Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
37/2012/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
185/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất lắp ráp xe buýt của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí...
- Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn thực hiện miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2012-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn thực hiện miễn thuế nhập khẩu đối với phụ tùng, linh kiện để sản xuất, lắp ráp xe buýt thuộc loại trong nước chưa sản xuất được của Dự án đầu tư phát triển vận tải hành khách...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được miễn thuế nhập khẩu 1. Dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trong giai đoạn 2012-2015 theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, trong đó xác định rõ: Thời gian thực hiện dự án; số lượng, chủng loại, chất lượng, giá trị phụ tùng, linh kiện cần nhập khẩu để sản xuất lắp ráp xe buýt trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều kiện được miễn thuế nhập khẩu
- 1. Dự án đầu tư phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trong giai đoạn 2012-2015 theo hướng dẫn của Bộ Giao thông vận tải, trong đó xác định rõ: Thời gian thực hiện dự án
- số lượng, chủng loại, chất lượng, giá trị phụ tùng, linh kiện cần nhập khẩu để sản xuất lắp ráp xe buýt trong nước.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh về việc lập và ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; bãi bỏ khoản 2 Điều 1; Điều 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13; điểm d, e, h, khoản 1 Điều 17; khoản 4,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục miễn thuế nhập khẩu 1. Về đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế a) Chủ dự án phải thực hiện đăng ký danh mục hàng hoá nhập khẩu được miễn thuế trước khi đăng ký tờ khai nhập khẩu đầu tiên của dự án, hạng mục, giai đoạn dự án theo mẫu 11 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 194/2010/TT-BTC ngày 06/12/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ tục miễn thuế nhập khẩu
- 1. Về đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế
- a) Chủ dự án phải thực hiện đăng ký danh mục hàng hoá nhập khẩu được miễn thuế trước khi đăng ký tờ khai nhập khẩu đầu tiên của dự án, hạng mục, giai đoạn dự án theo mẫu 11 Phụ lục VI ban hành kèm...
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh về việc lập và ban hành Quy định về quản lý, sử dụng Q...
- bãi bỏ khoản 2 Điều 1
- Điều 2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12, 13
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2012. 2. Trong q uá trình thực hiện, các văn bản liên quan được dẫn chiếu tại Thông tư này mà được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế ; trường hợp có vướng mắc, đề nghị c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 12 năm 2012.
- 2. Trong q uá trình thực hiện, các văn bản liên quan được dẫn chiếu tại Thông tư này mà được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc th...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi
Left
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi. Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm theo Chương trình mục tiêu về việc làm tỉnh Quảng Ngãi được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và úy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi. Phần nguồn vốn cho vay được ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay giải quyết việc ỉàm theo Quy chế này
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo từng năm. 2. Ngân sách huyện, thành phố do Hội đồng nhân dân huyện, thành phố quyết định bổ sung hàng năm theo mức quy định tại Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức chuyển vốn Căn cứ dự toán được ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi trình ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân bổ vốn. Sau khi có quyết định của ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được vay vốn 1. Cho vay giải quyết việc làm a) Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp tác sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuât kinh doanh của người tàn tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm giáo dục lao động - xã hội. b) Hộ gia đinh. Trong đó ưu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ Quốc gia về việc làm; Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung sử dụng vốn vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết đinh số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo họp đồng: Trang trả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức cho vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Các đối tượng quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn, lãi suất vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục, quy trình nghiệp vụ cho vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo họp đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo đảm tiền vay 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm: Thực hiện theo quy định của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã sửa đổi, bổ sung và các văn bản hướng dẫn thực hiện của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối với cho vay đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng: a) Các đối tượng chính sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức giải ngân 1) Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và chuyển về Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện theo quyết định phân bổ vốn của ủy ban nhân dân tỉnh. 2) Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thu hồi vốn 1) Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi nợ cả vốn gốc và lãi khi đến hạn; người vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi kiểm tra nếu phát hiện người vay sử dụng vốn vay không đúng mục đí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý nợ bị rủi ro 1) Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tốn thất phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2) Xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh được thực hiện như sau : 1) Trích 50% để chi trả phí ủy thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác hương dẫn người vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ, tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Cùng với thời điểm lập dự toán hàng năm, lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh. Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh; nguồn vốn đã chuyển sang và ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với Quy chế này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Trong khi chưa sửa đổi, bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy định mới của C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.