Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương

Open section

Tiêu đề

Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương Right: Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng
explicit-citation Similarity 0.27 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG l Đốitượng áp dụng Thông tư này là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được thành lập,tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tácxã và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2 Hoạtđộng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện theo quy định củaLuật cá...

Open section

Tiêu đề

Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • CÁC QUI ĐỊNH CHUNG
  • l Đốitượng áp dụng Thông tư này là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được thành lập,tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tácxã và các văn bản quy phạm pháp luật...
  • 2 Hoạtđộng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện theo quy định củaLuật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tác xã, Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày19/11/1999 của Chính phủ về chế độ t...
explicit-citation Similarity 0.31 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản. 1 Quản lý vốn. l.1Vốn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương bao gồm: a)Vốn điều lệ: Là số vốn ghi trong Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương,được hình thành từ: Vốngóp của Nhà nước. Vốngóp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên trong hệ thống. Vốngóp...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm: 1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ a) Thu lãi cho vay; b) Thu lãi tiền gửi; c) Thu từ nghiệp vụ cho thuê tài chính; d) Thu khác từ hoạt động tín dụng; đ) Thu dịch vụ thanh toán; e) Thu phí bảo lãnh; f) Thu phí dịch vụ ngân quỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ bao gồm:
  • 1. Thu từ hoạt động nghiệp vụ
  • a) Thu lãi cho vay;
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản.
  • 1 Quản lý vốn.
similar-content Similarity 0.95 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đâyvề quản lý tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trái với Thông tưnày đều bãi bỏ. Trongquá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính đểnghiên cứu, xem xét, giải quyết./. THUYẾT MINH BÁO CÁ...

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đâyvề quản lý tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trái với Thông tưnày đều bãi bỏ.
  • Trongquá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính đểnghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
left-only unmatched

PHẦN A. NGUỒN VỐN

PHẦN A. NGUỒN VỐN I/ Vốn huy động 1. Tiền gửi 1.1. Bằng đồng Việt Nam a) Của các Tổ chức kinh tế + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng b)Tiền gửi tiết kiệm + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng c) Tiền gửi khác 1.2. Bằng ngoại tệ a) Của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN

PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN I/ Tiền và giấy tờ có giá 1. Tiền mặt và NPTT 2. Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ 3. Vàng, kim loại quý, đá quý II/ Tiền gửi 1. Tiền gửi tại NHNN 1.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 1.2. Tiền gửi ngoại tệ 2. Tiền gửi tại các TCTD trong nước 2.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 2.2. Tiền gửi ngoại tệ 3. Tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Các tổ chức tín dụng tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của mình, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức tín dụng phải thực hiện công khai tài chính.
Điều 3. Điều 3. Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các cơ quan quản lý Nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính, kế toán, kiểm toán của các tổ chức tín dụng.
Điều 4. Điều 4. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính đối với các tổ chức tín dụng, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện chế độ tài chính đối với các tổ chức tín dụng theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Điều 5. Vốn hoạt động của tổ chức tín dụng gồm các nguồn sau: 1. Vốn điều lệ; 2. Vốn đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản do Nhà nước cấp (nếu có); 3. Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; 4. Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ, quỹ dự phòng tài chính, quỹ dự phòng trợ cấp mất vi...
Điều 6. Điều 6. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tín dụng phải đảm bảo duy trì mức vốn điều lệ thực có không thấp hơn mức vốn pháp định do Chính phủ quy định cho từng loại hình tổ chức tín dụng. Khi có sự thay đổi vốn điều lệ, tổ chức tín dụng phải công bố công khai số vốn điều lệ mới.
Điều 7. Điều 7. 1. Tổ chức tín dụng được sử dụng vốn hoạt động để phục vụ kinh doanh theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, đảm bảo nguyên tắc an toàn và phát triển vốn. Khi sử dụng vốn, quỹ để đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản cố định, tổ chức tín dụng chỉ được sử dụng không quá 50% vốn tự có và phải chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà...