Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
159/2000/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
1803/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô
- Về việc bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện CKD, IKD của một số sản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử
Left
Điều 1
Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí - điện - điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000/QĐ/BTC...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu phí giữ xe đạp, xe máy và xe ôtô.
- Điều 1: Bãi bỏ thuế suất thuế nhập khẩu dạng linh kiện rời đồng bộ CKD, IKD của một sốsản phẩm, phụ tùng thuộc ngành cơ khí
- điện tử, quy định tại Biểu thuếthuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 1803/1998/QĐ/BTC ngày11/12/1998, số 67/1999/QĐ/BTC ngày 24/6/1999, số 139/1999/QĐ/BTC ngày11/11/1999, số 91/2000...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./. DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính STT Mô tả mặt hàng Thuế suất Thuộc nhóm, phân nhóm hoặc mã số 1 2...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch); Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế); Giám đốc Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng cơ quan tài chính (Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng phòng Tài chính-Kế hoạch)
- Thủ trưởng cơ quan thuế (Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế)
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hàng nhập khẩuđã nộp cho cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 1/1/2001./.
- DANH MỤC CÁC DÒNG THUẾ BÃI BỎ
- Mô tả mặt hàng
- Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 159/2000/QĐ/BTC ngày26 tháng 09năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số:1803/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Unmatched right-side sections