Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
107/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
10/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010. Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu đơn giá cước vận tải hàng hóa bằng phương tiện ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Mức cước quy định trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010.
- Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi n...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để: 1. Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Biểu cước quy định tại điều 1 Quyết định này được áp dụng để:
- Xác định mức cước vận chuyển tối đa thanh toán từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, bao gồm cả vận chuyển từ địa phương khác phục vụ nhu cầu trên địa bàn tỉnh Quảng...
- Trường hợp thực hiện cơ chế đấu thầu đối với cước vận chuyển hàng hóa thì áp dụng theo mức cước trúng thầu nhưng không được cao hơn mức cước đã quy định tại Biểu cước trên.
- Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau: 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6. 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp được tăng, giảm cước so với mức cước cơ bản được quy định tại Điều 1 như sau:
- 1. Cước vận chuyển hàng hóa trên một số tuyến đường khó khăn, vùng cao của các huyện miền núi, phải sử dụng phương tiện xe ô tô 3 cầu chạy bằng xăng được cộng thêm 30% mức cước đường loại 6.
- 2. Cước vận chuyển hàng hóa bằng phương tiện có trọng tải từ 3 tấn trở xuống (trừ xe công nông và các loại xe tương tự) được cộng thêm 30% mức cước cơ bản.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh...
- đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hóa tính cước, hàng hóa vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước. 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T). 2. Quy định về hàng hóa vận chuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Một số quy định về trọng lượng hàng hóa tính cước, hàng hóa vận chuyển bằng ô tô, khoảng cách tính cước, loại đường tính cước.
- 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị tính cước là Tấn (T).
- 2. Quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ô tô như sau:
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh. Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với khối lượng hàng hóa đã ký hợp đồng vận chuyển trước ngày quyết định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện thì áp dụng mức cước quy định tại quyết định này.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) Right: Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25/8/2008 và thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND ngày 14/02/2008 của UBND tỉnh.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm. Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản...
- Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm cho lao động trong tỉnh theo Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi được phê duyệt tại Quyết định số 1970/QĐ-UBND...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc cho vay đối với người đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng được áp dụng theo Quy định này, ngoài ra những quy định cụ thể còn áp dụng theo quyết định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tổ chức cho vay và thu hồi nợ theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau đây: - Ngân sách của tỉnh: Trong giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2010, ngân sách tỉnh trích 01 (Một) tỷ đồng/năm. Từ năm 2011 trở đi, tùy tình hình thực tế của tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức chuyển vốn 1. Trên cơ sở nguồn vốn đã được bố trí trong dự toán Ngân sách địa phương hàng năm, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay theo quy định. 2. Trong số vốn Sở Tài chính chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hàng năm đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi 1. Mục đích sử dụng a) Cho vay nhằm hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình chính sách, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người. b) Cho vay để bổ sung vốn đầu tư sản xuất - kinh doanh nhằm tạo việc làm mới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức giải ngân 1. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và tổ chức cho nhân dân các huyện, thành phố vay trên cơ sở mức vốn do Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ. 2. Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ và tiền lãi một lần khi đến hạn; người vay có thể trả vốn và lãi vay làm nhiều lần hoặc một lần trước khi đến hạn trả nợ. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện như sau 1. Trích 40% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ. Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm a) Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; nguồn vốn đã chuyển sang và cho vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với quy định tại Quy định này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp (trong khi chưa sửa đổi bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy định mới của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.