Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định "Quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động phải xin cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang" Right: Ban hành Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về đầu tư - xây dựng và quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ngành: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông hoạt động trên địa bàn Hà Giang, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư - xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý đầu tư
  • xây dựng, khai thác, sử dụng các công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ngành: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu, cụm công nghiệp
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
  • Giám đốc các doanh nghiệp Viễn thông hoạt động trên địa bàn Hà Giang, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này để quản lý về cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng về đầu tư - xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn đóng góp của người hưởng lợi và các nguồn vốn hợp pháp khác trong và ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này được áp dụng về đầu tư
  • xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đối với các công trình cung cấp nước sạch ở nông thôn trên địa bàn tỉnh được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn đóng góp của người...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này để quản lý về cấp giấy phép xây dựng các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) của các doanh nghiệp viễn thông trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hoạt động
  • Nguyên tắc hoạt động cung cấp nước sạch cho khu vực nông thôn thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước và các doanh nghiệp đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu 1. Hướng dẫn quy trình, thủ tục cho phép xây dựng trạm BTS của các doanh nghiệp; giảm thủ tục hành chính trong việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS; tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt các trạm BTS phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh. 2. Việc xây dựng,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh tra tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thanh t...
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích và yêu cầu
  • 1. Hướng dẫn quy trình, thủ tục cho phép xây dựng trạm BTS của các doanh nghiệp
  • giảm thủ tục hành chính trong việc cấp giấy phép xây dựng trạm BTS
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các côn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước sạch đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn. 2. Công trình cấp nước sạch nhỏ, lẻ là giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại công trình cung cấp nước sạch
  • 1. Công trình cấp nước sạch tập trung: là công trình cung cấp nước sạch bằng nguồn nước được xử lý tập trung, cấp nước sạch đến người sử dụng bằng hệ thống đường ống dẫn.
  • 2. Công trình cấp nước sạch nhỏ, lẻ là giếng khoan, giếng đào, bể, lu chứa nước mưa .
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1: Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép xây dựng 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS, chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT và Quy định này. 2. Trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng được nêu tại Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải thực hiện đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư Trên cơ sở Quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình, UBND các huyện và thành phố lập phương án đầu tư trung hạn (05 năm) và kế hoạch đầu tư hàng năm, danh mụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở Quy hoạch tổng thể về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Quảng Ngãi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, các Sở, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện Chương trình,...
Removed / left-side focus
  • 1. Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS, chủ đầu tư phải xin giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT và Quy định này.
  • Trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng được nêu tại Quy định này thì được miễn giấy phép xây dựng, nhưng phải thực hiện đúng các yêu cầu quy định tại khoản 2, Đ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Giấy phép xây dựng Right: Điều 5. Quy hoạch, kế hoạch đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh. 2. Các thị trấn, trung tâm huyện; các phường trung tâm thị xã Hà Giang, các trung tâm huyện lỵ, các điểm dân cư, đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt. 3. Khu kinh tế Cửa khẩu Thanh Thuỷ; các khu vực khác như: K...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự thủ tục đầu tư
  • Dự án đầu tư các công trình cấp nước sạch tập trung thực hiện theo các văn bản quy định quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2
  • 1. Các khu vực an ninh quốc phòng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Các thị trấn, trung tâm huyện; các phường trung tâm thị xã Hà Giang, các trung tâm huyện lỵ, các điểm dân cư, đô thị đã có quy hoạch xây dựng được duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung, doanh nghiệp báo cáo kế hoạch dự kiến xây dựng, lắp đặt trạm BTS trong năm trên địa bàn tỉnh Hà Giang về Sở Thông tin và Truyền thông theo Phụ lục 6. 2. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn 1. Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân cấp q uản lý đầu tư xây dựng công trình cung cấp nước sạch nông thôn
  • Công trình cung cấp nước sạch nông thôn được xây dựng bằng các nguồn vốn nêu tại Điều 1, Quy chế này đều phải tuân thủ theo quy hoạch, kế hoạch, dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt...
  • Đối với các dự án, công trình nước sạch nông thôn, có quy mô cung cấp nước sạch cho từ 500 hộ sử dụng trở lên, giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm chủ đầu tư hoặc tổ chức, cá nhân t...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy trình cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS
  • 1. Quý I hàng năm hoặc khi có kế hoạch bổ sung, doanh nghiệp báo cáo kế hoạch dự kiến xây dựng, lắp đặt trạm BTS trong năm trên địa bàn tỉnh Hà Giang về Sở Thông tin và Truyền thông theo Phụ lục 6.
  • Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được kế hoạch của doanh nghiệp, Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra tính phù hợp với Quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông của tỉnh đối với da...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1; b) Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; Hợp đồng thuê đất đặt trạm (nếu phải thuê); c) Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định theo quy định bao gồm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh các công trình cấp nước sạch ở nông thôn,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chính sách khuyến khích đầu tư, quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn
  • Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng, quản lý, khai thác và kinh doanh...
  • Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh p...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm:
  • a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Nội dung Giấy phép xây dựng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: UBND các huyện, thị xã cấp giấy phép xây dựng tất cả các trạm BTS loại 1, loạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán công trình
  • Thẩm quyền phê duyệt đầu tư, nâng cấp công trình và quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành cho từng nguồn vốn đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nội dung và thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trạm BTS
  • 1. Nội dung Giấy phép xây dựng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT-BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng và Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: UBND các huyện, thị xã cấp giấy phép xây dựng tất cả các trạm BTS loại 1, loại 2 trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện lắp đặt trạm BTS 1. Đối với trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng chỉ khởi công lắp đặt công trình khi đảm bảo các điều kiện để khởi công theo quy định tại Điều 72 Luật Xây dựng. 2. Đối với trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh về công tác xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, đồng thời tham mưu cho Uỷ ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện lắp đặt trạm BTS
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1 và trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng chỉ khởi công lắp đặt công trình khi đảm bảo các điều kiện để khởi công theo quy định tại Điều 72 Luật Xâ...
  • 2. Đối với trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công tác thông tin tuyên truyền 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến mục đích và các quy định về xây dựng, lắp đặt trạm BTS đến các doanh nghiệp và các cơ quan QLNN liên quan. 2. Các doanh nghiệp phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tuyên truyền, giải thích về ảnh hưởng của sóng thông tin di...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã 1. Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố có trách nhiệm : a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân xã
  • 1. Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố có trách nhiệm :
  • a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ở địa phương, bố trí các phòng chức năng của huyện, thành phố phối hợp với S...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công tác thông tin tuyên truyền
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì tổ chức tuyên truyền, phổ biến mục đích và các quy định về xây dựng, lắp đặt trạm BTS đến các doanh nghiệp và các cơ quan QLNN liên quan.
  • 2. Các doanh nghiệp phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông tuyên truyền, giải thích về ảnh hưởng của sóng thông tin di động môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Công tác thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xây dựng trạm BTS theo quy định.

