Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 125

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Biểu mức thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện

Open section

Tiêu đề

Về Bưu chính và Viễn thông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Bưu chính và Viễn thông
Removed / left-side focus
  • Ban hành Biểu mức thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý chất lượng bưuđiện. Tổchức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước kiểm định, đánh giá chất lượng vàcấp giấy chứng nhận chất lượng bưu điện quy định tại Nghị định số109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông phảinộp lệ phí theo quy định tại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế và là công cụ thông tin liên lạc cuả Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng là phương tiện thông tin liên lạc của quốc gia, phải được bảo vệ, không ai được xâm phạm. Bảo vệ mạng lưới bưu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bưu chính, viễn thông là ngành kinh tế kỹ thuật thuộc kết cấu hạ tầng của nền kinh tế và là công cụ thông tin liên lạc cuả Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng là phương tiện thông tin liên lạc của quốc gia, phải được bảo vệ, không ai được xâm phạm.
  • Bảo vệ mạng lưới bưu chính, viễn thông là trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, các đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí quản lý chất lượng bưuđiện.
  • Tổchức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước kiểm định, đánh giá chất lượng vàcấp giấy chứng nhận chất lượng bưu điện quy định tại Nghị định số109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về Bưu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Không thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện đối với: -Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao phục vụtrực tiếp an ninh, quốc phòng, đối ngoại. -Mạng thông tin liên lạc phục vụ đột xuất khi xảy ra bão lụt và các thiên taikhác. -Mạng thông tin liên lạc thuộc các cơ quan và tổ chức quốc tế tại Việt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này điều chỉnh các quan hệ về bưu chính, viễn thông nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước, phát triển nhanh và khai thác có hiệu quả mạng lưới và dịch vụ bưu chính, viễn thông để thoả mãn nhu cầu thông tin liên lạc của toàn xã hội. Mọi hoạt động về bưu chính, viễn thông và liên quan đến bưu chính, viễn thông của các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này điều chỉnh các quan hệ về bưu chính, viễn thông nhằm nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước, phát triển nhanh và khai thác có hiệu quả mạng lưới và dịch vụ bưu chính, viễn thông để thoả m...
  • Mọi hoạt động về bưu chính, viễn thông và liên quan đến bưu chính, viễn thông của các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam đều phải tuân theo Nghị định này.
  • Trong trường hợp các điều ước quốc tế về bưu chính, viễn thông mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng điều ước quốc tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Không thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện đối với:
  • -Mạng viễn thông dùng riêng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Ngoại giao phục vụtrực tiếp an ninh, quốc phòng, đối ngoại.
  • -Mạng thông tin liên lạc phục vụ đột xuất khi xảy ra bão lụt và các thiên taikhác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện được trích 90% (chín mươi phầntrăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước để chi phícho công việc quản lý chất lượng bưu điện và việc thu lệ phí theo chế độ quyđịnh; Số tiền lệ phí thu được còn lại (10%) phải nộp NSNN. Cơ quan thu lệ phíquản lý chất lượng bưu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Bí mật và an toàn bưu chính, viễn thông được bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: a) Phá hoại hoặc cản trở hoạt động của mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng và các mạng lưới bưu chính, viễn thông chuyên dùng; b) Cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bí mật và an toàn bưu chính, viễn thông được bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • a) Phá hoại hoặc cản trở hoạt động của mạng lưới bưu chính, viễn thông công cộng và các mạng lưới bưu chính, viễn thông chuyên dùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện được trích 90% (chín mươi phầntrăm) số tiền lệ phí thu được trước khi nộp vào Ngân sách Nhà nước để chi phícho công việc quản lý chất lượng bư...
