Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
44/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Qùy Hợp tỉnh Nghệ An
96/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Qùy Hợp tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn huyện Qùy Hợp tỉnh Nghệ An
- Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chi tiết các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất; tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và thuê đất khi giao đất, cho thuê đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chi tiết các loại đất năm 2013 trên địa bàn huyện Quỳ Hợp
- Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ để:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất; tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phương pháp xác định giá các loại đất 1. Mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng không được vượt khung giá đất sản xuất kinh doanh được Chính phủ quy định. Riêng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp dùng vào mục đích khai thác khoáng sản b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Phương pháp xác định giá các loại đất
- Mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng không được vượt khung giá đất sản xuất kinh doanh được Chính phủ quy định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Quang Thích QUY CHẾ Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị quản lý n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất 1. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định; 2. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử dụng và chưa làm thay đổi kết cấu hạ tầng trước khi chuyển quyền; không nằm trong vùng thương mại, khu du lịch, khu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất
- 1. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định;
- 2. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử dụng và chưa làm thay đổi kết cấu hạ tầng trước khi chuyển quyền
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị). 2. Công chức, viên chức đang làm việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các cơ quan, đơn vị quản...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều chỉnh bảng giá đất 1. Việc điều chỉnh bảng giá đất thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất; 2. Căn cứ kết quả điều tra giá đất thị trường tại khu vực có thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc điều chỉnh bảng giá đất thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất;
- 2. Căn cứ kết quả điều tra giá đất thị trường tại khu vực có thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất
- 1. Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh, bao gồm: các sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh, UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi (sau đây gọi tắt là cơ...
- Công chức, viên chức đang làm việc tại các đơn vị sự nghiệp trực thuộc các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước quy định tại Khoản 1 Điều này, các cá nhân, tổ chức có liên quan khi tham gia vận hành, k...
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 4 . Điều chỉnh bảng giá đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định các nội dung của công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin (ANTT) trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: Xây dựng các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống thông tin; trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan t...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 đến hết ngày 31/12/2013. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 đến hết ngày 31/12/2013.
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định các nội dung của công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin (ANTT) trong hoạt động ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm: Xây d...
- trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan thực hiện bảo đảm an toàn, ANTT trong cơ quan, đơn vị.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích bảo đảm an toàn, an ninh thông tin 1. Bảo vệ toàn diện, ngăn chặn các mối đe dọa, giảm thiểu các rủi ro do môi trường bị gián đoạn, lỗi của con người hoặc máy, các cuộc tấn công có mục đích làm mất an toàn thông tin; bảo đảm an toàn, ANTT cho các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước trên môi trường mạng. 2. Bảo vệ chống lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. TCVN ISO/IEC 27001:2009 (ISO/IEC 27001:2005): CNTT - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu. 2. TCVN ISO/IEC 27002:2011(ISO/IEC 27002:2005): CNTT - các kỹ thuật an toàn - quy tắc thực hành quản lý an toàn thông tin. 3. Tính bảo mật: Bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức quản lý vận hành chung 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm chỉ đạo công tác quản lý, phê chuẩn quy chế bảo đảm an toàn, ANTT của cơ quan, đơn vị, phân công trách nhiệm từng bộ phận, cán bộ, công chức, viên chức liên quan trong hoạt động khai thác, sử dụng hệ thống CNTT của cơ quan, đơn vị. Xây dựng và triển k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài sản công nghệ thông tin 1. Cơ quan, đơn vị phải thống kê, kiểm kê tài sản (thiết bị phần cứng, phần mềm, tài liệu hệ thống, dữ liệu, phương tiện truyền thông lưu trữ, các dịch vụ hạ tầng CNTT và truyền thông; các tài sản hỗ trợ: thiết bị điều hòa, UPS), thông tin liên quan đến tài sản: Loại tài sản, số hiệu, vị trí,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo đảm an toàn thông tin từ nguồn nhân lực 1. Cơ quan, đơn vị cần phân công nhiệm vụ đối với từng cán bộ, công chức, viên chức ở từng vị trí công việc, bộ phận phải cam kết tuân thủ các quy định bảo đảm an toàn thông tin trong nội bộ; thường xuyên có kế hoạch đào tạo cho cán bộ, công chức, viên chức để nâng cao ý thức, trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo đảm an toàn vật lý và môi trường 1. Cơ quan, đơn vị phải thực hiện các biện pháp bảo vệ cần thiết để phòng tránh mất cắp, tai nạn hoặc phá hoại tại các vị trí lắp đặt các thiết bị xử lý và lưu trữ của hệ thống thông tin: Xây dựng tường rào, bố trí phòng lắp đặt thiết bị quan trọng, được khóa cẩn thận, có bảo vệ và kiểm soát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý điều khiển truy xuất 1. Ban hành chính sách, quy trình quản lý điều khiển truy xuất phù hợp với yêu cầu an toàn, ANTT của cơ quan, đơn vị, bao gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Đăng ký, cấp phát, gia hạn và thu hồi quyền của nhóm người dùng, người dùng. b) Nhất quán giữa chính sách kiểm soát truy cập và chính sách phâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tiếp nhận, phát triển và bảo trì hệ thống thông tin 1. Khi đầu tư mới, nâng cấp hệ thống thông tin từ hệ thống hiện có, cơ quan, đơn vị phải tiến hành phân tích các đặc điểm, tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu an toàn, ANTT của hệ thống, thực hiện đồng thời với quy trình nghiệp vụ của cơ quan, đơn vị nhằm kiểm soát an toàn, ANTT; kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý truyền thông và hoạt động 1. Tài liệu quy trình thủ tục hoạt động hệ thống và các phương tiện xử lý thông tin và truyền thông được chuẩn bị, duy trì, cập nhật và phân phối đến tất cả công chức, viên chức có trách nhiệm đối với tài sản CNTT liên quan, gồm các hoạt động: Quy trình khởi động, tắt máy tính; duy trì các phư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý sự cố an ninh thông tin 1. Xây dựng các mẫu báo cáo sự kiện ANTT, thủ tục báo cáo về sự kiện an toàn thông tin, xác định rõ cá nhân có trách nhiệm tiếp nhận báo cáo sự cố ANTT bảo đảm luôn luôn sẵn sàng và đáp ứng khắc phục sự cố kịp thời. 2. Tất cả bộ phận, công chức, viên chức liên quan phải nhận thức trách nhiệm về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý bảo đảm hoạt động liên tục hệ thống thông tin 1. Cơ quan, đơn vị phải xây dựng kế hoạch và thực hiện quy trình bảo đảm duy trì hoạt động liên tục các hệ thống CNTT trọng yếu của cơ quan, đơn vị nhằm giảm thiểu những tác động làm gián đoạn công việc, hoạt động của cơ quan, đơn vị. Nhận dạng và đánh các giá mức độ rủi ro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, BẢO MẬT THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác bảo đảm an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị đó, đồng thời thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quy chế này. 2. Khi có sự cố hoặc nguy cơ mất an toà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn, ANTT trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc bảo đảm an toàn, ANTT cho các hệ thống thông tin cấp tỉnh. 2. Xây dựng và triển khai các chương trình đào tạo, hội nghị tuyên truyền bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra công tác bảo đảm an toàn, ANTT. 2. Điều tra và xử lý các trường hợp vi phạm các quy định về an toàn, ANTT theo thẩm quyền và quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách tại các cơ quan, đơn vị: a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật và tham mưu xây dựng các quy định bảo đảm an toàn, ANTT cho hệ thống thông tin tại cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.