Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
37/2012/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
161/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm: 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và các văn bản quy phạm pháp l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Thông tư này gồm:
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định, đã sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng. b) Khách hàng bị thiệt hại do nguyên nhân khách quan làm mất một phần hoặc toàn bộ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Khách hàng thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định, đã sử dụng vốn vay đúng mục đích ghi trong hợp đồng tín dụng.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh về việc lập và ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; bãi bỏ khoản 2 Điều 1; Điều 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13; điểm d, e, h, khoản 1 Điều 17; khoản 4,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro trong trường hợp khách hàng vay vốn có tài sản đảm bảo và có mua bảo hiểm. 1. Trường hợp khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền chủ động xử lý tài sản bảo đảm theo thỏa thuận với k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro trong trường hợp khách hàng vay vốn có tài sản đảm bảo và có mua bảo hiểm.
- 1. Trường hợp khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội có tài sản bảo đảm theo quy định gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan, Ngân hàng Chính sách xã hội được quyền chủ động xử lý tài sản...
- hoàn trả nợ gốc, nợ lãi cho Ngân hàng Chính sách xã hội
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh về việc lập và ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Q...
- bãi bỏ khoản 2 Điều 1
- Điều 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định cụ thể về các nguyên nhân khách quan. 1. Các nguyên nhân khách quan quy định tại khoản 1 Điều 5 quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg bao gồm các trường hợp cụ thể sau: a) Thiên tai và các tác động do biến đổi khí hậu gây thiệt hại đến vốn, tài sản của khách hàng gồm: bão, lũ lụt, hạn hán, động đất, sạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định cụ thể về các nguyên nhân khách quan.
- 1. Các nguyên nhân khách quan quy định tại khoản 1 Điều 5 quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg bao gồm các trường hợp cụ thể sau:
- a) Thiên tai và các tác động do biến đổi khí hậu gây thiệt hại đến vốn, tài sản của khách hàng gồm: bão, lũ lụt, hạn hán, động đất, sạt lở đất, rét đậm rét hại, cháy rừng, địch họa, hỏa hoạn.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi
Left
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm theo Chương trình mục tiêu về việc làm tỉnh Quảng Ngãi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và úy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản 1. Khi khách hàng vay vốn gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan và có đơn đề nghị xử lý rủi ro, Ngân hàng Chính sách xã hội phối hợp các tổ chức, cá nhân có liên quan tiến hành thẩm tra, lập biên bản xác nhận mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng. 2. Biên bản xác nhận mức đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
- Khi khách hàng vay vốn gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan và có đơn đề nghị xử lý rủi ro, Ngân hàng Chính sách xã hội phối hợp các tổ chức, cá nhân có liên quan tiến hành thẩm tra, lập biên bản x...
- 2. Biên bản xác nhận mức độ thiệt hại về vốn và tài sản của khách hàng có xác nhận của lãnh đạo Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay, Tổ trưởng tốt tiết kiệm vay vốn
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
- Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm theo Chương trình mục tiêu về việc làm tỉnh Quảng Ngãi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và úy ban nhân dân t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi. Phần nguồn vốn cho vay được ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay giải quyết việc ỉàm theo Quy chế này
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ pháp lý để xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với gia hạn nợ, khoanh nợ. a) Đơn đề nghị gia hạn nợ, khoanh nợ của khách hàng. Trong đơn, khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền dư nợ gốc và lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền đề nghị khoanh nợ, gia hạn nợ. b) Biên b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ pháp lý để xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Đối với gia hạn nợ, khoanh nợ.
- a) Đơn đề nghị gia hạn nợ, khoanh nợ của khách hàng. Trong đơn, khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
- Điều 2. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh
- Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
- Phần nguồn vốn cho vay được ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay giải quyết việc ỉàm theo Quy chế này
Left
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo từng năm. 2. Ngân sách huyện, thành phố do Hội đồng nhân dân huyện, thành phố quyết định bổ sung hàng năm theo mức quy định tại Chương...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn để xử lý rủi ro 1. Nguồn vốn để xóa nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ quĩ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội. Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội không đủ bù đắp, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Tài chính để trình Thủ tướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn vốn để xử lý rủi ro
- Nguồn vốn để xóa nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ quĩ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chính sách xã hội không đủ bù đắp, Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội báo cáo Bộ Tài chính để trình Thủ tướng Chính phủ xem...
- Điều 3. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
- Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn
- 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo từng năm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức chuyển vốn Căn cứ dự toán được ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân bổ vốn. Sau khi có quyết định của ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm hoặc khi có yêu cầu đột xuất, Ngân hàng Chính sách xã hội lập báo cáo kết quả xử lý nợ bị rủi ro theo mẫu biểu đính kèm gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Nội dung báo cáo về kết quả xử lý nợ của N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ báo cáo
- Định kỳ vào ngày 30/6 và 31/12 hàng năm hoặc khi có yêu cầu đột xuất, Ngân hàng Chính sách xã hội lập báo cáo kết quả xử lý nợ bị rủi ro theo mẫu biểu đính kèm gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu...
- Nội dung báo cáo về kết quả xử lý nợ của Ngân hàng Chính sách xã hội được lập theo từng biện pháp xử lý nợ gồm gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ (gốc, lãi) chi tiết danh mục theo địa bàn từng tỉnh, thà...
- Điều 4. Tổ chức chuyển vốn
- Căn cứ dự toán được ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm, Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Cho vay giải quyết việc làm a) Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp tác sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuât kinh doanh của người tàn tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm giáo dục lao động - xã hội. b) Hộ gia đinh. Trong đó ưu t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ Thông tư số 65/2005/TT-BTC ngày 16/8/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Trong quá trình thực hiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký
- bãi bỏ Thông tư số 65/2005/TT-BTC ngày 16/8/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4/4/2005 của T...
- Điều 5. Đối tượng được vay vốn
- 1. Cho vay giải quyết việc làm
- a) Hộ kinh doanh cá thể
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ Quốc gia về việc làm; Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết đinh số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo họp đồng: Trang trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Các đối tượng quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn, lãi suất vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục, quy trình nghiệp vụ cho vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo họp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo đảm tiền vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Các đối tượng chính sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức giải ngân 1) Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và chuyển về Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện theo quyết định phân bổ vốn của ủy ban nhân dân tỉnh. 2) Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi vốn 1) Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý nợ bị rủi ro 1) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tốn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2) Xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 14. Xử lý nợ bị rủi ro
- 1) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tốn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- 2) Xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan
- Left: hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng C... Right: Hướng dẫn thực hiện qui chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh được thực hiện như sau : 1) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác hương dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Cùng với thời điểm lập dự toán hàng năm, lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh. Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; nguồn vốn đã chuyển sang và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong khi chưa sửa đổi, bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy định mới của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.