Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
42/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
34/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Ban hành Quy định về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch HĐND và UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Cao Khoa QUY ĐỊNH Về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Viễn thông Quảng Ngãi, các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Lê Quang Thíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lê Quang Thích
- Quản lý, vận hành và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng
- của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch HĐND và UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Giám đốc Viễn thông Quảng Ngãi, các đơn vị sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định các nội dung về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định các nội dung về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin (CNTT) trong cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi. 2. Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp xã. 3. Người đứng đầu của các cơ quan nhà nước tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các sở, ban, ngành và đơn vị sự nghiệp nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp huyện và cấp xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích 1. Tăng cường trách nhiệm của lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức và địa phương (sau đây gọi chung là cơ quan); trách nhiệm của các cá nhân, cơ quan được giao nhiệm vụ thường trực, tham mưu cho lãnh đạo các cấp trong chỉ đạo, điều hành công tác ứng dụng và phát triển CNTT. 2. Là cơ sở để kiểm tra, xem xét, đánh giá t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là Mạng chuyên dùng) là một bộ phận của Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toàn quốc. 2. Đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng là các cơ qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng trong cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi tắt là Mạng chuyên dùng) là một bộ phận của Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên toà...
- 2. Đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng là các cơ quan Đảng, Nhà nước thuộc hệ thống chính trị tại tỉnh Quảng Ngãi có điểm kết nối vào Mạng chuyên dùng.
- 1. Tăng cường trách nhiệm của lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức và địa phương (sau đây gọi chung là cơ quan)
- trách nhiệm của các cá nhân, cơ quan được giao nhiệm vụ thường trực, tham mưu cho lãnh đạo các cấp trong chỉ đạo, điều hành công tác ứng dụng và phát triển CNTT.
- 2. Là cơ sở để kiểm tra, xem xét, đánh giá trách nhiệm của tổ chức, cá nhân về tình hình, kết quả và hiệu quả thực hiện công tác ứng dụng và phát triển CNTT của từng cơ quan.
- Left: Điều 3. Mục đích Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Chương II
Chương II TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH
- VÀ SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
- TĂNG CƯỜNG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển CNTT trong cơ quan nhà nước 1. Về xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin a) Đầu tư hoàn thiện về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, thiết bị CNTT (máy chủ, máy scan, máy tính để bàn, máy tính xách tay, các thiết bị mạng, kết nối mạng LAN và Interrnet) để đảm bảo triển khai đạt hiệu quả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. 1. Mạng chuyên dùng phải bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt và liên tục. 2. Mạng nội bộ của cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi phải kết nối với cơ sở hạ tầng thông tin của Chính phủ để thực hiện việc gửi, trao đổi, xử lý văn bản hành chính trong cơ quan hoặc với các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng.
- 1. Mạng chuyên dùng phải bảo đảm thông tin liên lạc thông suốt và liên tục.
- Mạng nội bộ của cơ quan nhà nước tỉnh Quảng Ngãi phải kết nối với cơ sở hạ tầng thông tin của Chính phủ để thực hiện việc gửi, trao đổi, xử lý văn bản hành chính trong cơ quan hoặc với các cơ quan,...
- Điều 4. Các nội dung về tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển CNTT trong cơ quan nhà nước
- 1. Về xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin
- a) Đầu tư hoàn thiện về cơ sở hạ tầng kỹ thuật, thiết bị CNTT (máy chủ, máy scan, máy tính để bàn, máy tính xách tay, các thiết bị mạng, kết nối mạng LAN và Interrnet) để đảm bảo triển khai đạt hiệ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, người đứng đầu cơ quan trong công tác tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển CNTT 1. Xây dựng kế hoạch ứng dụng và phát triển CNTT a) Căn cứ vào quy hoạch, chương trình, kế hoạch về ứng dụng và phát triển CNTT của tỉnh và của cơ quan cấp trên, người đứng đầu cơ quan chỉ đạo công tác xây dựng kế hoạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng
- Thực hiện theo quy định tại Điều 5, Chương II, Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bả...
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, người đứng đầu cơ quan trong công tác tăng cường hoạt động ứng dụng và phát triển CNTT
- 1. Xây dựng kế hoạch ứng dụng và phát triển CNTT
- a) Căn cứ vào quy hoạch, chương trình, kế hoạch về ứng dụng và phát triển CNTT của tỉnh và của cơ quan cấp trên, người đứng đầu cơ quan chỉ đạo công tác xây dựng kế hoạch ứng dụng và phát triển CNT...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khen thưởng Các cá nhân, tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành, nâng cao hiệu quả công tác ứng dụng và phát triển CNTT, phục vụ có hiệu quả nhu cầu của người dân và xã hội, góp phần hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị của cơ quan sẽ được cấp trên trực tiếp xét khen thưởng hoặc đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh, Thủ tướng Chí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Mạng chuyên dùng trên địa bàn tỉnh. 2. Chỉ đạo Viễn thông Quảng Ngãi định kỳ 6 tháng và hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông về tình hình khai thác, sử dụng và an ninh Mạng chuyên dùng tại địa phương. 3. H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Là đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Mạng chuyên dùng trên địa bàn tỉnh.
- 2. Chỉ đạo Viễn thông Quảng Ngãi định kỳ 6 tháng và hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông về tình hình khai thác, sử dụng và an ninh Mạng chuyên dùng tại địa phương.
- Điều 6. Khen thưởng
- Các cá nhân, tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành, nâng cao hiệu quả công tác ứng dụng và phát triển CNTT, phục vụ có hiệu quả nhu cầu của người dân và xã hội, góp phần hoàn thành tốt...
Left
Điều 7.
Điều 7. Kỷ luật 1. Người đứng đầu các cơ quan nhà nước không thực hiện đầy đủ các nội dung, trách nhiệm theo Quy định này, thực hiện không tốt nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành công tác ứng dụng và phát triển CNTT, để xảy ra các hành vi vi phạm trong cơ quan, kết quả thực hiện công tác không đạt yêu cầu sẽ bị xử lý theo các hình thức quy địn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Viễn thông Quảng Ngãi 1. Chỉ thực hiện cung cấp dịch vụ đối với khách hàng thuộc điều 1 của Quy chế này; triển khai cung cấp các dịch vụ tại điều 5 của Quy chế này. 2. Trực tiếp ký hợp đồng cung cấp các dịch vụ và thực hiện công tác bảo đảm kỹ thuật, an toàn mạng và an ninh thông tin trong qúa trình sử dụng Mạng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Viễn thông Quảng Ngãi
- 1. Chỉ thực hiện cung cấp dịch vụ đối với khách hàng thuộc điều 1 của Quy chế này; triển khai cung cấp các dịch vụ tại điều 5 của Quy chế này.
- Trực tiếp ký hợp đồng cung cấp các dịch vụ và thực hiện công tác bảo đảm kỹ thuật, an toàn mạng và an ninh thông tin trong qúa trình sử dụng Mạng chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa...
- Điều 7. Kỷ luật
- 1. Người đứng đầu các cơ quan nhà nước không thực hiện đầy đủ các nội dung, trách nhiệm theo Quy định này, thực hiện không tốt nhiệm vụ chỉ đạo, điều hành công tác ứng dụng và phát triển CNTT, để x...
- Nghị định số 63/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực CNTT
Left
Điều 8.
Điều 8. Triển khai thực hiện 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy định này. 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Chủ trì tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung có liên quan; hằng năm có tổng kết đá...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng Ngoài việc thực hiện theo các quy định tại Điều 11 của Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền Thông, các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng có trách nhiệm: 1. Tiến hành đăng ký sử dụng Mạng chuyên dùng nhằm đảm bảo thông tin liện lạc thông su...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng
- Ngoài việc thực hiện theo các quy định tại Điều 11 của Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT ngày 11 tháng 8 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền Thông, các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng có trách nhiệm:
- 1. Tiến hành đăng ký sử dụng Mạng chuyên dùng nhằm đảm bảo thông tin liện lạc thông suốt, kịp thời, chính xác và an toàn để phục vụ lãnh đạo, chỉ đạo của các cấp ủy Đảng và chính quyền các cấp.
- Điều 8. Triển khai thực hiện
- 1. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện tốt Quy định này.
- 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
Unmatched right-side sections