Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG l Đốitượng áp dụng Thông tư này là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được thành lập,tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tácxã và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2 Hoạtđộng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện theo quy định củaLuật cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.25 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản. 1 Quản lý vốn. l.1Vốn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương bao gồm: a)Vốn điều lệ: Là số vốn ghi trong Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương,được hình thành từ: Vốngóp của Nhà nước. Vốngóp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên trong hệ thống. Vốngóp...

Open section

Điều 16

Điều 16: Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình: Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình trong khoảng thời gian từ 5 đến 40 năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16: Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình:
  • Doanh nghiệp tự xác định thời gian sử dụng tài sản cố định vô hình trong khoảng thời gian từ 5 đến 40 năm.
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản.
  • 1 Quản lý vốn.
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đâyvề quản lý tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trái với Thông tưnày đều bãi bỏ. Trongquá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính đểnghiên cứu, xem xét, giải quyết./. THUYẾT MINH BÁO CÁ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN A. NGUỒN VỐN

PHẦN A. NGUỒN VỐN I/ Vốn huy động 1. Tiền gửi 1.1. Bằng đồng Việt Nam a) Của các Tổ chức kinh tế + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng b)Tiền gửi tiết kiệm + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng c) Tiền gửi khác 1.2. Bằng ngoại tệ a) Của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN I/ Tiền và giấy tờ có giá 1. Tiền mặt và NPTT 2. Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ 3. Vàng, kim loại quý, đá quý II/ Tiền gửi 1. Tiền gửi tại NHNN 1.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 1.2. Tiền gửi ngoại tệ 2. Tiền gửi tại các TCTD trong nước 2.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 2.2. Tiền gửi ngoại tệ 3. Tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định". Chế độ này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp Nhà nước. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác chỉ bắt buộc áp dụng các quy định có liên quan tới việc xác định chi phí để tính thuế, các quy định khác được khuyến khích...
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2000. Quyết định này thay thế Quyết định số 1062 TC/QĐ/CSTC ngày 14 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về ban hành Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Các quy định khác về quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định trái với Quyết định này...
Điều 3 Điều 3: Vụ trưởng Vụ chính sách Tài chính, Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tài chính doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng Cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này. Hội đồng...
MỤC 1 MỤC 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng: Chế độ này áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước, gồm: Tổng công ty, doanh nghiệp thành viên Tổng công ty, doanh nghiệp độc lập; Đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác như công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp doanh, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầ...
Điều 2 Điều 2: Các từ ngữ sử dụng trong Chế độ này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất (từng đơn vị tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản liên kết với nhau đề thực hiện một hay một số chức năng nhất định) có giá trị lớn và thời gian sử dụng...
Điều 3 Điều 3: Hàng năm, doanh nghiệp được chủ động xác định thời gian sử dụng tài sản cố định theo quy định tại Điều 15 của Chế độ này phù hợp với tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
MỤC 2 MỤC 2 NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH