Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
163/2005/QĐ-UB
Right document
Về việc sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon cho các chương trình, dự án ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển kinh tế xanh, kinh tế số, kinh tế tuần hoàn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
'06/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon cho các chương trình, dự án ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển kinh tế xanh, kinh tế số, kinh tế tuần hoàn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon cho các chương trình, dự án ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển kinh tế xanh, kinh tế số, kinh tế tuần hoàn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon hình thành từ các chương trình, dự án theo các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon đầu tư từ nguồn vốn của ngân sách thành phố theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 10 Nghị quyết số 136/202...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon hình thành từ các chương trình, dự án theo các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon đầu tư từ nguồn vốn của ngân sách th...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hoạt động được phép sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon 100% nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon hình thành từ các chương trình, dự án theo các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon đầu tư từ nguồn vốn của ngân sách thành phố được sử dụng cho các hoạt động sau: 1. Thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các hoạt động được phép sử dụng nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon
- 100% nguồn thu từ giao dịch tín chỉ các-bon hình thành từ các chương trình, dự án theo các cơ chế trao đổi, bù trừ tín chỉ các-bon đầu tư từ nguồn vốn của ngân sách thành phố được sử dụng cho các h...
- 1. Thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ trọng điểm về ứng phó với biến đổi khí hậu đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định hoặc Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt trong các kế hoạch...
- Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên.
- Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 11 năm 2025. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 11 tháng 11 năm 2025./. Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - VP Chủ tịch nước; VP Chính phủ; - Các Bộ: NN&MT, Tài chính, Tư p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 11 năm 2025.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 11 tháng 11 năm 2025./.
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Hoàng Tuấn Anh Right: - Thường trực HĐND thành phố;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích: Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ Đi ề u 3. Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ trợ xuất khẩu, hỗ trợ vay vốn ưu đãi... còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này. Đi ề u 4...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; báo cáo Hội đồng nhân dân về kết quả thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời báo cáo, trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật
- báo cáo Hội đồng nhân dân về kết quả thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Ủy ban nhân dân thành phố kịp thời báo cáo, trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết đ...
- Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý
- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
- Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 6 tháng.
Left
Điều 6.
Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố. 2- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố; được quảng cáo, giới thiệu miễn phí thông tin về doanh nghiệp (do doanh nghiệp cung cấp) t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH Đi ề u 7. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện các hỗ trợ trên cho cơ quan Thường trực của Chương trình (Sở Công nghiệp TP Đà Nẵng) theo nội dung đã được quy định tại Quyết định số 3067/QĐ-UB ngày 11/4/2005 của UBND thành phố Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình. Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên quan trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN KINH PHÍ Đi ề u 10. Trên cơ sở danh mục sản phẩm công nghiệp chủ lực đã được UBND thành phố phê duyệt, hằng năm sở Công nghiệp tiến hành xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau: 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố. 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 12. Sở Công nghiệp - cơ quan Thường trực của Chương trình giúp UBND thành phố thực hiện việc theo dõi quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp; theo dõi quản lý và định kỳ hàng quý tổng hợp báo cáo kết quả cho UBND thành phố. Đi ề u 13. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Thường trực Chương trình và các cơ quan liên quan quy định trong Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo hiệu quả của Chương trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.