Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1933/2007/QĐ-UBND ngày 16/7/2007 của UBND tỉnh Hà Giang quy định phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng cô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý dự án đầu xây dựng công trình tr ê n địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám đốc các Sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Trường Tô
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • Quy định này áp dụng cho tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Chư ơ ng II PH Â N C Ấ P QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
  • b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang có sử dụng vốn ngân sách nhà nước.
  • PH Â N C Ấ P QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng: Right: Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C trong khả năng cân đối ngân sách địa phương. 2. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) được quyết định đầu tư đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng (t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật;
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm B, C trong khả năng cân đối ngân sách địa phương.
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) được quyết định đầu tư đối với các dự án có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng (tổng mức đầu tư này đã bao gồm chi phí cho yếu tố khố...
  • 3. Cấp quyết định đàu tư có trách nhiệm bố trí vốn cho dự án đầu tư xây dựng công trình đến khi hoàn thành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Right: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử - Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Removed / left-side focus
  • 1. UBND tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, công trình Tôn giáo, công trình di tích Lịch sử
  • Văn hoá, công trình tượng đài, quảng cáo, tranh hoành tráng, thuộc địa giới tỉnh Hà Giang, những công trình trên các tuyến trục đường phố chính trong đô thị, công trình thuộc dự án (kể cả dự án có...
  • 2. UBND cấp huyện cấp giấy phép xây dựng các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ đô thị, thuộc địa giới hành chính huyện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: Right: Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án sử dụng vốn ngân sách do tỉnh quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án và thẩm định thiết kế cơ sở. 2. Thời gian thẩm định dự án (trong đó kể cả thời gian xem xét cho ý kiến về TKCS của Sở quản lý công...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình:
  • 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án sử dụng vốn ngân sách do tỉnh quyết định đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án và thẩm định thiết kế cơ sở.
  • Thời gian thẩm định dự án (trong đó kể cả thời gian xem xét cho ý kiến về TKCS của Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và ý kiến của các cơ quan có liên quan) giảm 1/3 thời gian so với quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở (TKCS) dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành: 1. Sở Công thương tham gia ý kiến TKCS đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình hầm mỏ, điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện ki...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
  • a) Mục đích khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở (TKCS) dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C của các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành:
  • Sở Công thương tham gia ý kiến TKCS đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình hầm mỏ, điện, đường dây tải điện, trạm biến áp, nhà máy hoá chất vật liệu nổ công nghiệp, chế tạo máy, luyện kim và...
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn gia ý kiến TKCS đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ lợi, khai thác nước mặt, nước sinh hoạt nông thôn và các dự án đầu tư xây dựng công trình nô...
Rewritten clauses
  • Left: công nghiệp vật liệu xây dựng Right: Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình: 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư : - Sở Công thương là đầu mối tổ chức thẩm định BC KT-KT đối với các công trình : hầm mỏ, điện, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp và các công trình công nghiệp khác (trừ công trình công nghiệp vật liệu xây dựn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư :
  • - Sở Công thương là đầu mối tổ chức thẩm định BC KT-KT đối với các công trình : hầm mỏ, điện, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp và các công trình công nghiệp khác (trừ công trình công nghiệp vật li...
  • - Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn là đầu mối tổ chức thẩm định BC KT-KT đối với các công trình thuỷ lợi, khai thác nước mặt, nước sinh hoạt nông thôn và các dự án đầu tư xây dựng công trình...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình: Right: Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đối vói các trường họp thiết kế 2 bước và thiết kế 1 bước: 1. Đối với trường họp thiết kế 2 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thí công) Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán công trình. Trường họp Chủ đầu tư không đủ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán đối vói các trường họp thiết kế 2 bước và thiết kế 1 bước:
  • 1. Đối với trường họp thiết kế 2 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thí công) Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công
  • dự toán công trình. Trường họp Chủ đầu tư không đủ điều kiện, năng lực thì được phép thuê tổ chức tư vấn thẩm tra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xá c định Chủ đầu tư d ự án xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước: Thực hiện theo điều 3 chương I Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 1 chương I Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây đựng, quy định chi tiế...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xá c định Chủ đầu tư d ự án xây dựng công trình có sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • Thực hiện theo điều 3 chương I Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 1 chương I Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 t...
  • CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương III Thông tư số 03/2009/TT-BXD ngày 26 tháng 3 năm 2009 của Bộ Xây dựn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình:
  • Thực hiện theo điều 33, điều 34, điều 35 mục 4 chương III Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và điều 11, điều 12 chương I...
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảo trì công trình xây dựng: Thực hiện theo điều 31, điều 32, điều 33, điều 34 chương VII Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24 tháng 11 năm 2006 của Bộ Xây dựng hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây: 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng. 2. Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng
  • Chủ sở hữu, người quản lý sử dụng công trình xây dựng trong việc bảo trì công trình xây dựng có trách nhiệm sau đây:
  • 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình xây dựng theo quy trình bảo trì công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảo trì công trình xây dựng:
  • Thực hiện theo điều 31, điều 32, điều 33, điều 34 chương VII Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III T Ổ CHỨC TH Ự C HI Ệ N

Open section

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • T Ổ CHỨC TH Ự C HI Ệ N
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành: Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn, phổ biến đến các cơ quan chuyên môn, các chủ thể tham gia hoạt động xây dụng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc quy định này và các quy định khác của pháp luật. Thường xuyên hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, thanh tra giải quyết các khiếu nại, tố cáo, kiến ngh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành:
  • Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn, phổ biến đến các cơ quan chuyên môn, các chủ thể tham gia hoạt động xây dụng trên địa bàn thực hiện nghiêm túc quy định này và các quy định khác của pháp luật.
  • Thường xuyên hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, thanh tra giải quyết các khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, xử lý các vi phạm pháp luật về xây dựng theo thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp: Các dự án đầu tư xây dựng đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang, thì các thủ tục đã được thẩm định không phải thẩm định lại. Các bước tiếp theo thực hiện theo quy định của Nghị định số 12...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp:
  • Các dự án đầu tư xây dựng đã được thẩm định nhưng chưa phê duyệt, các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang, thì các thủ tục...
  • Các bước tiếp theo thực hiện theo quy định của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP, quy định của Thông tư số 03/2009/TT-BXD và theo quy định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I Những quy định chung
Chương II Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Chương IV Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Điều 16. Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...
Điều 17. Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...
Chương V Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Điều 18. Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....
Điều 19. Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...