  • Số tiền lệ phí thu được còn lại (10%) phải nộp NSNN. Cơ quan thu lệ phíquản lý chất lượng bưu điện có trách nhiệm tổ chức thu, kê khai thu, nộp, quảnlý sử dụng và quyết toán lệ phí quản lý chất lượ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơquan Thuế địa phương nơi thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện có trách nhiệmphát hành chứng từ thu tiền lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hướng dẫn,kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện theo đúng quyđịnh tại Quyết định này và Thông tư số 54/1999/TT-BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tàichính hướng dẫn th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức và cá nhân Việt Nam, tổ chức và cá nhân nước ngoài được sử dụng các dịch vụ bưu chính, viễn thông. Mọi tổ chức và cá nhân có nghĩa vụ tuân theo pháp luật khi sử dụng các dịch vụ bưu chính, viễn thông. Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ bưu chính, viễn thông. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức và cá nhân Việt Nam, tổ chức và cá nhân nước ngoài được sử dụng các dịch vụ bưu chính, viễn thông.
  • Mọi tổ chức và cá nhân có nghĩa vụ tuân theo pháp luật khi sử dụng các dịch vụ bưu chính, viễn thông.
  • Không ai được ngăn cản quyền sử dụng hợp pháp các dịch vụ bưu chính, viễn thông.
Removed / left-side focus
  • Cơquan Thuế địa phương nơi thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện có trách nhiệmphát hành chứng từ thu tiền lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và hướng dẫn,kiểm tra việc thực hiện thu lệ phí quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông. Tổng cục Bưu điện là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông trong phạm vi cả nước. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông.
  • Tổng cục Bưu điện là cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông trong phạm vi cả nước.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, phối hợp với Tổng cục Bưu điện thực hiện chức năng quản lý nhà nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí quản lý chất lượng bưu điện, đơn vịđược giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BƯU ĐIỆN (Ban hành kèm theo Quyết định số 150/2000/QĐ-BTC ngày 19 tháng 9 năm...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính phủ thống nhất quản lý giá, cước và phí bưu chính, viễn thông. Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện công bố giá và cước bưu chính, viễn thông theo quy định của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện công bố giá và cước bưu chính, viễn thông theo quy định của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí quản lý chất lượng bưu điện, đơn vịđược giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí quản lý chất lượng bưu điện và các cơquan liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG BƯU ĐIỆN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 150/2000/QĐ-BTC
Rewritten clauses
  • Left: A. LỆPHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG (BCVT): Right: Điều 6. Chính phủ thống nhất quản lý giá, cước và phí bưu chính, viễn thông.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Điều 7. Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện quyết định và công bố việc đóng, mở các dịch vụ bưu chính, viễn thông trong nước và với nước ngoài bao gồm cả việc đóng, mở các dịch vụ thử nghiệm và việc thiết lập thông tin máy tính qua mạng lưới viễn thông công cộng; quyết định và công bố việc đóng, mở các bưu cục ngoại dịch, bưu cục kiểm qu...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II BƯU CHÍNH
MỤC I. MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG MỤC I. MẠNG LƯỚI BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
Điều 8. Điều 8. Mạng lưới bưu chính công cộng bao gồm các trung tâm kỹ thuật, khai thác, vận chuyển và điều hành bưu chính, các tuyến đường thư, hệ thống bưu cục, điểm phục vụ, đại lý được tổ chức trong cả nước. Mạng lưới bưu chính công cộng được tổ chức và phát triển theo qui hoạch, kế hoạch và theo các chỉ tiêu, tiêu chuẩn, qui phạm kỹ thuật...
Điều 9. Điều 9. 1. Mạng lưới bưu chính công cộng phải hoạt động liên tục, kể cả ngày lễ và chủ nhật. Các ngành có liên quan phải phối hợp và tạo các điều kiện cần thiết để mạng lưới bưu chính công cộng hoạt động thông suốt, liên tục. 2. Tổng cục Bưu điện qui định giờ mở cửa phục vụ của các loại bưu cục. Các bưu cục phải niêm yết giờ mở cửa để...
MỤC II. DỊCH VỤ BƯU CHÍNH MỤC II. DỊCH VỤ BƯU CHÍNH I. CÁC LOẠI DỊCH VỤ
Điều 10.- Điều 10.- Dịch vụ bưu chính là dịch vụ nhận gửi, chuyển, phát thư, báo chí, ấn phẩm, tiền, vật phẩm, hàng hoá và các sản phẩm vật chất khác thông qua mạng lưới bưu chính công cộng do doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính cung cấp.