Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề, giáo dục định hướng và cho vay vốn đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề, giáo dục định hướng và cho vay vốn đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề, giáo dục định hướng và cho vay vốn đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm: 1.1. Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn. 1.2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 2. Tỷ lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
  • I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
  • 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề, giáo dục định hướng và cho vay vốn đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể cho các ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện. 2. Trong quá trì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan của Nhà nước hướng dẫn cụ thể c...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có biến động, phát sinh, vướng mắc vượt quá thẩm quyền giải quyết, hoặc khi nhà nước có thay đổi chính sách
  • giao Sở Tài chính chủ trì, phù hợp với Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa, các ngành và các đơn vị có liên quan nghiên cứu, tham mưu kịp thời cho UBND tỉnh để báo cáo Thường trực HĐND tỉnh quyết định điều chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hướng dẫn, triển khai thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 148/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 148/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Giám đốc chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi của các Ngân hàng: Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Công thương, Ngo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này cụ thể hóa chính sách hỗ trợ và cho vay về tài chính đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đã được quy định tại Đề án Xuất khẩu lao động tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010 được phê duyệt tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm: 1.1. Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn. 1.2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 2. Tỷ lệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau:
  • I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
  • 1. Đối tượng chịu thuế bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này cụ thể hóa chính sách hỗ trợ và cho vay về tài chính đối với người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đã được quy định tại Đề án Xuất khẩu lao động tỉn...
  • 2010 được phê duyệt tại Quyết định số 2265/QĐ-UBND ngày 28/9/2006 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Quyết định số 107/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của UBND tỉnh, bao gồm:
  • 1. Hỗ trợ về kinh phí học ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ và cho vay vốn quy định tại Điều 1 Quy định này là công dân có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có hộ khẩu thường trú tại các xã, phường, thị trấn của tỉnh Quảng Ngãi; có đầy đủ năng lực và hành vi dân sự; chấp hành tốt mọi chủ trương, chính sách của Đảng; không vi phạm pháp luật Nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Những người là đối tượng quy định tại Điều 2 Quy định này thuộc một trong những đối tượng sau đây được gọi là diện chính sách, hộ nghèo, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người: 1. Các đối tượng thuộc diện chính sách, gồm: a) Vợ (chồng) của liệt sỹ, con của liệt sỹ; b) Thương binh (kể cả thương binh loại B được xác nhận từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ CHO VAY VỀ TÀI CHÍNH ĐỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. Chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng; cho vay vốn của các Ngân hàng

Mục I. Chính sách hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng; cho vay vốn của các Ngân hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người lao động thuộc diện quy định tại Điều 2 Quy định này được hỗ trợ kinh phí học ngoại ngữ, bổ túc nghề, giáo dục định hướng khi được doanh nghiệp thực hiện chức năng xuất khẩu lao động chính thức ký hợp đồng lao động hoặc hợp đồng đưa đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng với những quy định như sau: 1. Mức hỗ trợ theo mức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Khi người lao động không đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng đã ký kết phải hoàn trả cho ngân sách tỉnh khoản kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng đã được hỗ trợ, trừ trường hợp không do lỗi của người lao động hoặc người lao động chết (có giấy báo tử) hoặc mất tích (theo kết luận của Tòa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Người lao động thuộc diện quy định tại Điều 2 Quy định này được các Ngân hàng thương mại hoặc Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh cho vay theo Quyết định số 365/2004/QĐ-NHNN ngày 13/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc cho vay đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài từ nguồn cho va...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. Cho vay từ nguồn Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Điều 7.

