Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
38/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
1678/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh đơn giá bồi thường một số loại cây trồng quy định tại Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau: 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với một số loại cây trồng tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như phụ lục chi tiết kèm theo. - Bổ sung chi tiết đối với loại cây tràm quy định tại điểm 03 Mục VI Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16/4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh đơn giá bồi thường đối với một số loại cây trồng tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh như phụ lục c...
- - Bổ sung chi tiết đối với loại cây tràm quy định tại điểm 03 Mục VI Phụ lục số 2 Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16/4/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh là “Cây tràm lấy dầu”, đơn giá bồi thường gi...
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- a) Đối tượng chịu phí: Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (gọi chung là mô tô và không bao gồm xe máy điện).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký; bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với các loại cây trồng được quy định tại điểm 15 Mục II; điểm 15 Mục III; điểm 03, 14, 62, 63 Mục VI Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- bãi bỏ đơn giá bồi thường đối với các loại cây trồng được quy định tại điểm 15 Mục II
- điểm 15 Mục III
- điểm 03, 14, 62, 63 Mục VI Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 928/2008/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
- Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư các huyện, thành phố Huế
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan và các Chủ đầu tư đang thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
- Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế