Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
179/BXD-VKT
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
15/TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
- Về giá thiết công trình xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành.
Left
Điều 1
Điều 1 Ban hành theo Quyết định này tập Giá thiết công trình xây dựng, thay thế cho "Tập Giá thiết kế công trình xây dựng cơ bản" ban hành theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số 95 BXD - VKT ngày 11/4/1989.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi thuế suất của nhóm hàng có mã số 100500 "Ngô các loại" của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) từ thuế suất 1% xuống thuế suất 0% (không phần trăm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi thuế suất của nhóm hàng có mã số 100500 "Ngô các loại" của Biểu thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) từ thuế suất...
- Ban hành theo Quyết định này tập Giá thiết công trình xây dựng, thay thế cho "Tập Giá thiết kế công trình xây dựng cơ bản" ban hành theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng số 95 BXD - VKT ngày 11...
Left
Điều 2
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01 tháng 7 năm 1995.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 359-HĐBT ngày 29-9-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ); Quyết định số 25-TC/TCT ngày 15-1-1993; s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi tên và thuế suất của một số nhóm mặt hàng của Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định số 110-HĐBT ngày 31-3-1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) và đã được sửa đổi...
- Quyết định số 25-TC/TCT ngày 15-1-1993
- số 216-TC/TCT ngày 13-4-1993, số 346-TC/TCT ngày 10-6-1993 của Bộ Tài chính, thành các tên và thuế suất mới quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung. Biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Quyết định...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01 tháng 7 năm 1995.
Left
Điều 3
Điều 3 Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những điểm sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 1994.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những điểm sửa đổi, bổ sung Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu quy định tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 2 năm 1994.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections