Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
171/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
12/2007/TTLT/BXD-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn về cấp phép xây dựng đối với các công trình trạm thu, trạm phát sóng di dộng ở đô thị
- Về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thông tin di động trên địa bàn tỉnh; thủ trưởng các Sở, Ban ngành và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này điều chỉnh hoạt động cấp giấy phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (dưới đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu khi xây dựng trạm BTS 1. Các trạm BTS khi xây dựng, lắp đặt yêu cầu phải có giấy phép xây dựng, trừ các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ở ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dựng nêu tại Điều 4 của Quy định này. 2. Các trạm BTS khi xây dựng phải tuân thủ quy hoạch xây dựng, quy hoạch mạng lưới viễn thông; đáp ứng các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1: Là tổ hợp xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2: Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 1. Sân bay, khu vực an ninh quốc phòng: các khu vực có liên quan đến an ninh quốc phòng theo Quyết định 107/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về quy hoạch phát triển kinh tế gắn với an ninh quốc phòng đến năm 2010. 2. Trung tâm văn hoá, chính trị; khu vực danh lam thắng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện lắp đặt các trạm BTS loại 2 được miễn giấy phép xây dựng Khi lắp đặt các trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng thì chủ đầu tư không phải xin giấy phép xây dựng, nhưng phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; 2. Có thiết kế đảm bảo các yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu phụ lục 2). 2. Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 3. Hồ sơ thiết kế đã được thẩm định theo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng điển hình; mặt bằng móng của công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 2 nằm trong khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu (theo mẫu phụ lục 3); 2. Hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; 3. Bản vẽ sơ đồ vị trí công trình, bản vẽ các mặt đứng điển hình của trạm và cột ăng ten lắp đặt vào công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Khi có nhu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng trạm BTS khác với nội dung giấy phép xây dựng đã được cấp, chủ đầu tư phải xin điều chỉnh giấy phép xây dựng trước khi thi công xây dựng công trình theo nội dung điều chỉnh. Cơ quan có thẩm quyền điều chỉnh giấy phép xây dựng là cơ quan cấp gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trạm BTS 1. Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS cấp đặc biệt, cấp I (theo phân cấp công trình xây dựng tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ); những công trình trên các tuyến, trục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời gian xem xét cấp giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS 1. Thời gian xem xét cấp mới giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS là mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian xem xét điều chỉnh giấy phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS là mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Xây dựng 1. Công khai hồ sơ thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy phép xây dựng để các tổ chức cá nhân liên quan biết thực hiện. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc cấp phép xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn tỉnh theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. UBND các huyện, thành phố 1. Công khai hồ sơ thủ tục, trình tự, thời gian cấp giấy phép xây dựng để các tổ chức cá nhân liên quan biết thực hiện. 2. Phối hợp với các Sở ngành, đơn vị liên quan kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS trên địa bàn theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các tổ chức đầu tư xây dựng và khai thác các trạm BTS có trách nhiệm: a) Thực hiện đúng các điều khoản trong Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan. b) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những hành vi vi phạm do không thực hiện đúng các điều khoản của Quy định này và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các tổ chức, cá nhân cần kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. Phụ lục 1 (Tên chủ đầu tư ...) Số:................ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc THÔNG BÁO Về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.