Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế cộng tác viên xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
16/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2004/QĐ-UB ngày 11/01/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Tập “Định mức quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường huyện tỉnh Quảng Ngãi”
01/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế cộng tác viên xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2004/QĐ-UB ngày 11/01/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Tập “Định mức quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường huyện tỉnh Quảng Ngãi”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2004/QĐ-UB ngày 11/01/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Tập “Định mức quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường huyện tỉnh Quảng Ngãi”
- Ban hành Quy chế cộng tác viên xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cộng tác viên xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 11/2004/QĐ-UB ngày 11/01/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Tập “Định mức quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường huyện tỉnh Quảng Ngãi”. Lý do bãi bỏ: Bộ Giao thông vận tải đã ban hành Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 11/2004/QĐ-UB ngày 11/01/2004 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Tập “Định mức quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh, đường huyện tỉnh Quảng Ngãi”.
- Lý do bãi bỏ:
- Bộ Giao thông vận tải đã ban hành Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ kèm theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cộng tác viên xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được áp dụng theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được áp dụng theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức bảo dưỡng th...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Ngoại vụ, Tư pháp, Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Ngoại vụ, Tư pháp, Công an tỉnh
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng và quản lý cộng tác viên làm công tác xuất khẩu lao động; quy định về số lượng, thẩm quyền quản lý, nguyên tắc hoạt động; điều kiện, thủ tục công nhận; quyền, nghĩa vụ của cộng tác viên, mối quan hệ giữa cộng tác viên với cơ quan quản lý cộng tác viên xuất khẩu lao động trên đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về xây dựng và quản lý cộng tác viên làm công tác xuất khẩu lao động
- quy định về số lượng, thẩm quyền quản lý, nguyên tắc hoạt động
Left
Điều 2.
Điều 2. Cộng tác viên xuất khẩu lao động 1. Cộng tác viên xuất khẩu lao động là người có đủ điều kiện, được tuyển chọn và ký kết hợp đồng cộng tác tư vấn xuất khẩu lao động theo quy định của Quy chế này. 2. Sự tham gia của cộng tác viên xuất khẩu lao động nhằm giúp khắc phục tình trạng thiếu biên chế khi triển khai các hoạt động tuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Số lượng và thẩm quyền quản lý 1. Mỗi xã, phường, thị trấn được ký kết 02 (hai) cộng tác viên xuất khẩu lao động. 2. Cộng tác viên chịu sự quản lý, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ và kỹ năng tư vấn xuất khẩu lao động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, thành phố. Đồng thời chịu sự quản lý, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Cộng tác viên tham gia tư vấn xuất khẩu lao động trên cơ sở tự nguyện, được hưởng quyền lợi và thực hiện các nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng cộng tác phù hợp với quy định của pháp luật và Quy chế này. 2. Nghiêm cấm mọi hình thức lợi dụng tư cách và vai trò của cộng tác viên xuất khẩu lao động để ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC CÔNG NHẬN CỘNG TÁC VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để làm cộng tác viên 1. Công dân Việt Nam có hộ khẩu thường trú tại Quảng Ngãi, có đủ năng lực hành vi dân sự, có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khoẻ bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ được giao, tự nguyện tham gia cộng tác viên xuất khẩu lao động. 2. Là người hiểu biết pháp luật và có uy tín ở cộng đồng, có kỹ năng tư vấn, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Người thuộc một trong các trường hợp sau đây thì không được làm cộng tác viên xuất khẩu lao động: a) Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; đã bị kết án mà chưa được xoá án tích hoặc đã bị kết án về tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng. b) Đang bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở chữa bện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục công nhận và ký kết hợp đồng cộng tác 1. Người có đủ điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế này và có nguyện vọng làm cộng tác viên gửi hồ sơ đề nghị làm cộng tác viên đến Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội ở địa phương nơi mình cư trú hoặc công tác. Hồ sơ đề nghị làm cộng tác viên bao gồm: a) Đơn đề nghị làm cộng tá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chấm dứt hợp đồng cộng tác 1. Hợp đồng cộng tác bị chấm dứt trong các trường hợp sau đây: a) Cộng tác viên có đơn đề nghị Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội chấm dứt hợp đồng cộng tác; b) Cộng tác viên không trung thực trong thực hiện công việc được giao; c) Cộng tác viên không đảm bảo thực hiện công việc đúng yêu cầu về th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CỘNG TÁC VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền của cộng tác viên 1. Được phân công thực hiện tư vấn xuất khẩu lao động theo nội dung thể hiện trong hợp đồng cộng tác ký kết với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, thành phố. 2. Được yêu cầu các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu để thực hiện nhiệm vụ tư vấn xuất khẩu lao động....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghĩa vụ của cộng tác viên 1. Thực hiện tư vấn xuất khẩu lao động theo đúng các quy định của hợp đồng cộng tác được ký kết với Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, thành phố và theo Quy chế này. 2. Phối hợp với các ban, ngành, hội, đoàn thể xã, phường, thị trấn, trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và các cơ quan chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức hỗ trợ, thủ tục và kinh phí thanh toán cho cộng tác viên xuất khẩu lao động 1. Cộng tác viên xuất khẩu lao động được hỗ trợ mức 300.000 đồng/01 lao động đã vận động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Thời điểm tính làm căn cứ chi trả cho cộng tác viên: Từ lúc vận động cho đến khi người lao động được ký kết hợp đồng đi l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Khen thưởng Cộng tác viên có thành tích xuất sắc trong hoạt động tư vấn xuất khẩu lao động được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét khen thưởng, biểu dương theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý vi phạm Cộng tác viên vi phạm pháp luật về hoạt động tư vấn đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài và Quy chế này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý bằng các hình thức: chấm dứt hợp đồng cộng tác hoặc bị xử lý vi phạm hành chính, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường hoặc bị truy cứu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy chế này. 2. Cùng với thời điểm lập dự toán hàng năm, trên cơ sở dự toán do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập, Sở Tài chính có trách nhiệm tổng hợp trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định kinh phí h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.