Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt danh mục, chương trình khung và định mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) tại các cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại các doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh để đào tạo nghề cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt danh mục, chương trình khung và định mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) tại các cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại các doa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) tại các cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại các doanh nghiệp, các cơ sở sản xuất kinh doanh có nhận lao động vào kèm nghề theo hình thức vừa học, vừa làm trên địa bàn tỉnh. Chi tiết theo...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) tại các cơ sở dạy nghề và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại các doanh...
  • Chi tiết theo Phụ lục đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại điều 1 được áp dụng đối với lao động nông thôn trong độ tuổi lao động có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học. Ưu tiên dạy nghề cho lao động thuộc diện được hưở...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Danh mục, chương trình khung và mức chi đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) và mức hỗ trợ kèm nghề, truyền nghề tại điều 1 được áp dụng đối với lao động nông thô...
  • Ưu tiên dạy nghề cho lao động thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng, hộ nghèo, người dân tộc thiểu số, người tàn tật, người bị thu hồi đất canh tác.
left-only unmatched

Chương trình khung đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) của từng nghề là chương trình đào tạo tối thiểu bắt buộc các cơ sở dạy nghề phải thực hiện. Mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) để thực hiện đào tạo nghề cho các đối tượng hưởng lợi của đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn là mức hỗ trợ tối đa. Mức chi hỗ trợ đào tạo nghề không bao gồm tiền ăn, tiền đi lại cho các đối tượng ưu tiên.

Chương trình khung đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) của từng nghề là chương trình đào tạo tối thiểu bắt buộc các cơ sở dạy nghề phải thực hiện. Mức chi hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp nghề, dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng) để thực hiện đào tạo nghề cho các đối tượng hưởng lợi của đề án đào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định về lớp học và mức chi phí đào tạo cho từng nghề: 1. Quy định lớp học: Số học viên tham gia học nghề không vượt quá 35 người/lớp học. 2. Quy định mức chi phí đào tạo cho từng nghề: - Chi phí quản lý, tuyển sinh, khai giảng, tài liệu học viên, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; thuê địa điểm học (nếu có) không vượt quá 15% so...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chánh Thanh tra Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chánh Thanh tra Sở Xây dựng
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về lớp học và mức chi phí đào tạo cho từng nghề:
  • 1. Quy định lớp học: Số học viên tham gia học nghề không vượt quá 35 người/lớp học.
  • 2. Quy định mức chi phí đào tạo cho từng nghề:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07/4/2015. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bõ. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra trong quá trình thực hiện.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Tỉnh; đảm bảo công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng được thực hiện thường xuyên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc phối hợp
  • 1. Phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo quy định của pháp luật và chỉ đ...
  • đảm bảo công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng được thực hiện thường xuyên, liên tục, thống nhất, đúng thẩm quyền, phát huy hiệu quả mối quan hệ phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong côn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07/4/2015. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bõ.
  • Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội phối hợp với Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn và kiểm tra trong quá trình thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Phụ lục DANH MỤC, CHƯƠNG TRÌNH KHUNG VÀ ĐỊNH MỨC C...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn mình: a) Công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư theo phân cấp của Ủy ban nhân dân Tỉnh; b) Các công trình xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn mình:
  • a) Công trình do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp giấy phép xây dựng, quyết định đầu tư theo phân cấp của Ủy ban nhân dân Tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh văn phòng UBND Tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, phân công phân cấp trách nhiệm quản lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng (trực tiếp là Thanh tra Sở và các phòng chuyên môn). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị trực thuộc có liên quan. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). 4. Thủ trưởng các đơn vị cun...
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý trật tự xây dựng Quản lý trật tự xây dựng theo quy chế này là việc các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, giám sát việc chấp hành của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng được cấp và quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị được du...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra, phát hiện và thông báo 1. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cấp xã có trách nhiệm tổ chức quản lý trật tự xây dựng theo phân công, phân cấp quản lý trật tự xây dựng quy định tại quy chế này sau khi tiếp nhận thông tin khởi công xây dựng công trình. 2. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm kiểm tr...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng của người có thẩm quyền 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn cấp xã theo quy định tại khoản 2, Điều 113 của Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, khoản 1, Điều 10 của Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm phối hợp xử lý vi phạm trật tự xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nghiêm túc các chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các kiến nghị của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác kiểm tra, phát hiện, thông báo và xử lý vi phạm trật tự xây dựng. Trường hợp không thực hiện phải có văn bản trả lời nê...