Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
163/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
30/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
- Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2
Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Right: Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công ngh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. . TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG C H Ủ TỊCH (Đã ký) Hoà n g Tuấn Anh QUY ĐỊNH Về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
- Về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
- Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp...
- QUY CHẾ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRI Ể N SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Đ Ế N NĂM 2010
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Left: Hoàng Tuấn Anh Right: Hoà n g Tuấn Anh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005 /QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 200 5 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích: Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích:
- Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của thành phố Đà Nẵng đến năm 2010" nhằm thúc đẩy phá...
- Đi ề u 2. Đối tượng hỗ trợ:
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ Đi ề u 3. Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ trợ xuất khẩu, hỗ trợ vay vốn ưu đãi... còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này. Đi ề u 4...
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG HỖ TRỢ
- Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ...
- còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, Hội đồng thẩm định và Tổ chuyên gia 1. Đảm bảo trung thực, khách quan, đảm bảo nguyên tắc dân chủ trong việc tư vấn và phải chịu trách nhiệm về các ý kiến tư vấn của mình. 2. Không được công bố, cung cấp thông tin về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đặc biệt là kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, Hội đồng thẩm định và Tổ chuyên gia
- 1. Đảm bảo trung thực, khách quan, đảm bảo nguyên tắc dân chủ trong việc tư vấn và phải chịu trách nhiệm về các ý kiến tư vấn của mình.
- Không được công bố, cung cấp thông tin về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đặc biệt là kết quả nghiên cứu) cho người khác khi chưa được sự đồng ý của cơ quan quản lý có thẩm quyền và tổ chức, cá nhâ...
- Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý
- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
- Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 6 tháng.
Left
Điều 6.
Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố. 2- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố; được quảng cáo, giới thiệu miễn phí thông tin về doanh nghiệp (do doanh nghiệp cung cấp) t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các nguồn hình thành Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Lãnh đạo thành phố yêu cầu tổ chức nghiên cứu theo kế hoạch hoặc đột xuất. 2. Các doanh nghiệp đặt hàng của nghiên cứu. 3. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, đơn vị khoa học và công nghệ, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất. 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các nguồn hình thành Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Lãnh đạo thành phố yêu cầu tổ chức nghiên cứu theo kế hoạch hoặc đột xuất.
- 2. Các doanh nghiệp đặt hàng của nghiên cứu.
- Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại
- 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố.
- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH Đi ề u 7. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện các hỗ trợ trên cho cơ quan Thường trực của Chương trình (Sở Công nghiệp TP Đà Nẵng) theo nội dung đã được quy định tại Quyết định số 3067/QĐ-UB ngày 11/4/2005 của UBND thành phố Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình. Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên quan trả...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài doanh nghiệp 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết một hoặc một số vấn đề cấp thiết của doanh nghiệp: Cải tiến thiết bị, hoàn thiện công nghệ; ứng dụng công nghệ mới hoặc các kết quả nghiên cứu đã thành công; nghiên cứu tạo ra công nghệ mới, sản phẩm mới trong phạm vi địa phương hoặc ngành, có tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài doanh nghiệp
- 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết một hoặc một số vấn đề cấp thiết của doanh nghiệp: Cải tiến thiết bị, hoàn thiện công nghệ
- ứng dụng công nghệ mới hoặc các kết quả nghiên cứu đã thành công
- Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình.
- Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên qua...
- Đi ề u 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:
Left
Chương IV
Chương IV NGUỒN KINH PHÍ Đi ề u 10. Trên cơ sở danh mục sản phẩm công nghiệp chủ lực đã được UBND thành phố phê duyệt, hằng năm sở Công nghiệp tiến hành xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau: 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố. 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 Xây dựng Danh mục Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Vào quí 1 hàng năm, Sở khoa học và công nghệ thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu khoa học avf công nghệ ưu tiên của thành phố để các tổ chức, cá nhân đề xuất các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho kế hoạch năm sau. 2. Việc đặt hàng, đề xuất Nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 Xây dựng Danh mục Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Vào quí 1 hàng năm, Sở khoa học và công nghệ thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu khoa học avf công nghệ ưu tiên của thành phố để các tổ chức, cá nhân đề xuất các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
- 2. Việc đặt hàng, đề xuất Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập thành mẫu thống nhất và gửi về Sở khoa học và công nghệ.
- Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau:
- 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố.
- 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.
Left
Chương V
Chương V ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 12. Sở Công nghiệp - cơ quan Thường trực của Chương trình giúp UBND thành phố thực hiện việc theo dõi quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp; theo dõi quản lý và định kỳ hàng quý tổng hợp báo cáo kết quả cho UBND thành phố. Đi ề u 13. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Thường trực Chương trình và các cơ quan liên quan quy định trong Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân ký tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đảm bảo năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật cho việc thực hiện. Tổ chức đăng ký tuyển chọn phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của Nhiệm vụ khoa học và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn
- 1. Tổ chức, cá nhân ký tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đảm bảo năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất
- kỹ thuật cho việc thực hiện. Tổ chức đăng ký tuyển chọn phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tham gia tuyển c...
- Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiể...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo hiệu quả của Chương trình.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký tuyển chọn 1. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện theo Quyết định số 16/2003/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện Đề tài Khoa học và Công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đăng ký tuyển chọn
- Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện theo Quyết định số 16/2003/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện Đề t...
- 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn cần gửi 01 bộ Hồ sơ (gồm 1 bản gốc và 12 bản sao) đến Sở Khoa học và Công nghệ (trực tiếp hoặc qua bưu điện) trong thời hạn quy định.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế ch...
Unmatched right-side sections