Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cơ chế quản lý các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đi ề u 3: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn việc thực hiện Quy chế nêu trên. Right: Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. . TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG C H Ủ TỊCH (Đã ký) Hoà n g Tuấn Anh QUY ĐỊNH Về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
  • Về cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Công nghiệp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học Công nghệ, Thương mại, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thống kê Đà Nẵng, Giám đốc các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp...
  • QUY CHẾ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRI Ể N SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Đ Ế N NĂM 2010
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
  • Left: Hoàng Tuấn Anh Right: Hoà n g Tuấn Anh
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 163/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2005 của UBND thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 30/2005 /QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 200 5 của UBND thành phố Đà Nẵng)
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích: Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đi ề u 1. Quy chế hỗ trợ doanh nghiệp tham gia Chương trình phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được ban hành nhằm mục đích:
  • Hỗ trợ các doanh nghiệp công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được chọn tham gia Chương trình "Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực của thành phố Đà Nẵng đến năm 2010" nhằm thúc đẩy phá...
  • Đi ề u 2. Đối tượng hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ Đi ề u 3. Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ trợ xuất khẩu, hỗ trợ vay vốn ưu đãi... còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này. Đi ề u 4...

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HỖ TRỢ
  • Các doanh nghiệp được lựa chọn tham gia Chương trình ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo quy định chung của Trung ương và thành phố như các chính sách miễn, giảm tiền thuê đất, miễn giảm thuế, hỗ...
  • còn được xem xét hỗ trợ theo nội dung của Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý 1- Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực; Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, Hội đồng thẩm định và Tổ chuyên gia 1. Đảm bảo trung thực, khách quan, đảm bảo nguyên tắc dân chủ trong việc tư vấn và phải chịu trách nhiệm về các ý kiến tư vấn của mình. 2. Không được công bố, cung cấp thông tin về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đặc biệt là kết quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành, Hội đồng thẩm định và Tổ chuyên gia
  • 1. Đảm bảo trung thực, khách quan, đảm bảo nguyên tắc dân chủ trong việc tư vấn và phải chịu trách nhiệm về các ý kiến tư vấn của mình.
  • Không được công bố, cung cấp thông tin về Nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đặc biệt là kết quả nghiên cứu) cho người khác khi chưa được sự đồng ý của cơ quan quản lý có thẩm quyền và tổ chức, cá nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ đào tạo nhân lực và nâng cao trình độ quản lý
  • Hỗ trợ doanh nghiệp kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công nhân lành nghề bậc 5 trở lên phục vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực
  • Mức hỗ trợ căn cứ vào hợp đồng đào tạo đã ký kết, nhưng không quá 500.000 đồng/người/tháng tùy theo ngành nghề với thời gian đào tạo được hỗ trợ không quá 6 tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố. 2- Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố; được quảng cáo, giới thiệu miễn phí thông tin về doanh nghiệp (do doanh nghiệp cung cấp) t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các nguồn hình thành Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Lãnh đạo thành phố yêu cầu tổ chức nghiên cứu theo kế hoạch hoặc đột xuất. 2. Các doanh nghiệp đặt hàng của nghiên cứu. 3. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, đơn vị khoa học và công nghệ, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất. 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các nguồn hình thành Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Lãnh đạo thành phố yêu cầu tổ chức nghiên cứu theo kế hoạch hoặc đột xuất.
  • 2. Các doanh nghiệp đặt hàng của nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. hỗ trợ xúc tiến thương mại
  • 1- Được hưởng các nội dung hỗ trợ theo Chương trình xúc tiến thương mại các sản phẩm chủ lực của thành phố.
  • Được kết nối miễn phí Website của doanh nghiệp (nếu có) với Website của ngành công nghiệp thành phố
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỒ SƠ VÀ CƠ QUAN THẨM ĐỊNH Đi ề u 7. Các cơ quan chức năng liên quan có trách nhiệm cung cấp thông tin về quy trình, thủ tục, hồ sơ để thực hiện các hỗ trợ trên cho cơ quan Thường trực của Chương trình (Sở Công nghiệp TP Đà Nẵng) theo nội dung đã được quy định tại Quyết định số 3067/QĐ-UB ngày 11/4/2005 của UBND thành phố Đà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình. Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên quan trả...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài doanh nghiệp 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết một hoặc một số vấn đề cấp thiết của doanh nghiệp: Cải tiến thiết bị, hoàn thiện công nghệ; ứng dụng công nghệ mới hoặc các kết quả nghiên cứu đã thành công; nghiên cứu tạo ra công nghệ mới, sản phẩm mới trong phạm vi địa phương hoặc ngành, có tính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài doanh nghiệp
  • 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết một hoặc một số vấn đề cấp thiết của doanh nghiệp: Cải tiến thiết bị, hoàn thiện công nghệ
  • ứng dụng công nghệ mới hoặc các kết quả nghiên cứu đã thành công
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ gửi hồ sơ đề nghị hỗ trợ về một đầu mối là cơ quan Thường trực của Chương trình.
  • Cơ quan Thường trực có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho các đơn vị chức năng thụ lý giải quyết theo quy định tại Điều 9, đồng thời theo dõi, nhận kết quả giải quyết từ các cơ quan liên qua...
  • Đi ề u 9. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm:
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGUỒN KINH PHÍ Đi ề u 10. Trên cơ sở danh mục sản phẩm công nghiệp chủ lực đã được UBND thành phố phê duyệt, hằng năm sở Công nghiệp tiến hành xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chương trình gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND thành phố phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau: 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố. 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.

