Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ Y tế

Open section

Tiêu đề

Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ Y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế (Danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (theo Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức thu một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (theo Phụ lục số 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế (Danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Danh mục này là cơ sở để xây dựng và ban hành giá thu một phần viện phí theo quy định tại Nghị định 95/NĐ-CP ngày 27/8/1997 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 06/4/2011 của HĐND tỉnh Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
  • Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 06/4/2011 của HĐND tỉnh Quy định danh mục và mức thu một phần viện phí áp dụng trong hệ thống y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Danh mục này là cơ sở để xây dựng và ban hành giá thu một phần viện phí theo quy định tại Nghị định 95/NĐ-CP ngày 27/8/1997 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Tổng cục thuộc Bộ Y tế, Giám đốc bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng y tế các ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.