Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương
98/2000/TT-BTC
Right document
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
49/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kế toán
- Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân trung ương
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I CÁC QUI ĐỊNH CHUNG l Đốitượng áp dụng Thông tư này là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được thành lập,tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tácxã và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 2 Hoạtđộng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện theo quy định củaLuật cá...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- l Đốitượng áp dụng Thông tư này là Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương được thành lập,tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tácxã và các văn bản quy phạm pháp luật...
- 2 Hoạtđộng tài chính của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương thực hiện theo quy định củaLuật các Tổ chức tín dụng, Luật Hợp tác xã, Nghị định số 166/1999/NĐ-CP ngày19/11/1999 của Chính phủ về chế độ t...
- 3 Quỹtín dụng nhân dân Trung ương thực hiện công khai tài chính với các cơ quan quảnlý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có quan hệ kinh tế với Quỹ và các thành viêngóp vốn vào Quỹ.
- Left: CÁC QUI ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản. 1 Quản lý vốn. l.1Vốn hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương bao gồm: a)Vốn điều lệ: Là số vốn ghi trong Điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương,được hình thành từ: Vốngóp của Nhà nước. Vốngóp của các Quỹ tín dụng nhân dân thành viên trong hệ thống. Vốngóp...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền xử phạt của Ủ y ban nhân dân cấp huyện, tỉnh 1.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cóquyền: a)Phạt cảnh cáo; b)Phạt tiền đến 10.000.000 đồng; c)Áp dụng các hình thức xử phạt bổsung và các biện pháp khác quy định tại khoản 2, Điều 3 của Nghị định này. 2.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đượcquyền: a)Phạt cảnh cáo; b)P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thẩm quyền xử phạt của Ủ y ban nhân dân cấp huyện, tỉnh
- 1.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện cóquyền:
- a)Phạt cảnh cáo;
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- I/ Quản lý và sử dụng vốn, tài sản.
- 1 Quản lý vốn.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đâyvề quản lý tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trái với Thông tưnày đều bãi bỏ. Trongquá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính đểnghiên cứu, xem xét, giải quyết./. THUYẾT MINH BÁO CÁ...
Open sectionRight
Chương III
Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN BỊ XỬ PHẠT, THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ KHIẾU NẠI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN XỬ PHẠT, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN
- BỊ XỬ PHẠT, THỦ TỤC XỬ PHẠT VÀ KHIẾU NẠI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Thôngtư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi quy định trước đâyvề quản lý tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương trái với Thông tưnày đều bãi bỏ.
- Trongquá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính đểnghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
Left
PHẦN A. NGUỒN VỐN
PHẦN A. NGUỒN VỐN I/ Vốn huy động 1. Tiền gửi 1.1. Bằng đồng Việt Nam a) Của các Tổ chức kinh tế + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng b)Tiền gửi tiết kiệm + Tiền gửi không kỳ hạn + Tiền gửi có kỳ hạn < 12 tháng + Tiền gửi có kỳ hạn = 12 tháng c) Tiền gửi khác 1.2. Bằng ngoại tệ a) Của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN
PHẦN B. SỬ DỤNG VỐN I/ Tiền và giấy tờ có giá 1. Tiền mặt và NPTT 2. Tiền mặt ngoại tệ, chứng từ có giá trị ngoại tệ 3. Vàng, kim loại quý, đá quý II/ Tiền gửi 1. Tiền gửi tại NHNN 1.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 1.2. Tiền gửi ngoại tệ 2. Tiền gửi tại các TCTD trong nước 2.1. Tiền gửi bằng đồng Việt Nam 2.2. Tiền gửi ngoại tệ 3. Tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections