Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000/QĐ/BTC...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí
  • điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./. DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính STT Mô tả mặt hàng Thuế suất Thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số 1 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch)
  • Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế)
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./.
  • DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ
  • Mô tả mặt hàng
Rewritten clauses
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:1803/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định về mức thu phí, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán phí dịch vụ giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng nộp phí Chủ phương tiện có nhu cầu gửi xe đạp, xe máy, xe ô tô tại các điểm đỗ, bãi giữ phương tiện công cộng phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa phương.
Điều 3. Điều 3. Mức thu phí Mức thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô được thu bằng tiền đồng Việt Nam cụ thể như sau: 1. Mức thu phí lượt ban ngày: a) Đối với xe đạp: không quá 500 đồng (năm trăm)/lượt; b) Đối với xe máy: không quá 1.000 đồng (một ngàn)/lượt; c) Đối với xe ôtô: thì tùy theo số ghế ngồi hoặc trọng tải của xe nhưng không quá 10...
Điều 4. Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu phí 1. Đối với các bãi giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô do Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quản lý. a) Toàn bộ số thu phí giữ xe đạp, xe máy, xe ôtô nộp 100% vào ngân sách xã để cân đối chi thường xuyên cho ngân sách cấp xã. b) Trường hợp Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tự tổ chức thu: Sau khi tr...
Điều 5. Điều 5. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Đối với các cơ quan, đơn vị thu phí hàng năm phải lập dự toán thu, chi gửi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính-Kế hoạch, Chi cục Thuế). Khi kết thúc năm phải quyết toán th...
Điều 6. Điều 6. Chứng từ thu phí Khi thu phí đơn vị phải cấp vé in sẵn mức thu cho đối tượng nộp phí. Vé thu phí đơn vị nhận tại cơ quan thuế nơi đơn vị đóng trụ sở chính (nếu sử dụng vé tự in thì phải được sự thống nhất của cơ quan thuế). Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ vé thu phí và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán theo quy đị...