Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố Danh mục Thông tư liên tịch đã hết hiệu lực pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : C ông bố Danh mục 11 Thông tưliên tịch do Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ ngành ban hành đến ngày31 tháng12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật ( kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : C ông bố Danh mục 11 Thông tưliên tịch do Bộ Tài chính chủ trì cùng các Bộ ngành ban hành đến ngày31 tháng12 năm 1999 đã hết hiệu lực pháp luật ( kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 :Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2002.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 :Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC GỒM 11 THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦTRÌ CÙNG CÁC BỘ, NGÀNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 1999 ĐÃ HẾT HIỆU LỰCPHÁP...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Thứ trưởng ( Đã ký) Vũ Văn Ninh QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHOÁN BIÊN CHẾ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài vụ Quản trị, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Đào tạo, Chánh văn phòng Bộ Tài chính và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • KT/ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN THÍ ĐIỂM KHOÁN BIÊN CHẾ VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3 :Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính cótrách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • DANH MỤC GỒM 11 THÔNG TƯ LIÊN TỊCH DO BỘ TÀI CHÍNH CHỦTRÌ CÙNG CÁC BỘ, NGÀNH BAN HÀNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 1999 ĐÃ HẾT HIỆU LỰCPHÁP LUẬT
  • Trích yếu nội dung
Rewritten clauses
  • Left: (Kèm theo Quyếtđịnh số 152/2000/QĐ-BTC ngày 22-9-2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 152/2002/QĐ-BTC ngày 13 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Việc thực hiện Khoán biên chế và kinh phí hoạt động Kho bạc Nhà nước phải đảm bảo các mục đích, yêu cầu được quy định tại điểm 2 phần A Thông tư số 111/2002/TT-BTC ngày 12/12/2002 của Bộ Tài chính.
Điều 2. Điều 2. Các nguyên tắc quản lý trong việc thực hiện thí điểm khoán biên chế và kinh phí hoạt động: 1. Đảm bảo tập trung, thống nhất toàn ngành trong việc chỉ đạo, điều hành các hoạt động, quản lý lao động, quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động. 2. Phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, tăng cường chủ động cho thủ trưởng đơn vị, đi đôi vớ...
Điều 3. Điều 3. Tổng giám đốc Kho bạc Nhà nước căn cứ vào đặc điểm, tính chất hoạt động, năng lực quản lý của từng đơn vị và tổng số biên chế, kinh phí được Bộ Tài chính giao khoán quyết định cụ thể đối tượng, phạm vi, nội dung và phương thức giao khoán cho Kho bạc Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Kho bạc Nh...
CHƯƠNG I: KHOÁN BIÊN CHẾ CHƯƠNG I: KHOÁN BIÊN CHẾ
Điều 4. Điều 4. Số biên chế giao khoán cho Kho bạc Nhà nước được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 5. Điều 5. Trong phạm vi số biên chế được giao khoán, Kho bạc Nhà nước được chủ động tuyển dụng, quản lý và sử dụng công chức, tinh giản biên chế theo quy định của Pháp lệnh cán bộ, công chức, các văn bản hướng dẫn hiện hành của Nhà nước và Bộ Tài chính.
Điều 6. Điều 6. Số biên chế giao khoán cho Kho bạc Nhà nước được xem xét điều chỉnh trong những trường hợp sau: - Thành lập thêm hoặc sáp nhập các đơn vị Kho bạc Nhà nước theo quyết định của cấp có thẩm quyền. - Kho bạc Nhà nước được bổ sung chức năng nhiệm vụ theo quyết định của Chính phủ hoặc Thủ tướng Chính phủ. - Khi phát sinh nhu cầu điều...
Điều 7. Điều 7. Trong thời gian thực hiện thí điểm khoán biên chế, ngoài số biên chế được Bộ Tài chính giao, căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu công việc và nguồn tài chính, Kho bạc nhà nước được quyền ký hợp đồng lao động và thực hiện các chế độ đối với người lao động theo quy định của pháp luật.