Open section

Điều 12

Điều 12 : Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, sử dụng công trình nước sạch nông thôn chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình, đảm bảo nhu cầu về khối lượng, chất lượng nước sạch cung cấp cho người sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 : Tổ chức duy tu, bảo dưỡng công trình
  • Các tổ chức, cá nhân được giao quản lý, khai thác, sử dụng công trình nước sạch nông thôn chịu trách nhiệm duy tu, bảo dưỡng, bảo vệ công trình, đảm bảo nhu cầu về khối lượng, chất lượng nước sạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Công tác thanh tra
  • Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc xây dựng trạm BTS theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Quy định này được thực hiện kể từ ngày ký. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc cần bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp thực tế công việc, các doanh nghiệp thông báo cho nhà quản lý biết để cùng thảo luận thống nhất tìm phương án giải quyết.

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, NGÀNH, UBND CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ XÃ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Quy định này được thực hiện kể từ ngày ký.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc cần bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp thực tế công việc, các doanh nghiệp thông báo cho nhà quản lý biết để cùng thảo luận thống nhất tìm...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch Các hành vi nghiêm cấm trong hoạt động cấp nước sạch thực hiện theo quy định tại Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch.
Chương IV Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TU, BẢO DƯỠNG
Điều 13. Điều 13. Phân cấp quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình Các công trình nước sạch nông thôn sau khi xây dựng hoàn thành, trường hợp chủ đầu tư giao cho UBND xã hoặc giao cho các đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp khác quản lý, khai thác, sử dụng công trình thì chủ đầu tư có trách nhiệm bàn giao toàn bộ hồ sơ xây dựng, qu...
Điều 14. Điều 14. Thẩm quyền quyết định thành lập tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình và định biên nhân sự quản lý 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định thành lập các Trạm cấp nước sạch được giao Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tổ chức quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng. 2...
Điều 15. Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng công trình cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng nước sạch từ các công trình cấp nước tập trung Các quyền và nghĩa vụ của đơn vị quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng cung cấp nước sạch nông thôn; quyền và nghĩa vụ của người sử dụng...
Điều 16. Điều 16. Thoả thuận đấu nối sử dụng nước sạch 1. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng nước sạch nằm trong vùng phục vụ của đơn vị cung cấp nước được đấu nối vào mạng lưới cấp nước của đơn vị đó. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng nước sạch của đơn vị cung cấp nước sạch trước khi đấu nối vào mạng lưới cấp nước...
Điều 17. Điều 17. Quy định thu dịch vụ cấp nước sạch đối với các đơn vị quản lý, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng công trình 1. Đối với công trình cấp nước sạch đã được lắp đặt đồng hồ đo đếm nước, thu tiền sử dụng nước sạch theo mét khối (m 3 ) sử dụng; mức thu theo phương án giá nước và biểu giá nước sạch đã được cơ quan thẩm quyền phê d...
Điều 18. Điều 18. Giá nước sạch 1. Giá nước sạch phải được tính đúng, tính đủ các yếu tố chi phí sản xuất hợp lý trong quá trình sản xuất, phân phối nước sạch nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước. 2. Giá nước sạch được xác định phù hợp với đặc điểm nguồn nước khai thác, điều kiện sản xuất của...