoặc được UBND tỉnh uỷ nhiệm giải quyết một số công việc cụ thể, thì Sở phải chủ độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo về chuyên môn nghiệp vụ cho phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc phòng Kinh tế ở các huyện, thành phố; cán bộ làm công tác Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ở xã, phường, thị trấn nhằm đảm bảo việc quản lý Nhà nước về Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trong toàn ngành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, trao đổi thống nhất với các cơ quan chức năng có liên quan trình UBND tỉnh (qua Sở Nội v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.