Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Tài chính, Quyết định số 2026/QĐ-UBND ngày 14/9/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Ban thẩm định...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/2001, số 118/2002/QĐ-CDTQG ngày 08/4/2002, số 392/2002/QĐ-CDTQG ngày 22/11/2002, số 393/2002/QĐ-CDTQG ngày 22/11/2002 của...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/2001, số 118/2002/QĐ-CDTQG ngày 08/4/2002, số 392/2002/QĐ-CDTQG...
  • Các quy định khác trái Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 35/2004/QĐ-UB ngày 16/02/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấ...
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2000/QĐ-CDTQG ngày 08/12/2000, số 22/2000/QĐ-DTQG ngày 29/12/2000, số 433/QĐ-DTQG ngày 06/9/20...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Quảng Ngãi (Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính; ngân sách nhà nước; thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo Quyết định, Chỉ thị và các văn bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực tài chính; b) Dự thảo chương trình, kế hoạch dài hạn, 5 năm và hàng năm về lĩnh vực tài chính theo quy hoạch, kế hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lãnh đạo Sở 1. Sở Tài chính có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc. 2. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức Sở Tài chính có các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở như sau: 1. Văn phòng Sở; 2. Thanh tra Sở; 3. Phòng Quản lý ngân sách; 4. Phòng Tài chính - Hành chính sự nghiệp; 5. Phòng Đầu tư; 6. Phòng Quản lý giá và công sản; 7. Phòng Tài chính - Doanh nghiệp; 8. Phòng Tin học và Thống kê. Giám đốc Sở Tài chính căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về biên chế của Sở Tài chính 1. Biên chế hành chính của Sở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định trong tổng biên chế hành chính của tỉnh được Trung ương giao; 2. Biên chế sự nghiệp của các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo định mức biên chế và theo quy định của pháp luật. 3. Giám đốc Sở Tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ với Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài chính: Sở Tài chính chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo trực tiếp của Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Tài chính. Sở Tài chính có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện nhiệm vụ cho Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài chính theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mối quan hệ với các Sở, Ban, ngành: Khi thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có liên quan đến các Sở, Ban, ngành khác thì Sở Tài chính chủ động bàn bạc, phối hợp với Sở, Ban, ngành có liên quan để giải quyết những vấn đề quản lý nhà nước có tính liên ngành; trong trường hợp các Sở, Ban, ngành không thống nhất được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ với các huyện, thành phố: Sở Tài chính quản lý, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ đối với Phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện. Phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố để giải quyết các công việc có liên quan trong việc thực hiện quản lý nhà nước về lĩnh vực tài chính trên địa bàn huyện, thành p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; đồng thời ban hành Quy chế làm việc của Sở và sắp xếp tổ chức bộ máy tinh gọn, hiệu quả, đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, Giám đốc Sở Tài chính tỉnh tổng hợp, trao đổi thống nhất với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành các tiêu chuẩn về bảo quản hàng hoá Dự trữ Quốc gia
Điều 1 Điều 1: Ban hành các tiêu chuẩn Ngành về hàng hoá Dự trữ Quốc gia, gồm: 1- TCN: 01-2004, Vải bạt phun keo PVC để làm nhà bạt cứu sinh dự trữ Quốc gia, 2- TCN: 02-2004, Nhà bạt cứu sinh-Phương pháp bảo quản, 3- TCN: 03-2004, Thóc bảo quản đổ rời- Phương pháp xác định mức độ nhiễm côn trùng, 4- TCN: 04-2004, Thóc dự trữ Quốc gia- Yêu cầu...
Điều 3 Điều 3: Cục trưởng Cục Dự trữ Quốc gia, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết định này./. TCN TIÊU CHUẨN NGÀNH TCN 01: 2004 VẢI BẠT PHUN KEO PVC HÀ NỘI - 2004 Lời nói đầu: TCN 01: 2004 do Cục Dự trữ Qu...
Phần còn lại của thóc sau khi đã bóc hết vỏ trấu Phần còn lại của thóc sau khi đã bóc hết vỏ trấu 3.3 Hạt vàng (Yellow kernel) Hạt gạo có một phần hoặc toàn bộ nôị nhũ biến đổi sang màu vàng rõ rệt. 3.4 Hạt bị hư hỏng (Damaged kernel) Hạt gạo bị giảm chất lượng rõ rệt do ẩm, nấm mốc, côn trùng phá hại và/hoặc do nguyên nhân khác. 3.5 Hạt non (Immature kernel) Hạt gạo từ hạt lúa chưa...
Phần trăm từng loại hạt được tính theo công thức : Phần trăm từng loại hạt được tính theo công thức : X 1 (%) = ai/m x 100 Trong đó : ai là khối lượng gạo lật của từng loại hạt, tính bằng gam; m là khối lượng gạo lật của mẫu, tính bằng gam; TCN 04: 2004 Xi là phần trăm của loại hạt tương ứng. Lấy kết quả trung bình cộng của 2 lần xác định, kết quả được làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩ...
Phần thử còn lại trên sàng Phần thử còn lại trên sàng 1,7 mm Bóc vỏ trấu TCN 04 : 2004. Phụ lục 2 Danh mục các Dự trữ quốc gia khu vực theo các vùng Vùng 1 1. Dự trữ quốc gia khu vực Tây Bắc. 2. Dự trữ quốc gia khu vực Tây Nguyên. Vùng 2 1. Dự trữ quốc gia khu vực Hà Nội. 2. Dự trữ quốc gia khu vực Hà Sơn Bình. 3. Dự trữ quốc gia khu vực Vĩnh Phú. 4. Dự trữ quốc...