Open section

Điều 11

Điều 11 Xây dựng Danh mục Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Vào quí 1 hàng năm, Sở khoa học và công nghệ thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu khoa học avf công nghệ ưu tiên của thành phố để các tổ chức, cá nhân đề xuất các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cho kế hoạch năm sau. 2. Việc đặt hàng, đề xuất Nhiệm vụ khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 Xây dựng Danh mục Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Vào quí 1 hàng năm, Sở khoa học và công nghệ thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu khoa học avf công nghệ ưu tiên của thành phố để các tổ chức, cá nhân đề xuất các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ...
  • 2. Việc đặt hàng, đề xuất Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập thành mẫu thống nhất và gửi về Sở khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các khoản kinh phí hỗ trợ nêu tại điều 9 được chi từ các nguồn quỹ sau:
  • 1. Đối với khoản hỗ trợ 2, 3, 4, 5, 6, 7: được sử dụng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp từ ngân sách thành phố.
  • 2. Đối với khoản hỗ trợ 8: được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học - công nghệ của thành phố.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐI Ề U KHOẢN THI HÀNH Đi ề u 12. Sở Công nghiệp - cơ quan Thường trực của Chương trình giúp UBND thành phố thực hiện việc theo dõi quá trình giải quyết hỗ trợ cho doanh nghiệp; theo dõi quản lý và định kỳ hàng quý tổng hợp báo cáo kết quả cho UBND thành phố. Đi ề u 13. Các Sở, ban, ngành và các đơn vị liên quan có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan Thường trực Chương trình và các cơ quan liên quan quy định trong Quy chế này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân ký tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đảm bảo năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật cho việc thực hiện. Tổ chức đăng ký tuyển chọn phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của Nhiệm vụ khoa học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều kiện tham gia tuyển chọn
  • 1. Tổ chức, cá nhân ký tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đảm bảo năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất
  • kỹ thuật cho việc thực hiện. Tổ chức đăng ký tuyển chọn phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đăng ký tham gia tuyển c...
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp công nghiệp tham gia Chương trình có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả nguồn kinh phí được hỗ trợ đúng theo phương án đã được UBND thành phố Đà Nẵng phê duyệt và chịu sự kiể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo hiệu quả của Chương trình.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký tuyển chọn 1. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện theo Quyết định số 16/2003/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện Đề tài Khoa học và Công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp Nhà nước. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký tuyển chọn
  • Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện theo Quyết định số 16/2003/QĐ-BKHCN ngày 18/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân thực hiện Đề t...
  • 2. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn cần gửi 01 bộ Hồ sơ (gồm 1 bản gốc và 12 bản sao) đến Sở Khoa học và Công nghệ (trực tiếp hoặc qua bưu điện) trong thời hạn quy định.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, doanh nghiệp cần phản ánh kịp thời với cơ quan thường trực của chương trình để nghiên cứu đề xuât UBND thành phố sửa đổi, bổ sung Quy chế ch...

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 194 /2001/QĐ-UB ngày 18 tháng 12 năm 2001 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học - công nghệ thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 128 /2003/QĐ-UB ngày 14 tháng 8 năm 2003 của uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Quy định này nhằm cụ thể hóa các yêu cầu về trình tự thủ tục quản lý Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố đã được UBND thành phố phê duyệt và giao thành chỉ tiêu kế hoạch nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện.
Điều 2. Điều 2. Các hình thức của Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp thành phố nêu trong Quy định này được tổ chức thực hiện dưới các hình thức: Đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ; Dự án sản xuất thử nghiệm; Đề tài nghiên cứu áp dụng tiến bộ KH&CN do doanh nghiệp thực hiện; các Nhiệm vụ nghiên cứu khá...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu chung về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết các vấn đề cơ bản và cấp thiết về kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng của thành phố; có giá trị khoa học và công nghệ, có tính sáng tạo, tính tiên tiến về công nghệ so với thực trạng tại địa phương, trong nước; có khả năng ứng dụng và...
Mục 1. CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN Mục 1. CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
Điều 4. Điều 4. Thành lập các Hội đồng tư vấn 1. Việc xác định Nhiệm vụ khoa học và công nghệ, tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì Nhiệm vụ khoa học và công nghệ, xét duyệt thuyết minh đề cương nghiên cứu, đánh giá nghiệm thu Nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành hoặc Hội đồng thẩm địn...
Mục 2. CÁC NGUỒN HÌNH THÀNH, TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN, XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Mục 2. CÁC NGUỒN HÌNH THÀNH, TIÊU CHUẨN XÉT CHỌN, XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ PHƯƠNG THỨC THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn xét chọn Đề tài khoa học và công nghệ 1.Tính cấp thiết: 1.1. Có ý nghĩa khoa học (tính mới, tính tiên tiến về công nghệ so với trình độ ở địa phương, trong nước, quốc tế); 1.2. Có ý nghĩa thực tiễn (trực tiếp hoặc góp phần quan trọng giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống; 1.3. Có tác dụng tích cực...