Mục II. Cho vay từ nguồn Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Điều 7. 1. Những đối tượng quy định tại Điều 3 Quy định này (không phụ thuộc việc một đối tượng thuộc nhiều diện khác nhau), khi được doanh nghiệp thực hiện chức năng xuất khẩu lao động chính thức ký hợp đồng lao động hoặc hợp đồng đưa đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Ngân hàng Chính sách xã hội (bên cho vay) và người lao động thỏa thuận về nguồn trả nợ và các kỳ hạn trả nợ (cả gốc và lãi). Trường hợp doanh nghiệp thực hiện chức năng xuất khẩu lao động quản lý được thu nhập của người lao động do doanh nghiệp nước ngoài (doanh nghiệp trực tiếp sử dụng lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. 1. Việc gia hạn nợ: Đối với các khoản tiền vay đến hạn trả nợ, nhưng do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến người vay chưa có khả năng trả nợ, người vay có nhu cầu gia hạn phải làm đơn xin gia hạn nợ (theo mẫu của Ngân hàng Chính sách xã hội) giải trình rõ nguyên nhân và biện pháp khắc phục gửi đến Ngân hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Các trường hợp sau đây được coi là rủi ro khách quan dẫn đến người vay không trả được nợ, gồm: a) Cá nhân, tổ chức sử dụng lao động ở nước ngoài bị phá sản nên người lao động không thực hiện được hợp đồng lao động đúng thời hạn đã ký kết. b) Tổ chức, cá nhân sử dụng lao động ở nước ngoài đơn phương chấm dứt hợp đồng lao độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổng chi phí hợp lý quy định tại Điều 7 Quy định này bao gồm: Phí đào tạo; phí tư vấn hợp đồng; phí đặt cọc; vé máy bay một lượt từ Việt Nam đến nước mà người lao động đến làm việc; chi phí cần thiết khác quy định tại hợp đồng lao động hay hợp đồng đi lao động ở nước ngoài ký kết giữa doanh nghiệp thực hiện chức năng xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ VAY VỐN, NGUỒN VỐN HỖ TRỢ KINH PHÍ HỌC NGOẠI NGỮ, BỔ TÚC NGHỀ VÀ GIÁO DỤC ĐỊNH HƯỚNG - THỦ TỤC ĐỀ NGHỊ VÀ QUY TRÌNH HỖ TRỢ VÀ CHO VAY VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Hồ sơ xin vay vốn từ Ngân hàng thương mại; Ngân hàng Chính sách xã hội từ nguồn vốn cho vay của Ngân hàng thực hiện theo Quyết định số 365/2004/QĐ-NHNN ngày 13/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và theo các văn bản hướng dẫn của từng Ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin vay vốn từ Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi quy định tại khoản 1 Điều 7 Quy định này gồm: 1- Đơn xin vay vốn theo mẫu số 04 kèm theo Quy định này. 2- Các thủ tục quy định tại khoản 2, 3, 4 Điều 14 Quy định này. 3- Giấy đề nghị xác nhận là đối tượng gia đình chính sách, hộ nghèo, đồng bào dân tộc ít người, bộ đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ để được hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng từ nguồn ngân sách tỉnh gồm: 1- Đơn xin hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng theo Mẫu số 01 kèm theo Quy định này. 2- Bản sao Sổ hộ khẩu (có công chứng). 3- Bản sao có công chứng hợp đồng lao động hoặc hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy trình để được hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng: 1- Người lao động phải lập hồ sơ, thủ tục theo quy định tại Điều 14 Quy định này và nộp cho doanh nghiệp thực hiện chức năng xuất khẩu lao động đã ký kết hợp đồng lao động hoặc hợp đồng tuyển dụng người lao động đi làm việc ở nước ngoài th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 . Nguồn ngân sách hỗ trợ kinh phí học ngoại ngữ, bổ túc nghề và giáo dục định hướng được sử dụng từ kinh phí sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo - Dạy nghề của tỉnh, kinh phí chương trình mục tiêu dạy nghề hàng năm của Trung ương giao cho địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành: 1- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quy định này. b) Hàng năm, cùng với việc lập dự toán ngân sách, tổng hợp nhu cầu kinh phí hỗ trợ đào tạo ngoại ngữ, bổ túc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trong quá trình thực hiện, có vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, yêu cầu các Sở, ngành; Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các doanh nghiệp xuất khẩu lao động; các Trường Dạy nghề, các Trung tâm Dạy nghề và các Trung tâm Giới thiệu việc làm trên địa bàn phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Lao động - Thương binh và X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.